KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thái: cảm xúc

Vui, buồn, giận, nhút nhát, rộng lượng: cảm xúc, tình cảm và tính cách tiếng Thái.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Cảm xúc và tính cách”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
แสดงออกbày tỏ
สงบสติอารมณ์bình tĩnh lại
ตลกbuồn cười
อารมณ์ความรู้สึกcảm xúc
กล้าหาญdũng cảm
ทุกข์ทรมานđau khổ
ใจร้ายđộc ác
พอใจhài lòng
มีความสุขhạnh phúc
อดทนkiên nhẫn
กังวลlo lắng
ความสงสารlòng thương hại
เหนื่อยmệt mỏi
มีระเบียบngăn nắp
จริงจังnghiêm túc
โง่ngu ngốc
อ่อนไหวnhạy cảm
ความภาคภูมิใจniềm tự hào
ความยินดีniềm vui
ความเศร้าnỗi buồn
ความหวาดผวาnỗi kinh hoàng
ความกังวลnỗi lo
ความละอายnỗi xấu hổ
ความสงบsự bình tĩnh
ความตื่นตระหนกsự hoảng loạn
ความประหลาดใจsự ngạc nhiên
ความสงสัยsự nghi ngờ
ความกระตือรือร้นsự nhiệt tình
ความผิดหวังsự thất vọng
ความเพลิดเพลินsự thích thú
ความเคารพsự tôn trọng
ความมั่นใจsự tự tin
อารมณ์tâm trạng
ตรงไปตรงมาthẳng thắn
ผิดหวังthất vọng
มองตามความเป็นจริงthực tế
ความรักtình yêu
อยากรู้อยากเห็นtò mò
ใจดีtốt bụng
ชื่นชมtrân trọng

Cấp độ 2: trung bình 37 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
ปลอบใจan ủi
ดื้อbướng bỉnh
รอบคอบcẩn trọng
ขยันchăm chỉ
ชอบอยู่คนเดียวcô độc
สงวนท่าทีdè dặt
เป็นมิตรdễ mến
ผูกพันgắn bó
ขี้ขลาดhèn nhát
ตกใจกลัวhoảng sợ
คนโกหกkẻ nói dối
ถ่อมตนkhiêm nhường
สุขุมkín đáo
ขี้เกียจlười biếng
ขี้อายnhút nhát
ความโศกเศร้าnỗi đau buồn
ความหวั่นใจnỗi e ngại
ความคิดถึงอดีตnỗi hoài niệm
ความกระวนกระวายnỗi lo âu
หัวขบถnổi loạn
หงุดหงิดnổi nóng
น้อยใจphật lòng
ความเป็นอยู่ที่ดีsự an lạc
ความสำนึกผิดsự ăn năn
ความไม่สบายใจsự bất an
ความอิจฉาsự đố kịSự ghen tị với những gì người khác có
การเข้าอกเข้าใจsự đồng cảm
ความรังเกียจsự ghê tởm
ความคับข้องใจsự hụt hẫng
ความดูถูกsự khinh bỉ
ความโล่งใจsự nhẹ nhõm
ความตื่นเต้นsự phấn khích
ความรักใคร่sự trìu mến
ทะเยอทะยานtham vọng
ใจร้อนthiếu kiên nhẫn
ร่าเริงvui vẻ
เหินห่างxa cách

Cấp độ 3: khó 23 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
มองโลกในแง่ร้ายbi quan
เอาใจใส่chu đáo
มีเสน่ห์ดึงดูดcó sức hút
ว่านอนสอนง่ายdễ bảo
ขี้น้อยใจdễ tự ái
ระแวงđa nghi
ชอบบงการđộc đoán
ขี้บ่นhay cằn nhằn
ความแค้นเคืองmối hận
ช่างฝันmơ mộng
ความหงุดหงิดsự cáu kỉnh
ความอ่อนโยนsự dịu dàng
ความประหม่าsự hồi hộp
ความปีติยินดีsự hưng phấn
ความท้อแท้sự nản lòng
ความอับอายsự ngượng ngùng
ความเฉยเมยsự thờ ơ
บ้าบิ่นtáo bạo
ใจแคบthiếu khoan dung
ความขี้อายtính nhút nhát
สอดรู้สอดเห็นtọc mạch
เชื่อฟังvâng lời
ไม่สุภาพvô lễ

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Cảm xúc và tính cách”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 172 từ: 68 từ cấp độ dễ, 64 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.