KoKo
VI

Từ vựng tiếng Indonesia: cảm xúc và tính cách

Vui, buồn, giận, nhút nhát, rộng lượng: cảm xúc, tình cảm và tính cách tiếng Indonesia.

Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Cảm xúc và tính cách”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
gugupbồn chồn
sedihbuồn
strescăng thẳng
kemarahancơn giận
ramahdễ mến
mudah tersinggungdễ tự ái
menderitađau khổ
gilađiên
takute sợLo ngại điều gì đó
pengecuthèn nhát
sederhanakhiêm tốn
bijaksanakhôn ngoan
sabarkiên nhẫn
kebencianlòng căm thù
lelahmệt mỏi
terkejutngạc nhiên
pekanhạy cảm
kebahagiaanniềm hạnh phúc
harapanniềm hi vọng
kebanggaanniềm tự hào
kegembiraanniềm vui
rasa takutnỗi sợ
irisự đố kịSự ghen tị với những gì người khác có
kepanikansự hoảng loạn
hasratsự khao khát
penghinaansự khinh bỉ
keraguansự nghi ngờ
rasa canggungsự ngượng ngùng
kesenangansự thích thú
kepuasansự thoả mãn
rasa ingin tahusự tò mò
rasa hormatsự tôn trọng
balas dendamsự trả thù
kepercayaan dirisự tự tin
suasana hatitâm trạng
cintatình yêu
baik hatitốt bụng
menghargaitrân trọng
jujurtrung thực
marahtức giận

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
menghiburan ủi
kesalbực tức
rasa bersalahcảm giác tội lỗi
merasakancảm nhận
hati-haticẩn trọng
rajinchăm chỉ
karismatikcó sức hút
penyendiricô độc
beranidũng cảm
munafikđạo đức giả
menjadi terikatgắn bó
pembohongkẻ nói dối
rendah hatikhiêm nhường
kebaikan hatilòng tốt
malaslười biếng
nostalgianỗi hoài niệm
terornỗi kinh hoàng
kecemasannỗi lo
kegelisahannỗi lo âu
jengkelnổi nóng
rasa tidak nyamansự bất an
empatisự đồng cảm
keterikatansự gắn bó
penyesalansự hối tiếc
kekagumansự ngưỡng mộ
kelegaansự nhẹ nhõm
kegairahansự phấn khích
ketenteramansự thanh thản
kekecewaansự thất vọng
ketidakpeduliansự thờ ơ
kasih sayangsự trìu mến
keputusasaansự tuyệt vọng
ambisiustham vọng
realististhực tế
menenangkantrấn an

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng IndonesiaTiếng Việt
berantakanbừa bộn
keras kepalabướng bỉnh
penurutdễ bảo
ketakutanhoảng sợ
ekstroverhướng ngoại
introverhướng nội
gentarkhiếp sợSợ hãi mạnh, lo lắng trước
tolerankhoan dung
angkuhkiêu ngạo
cerobohliều lĩnh
pemimpimơ mộng
banyak bicaranói nhiều
kekhawatirannỗi e ngại
melankolianỗi u sầu
tersinggungphật lòng
kejenuhansự chán chường
euforiasự hưng phấn
rasa kesalsự khó chịu
rasa takjubsự trầm trồ
tidak toleranthiếu khoan dung
sifat pemalutính nhút nhát
sombongtự phụ
patuhvâng lời
dinginxa cách
licikxảo quyệt

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Cảm xúc và tính cách”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 172 từ: 68 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 43 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Indonesia từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.