KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hàn: cảm xúc và tính cách

Vui, buồn, giận, nhút nhát, rộng lượng: cảm xúc, tình cảm và tính cách tiếng Hàn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hàn về chủ đề “Cảm xúc và tính cách”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng HànTiếng Việt
초조하다bồn chồn
슬프다buồn
스트레스căng thẳng
화cơn giận
상냥하다dễ mến
삐치기 쉽다dễ tự ái
괴로워하다đau khổ
미치다điên
두려워하다e sợLo ngại điều gì đó
비겁하다hèn nhát
겸손하다khiêm tốn
지혜롭다khôn ngoan
참을성 있다kiên nhẫn
증오lòng căm thù
지치다mệt mỏi
놀라다ngạc nhiên
예민하다nhạy cảm
행복niềm hạnh phúc
희망niềm hi vọng
자부심niềm tự hào
기쁨niềm vui
두려움nỗi sợ
부러움sự đố kịSự ghen tị với những gì người khác có
공황sự hoảng loạn
욕구sự khao khát
경멸sự khinh bỉ
의심sự nghi ngờ
어색함sự ngượng ngùng
즐거움sự thích thú
만족sự thoả mãn
호기심sự tò mò
존경sự tôn trọng
복수sự trả thù
자신감sự tự tin
기분tâm trạng
사랑tình yêu
착하다tốt bụng
높이 평가하다trân trọng
정직하다trung thực
화가 나다tức giận

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng HànTiếng Việt
위로하다an ủi
언짢다bực tức
죄책감cảm giác tội lỗi
느끼다cảm nhận
조심성 있다cẩn trọng
부지런하다chăm chỉ
카리스마 있다có sức hút
고독하다cô độc
용감하다dũng cảm
위선적이다đạo đức giả
정이 들다gắn bó
거짓말쟁이kẻ nói dối
겸허하다khiêm nhường
자애lòng tốt
게으르다lười biếng
향수nỗi hoài niệm
공포nỗi kinh hoàng
걱정nỗi lo
불안감nỗi lo âu
짜증 내다nổi nóng
불편함sự bất an
공감sự đồng cảm
애착sự gắn bó
후회sự hối tiếc
감탄sự ngưỡng mộ
안도sự nhẹ nhõm
흥분sự phấn khích
평정sự thanh thản
실망sự thất vọng
무관심sự thờ ơ
애정sự trìu mến
절망sự tuyệt vọng
야심 있다tham vọng
현실적이다thực tế
안심시키다trấn an

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng HànTiếng Việt
어수선하다bừa bộn
고집스럽다bướng bỉnh
고분고분하다dễ bảo
겁먹다hoảng sợ
외향적이다hướng ngoại
내향적이다hướng nội
몹시 두려워하다khiếp sợSợ hãi mạnh, lo lắng trước
관대하다khoan dung
거만하다kiêu ngạo
무모하다liều lĩnh
몽상적이다mơ mộng
수다스럽다nói nhiều
우려nỗi e ngại
우수nỗi u sầu
기분이 상하다phật lòng
권태sự chán chường
희열sự hưng phấn
짜증sự khó chịu
경이sự trầm trồ
편협하다thiếu khoan dung
수줍음tính nhút nhát
잘난 체하다tự phụ
순종적이다vâng lời
쌀쌀맞다xa cách
교활하다xảo quyệt

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hàn về chủ đề “Cảm xúc và tính cách”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 172 từ: 68 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 43 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hàn này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hàn từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.