Từ vựng tiếng Thái: sức khỏe và y tế
Ở phòng khám hay hiệu thuốc: triệu chứng, bệnh, cách chăm sóc và thuốc men tiếng Thái.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Sức khỏe và y tế”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| แพทย์ | bác sĩ |
| แพทย์เฉพาะทาง | bác sĩ chuyên khoa |
| ประกันสุขภาพ | bảo hiểm y tế |
| โรคเบาหวาน | bệnh tiểu đường |
| โรงพยาบาล | bệnh viện |
| คลินิก | bệnh viện tư |
| เจ็บปวด | bị đau |
| ฟื้นตัว | bình phục |
| การปรึกษาแพทย์ | buổi khám bệnh |
| ทนทุกข์ | chịu đau |
| หายดี | chữa khỏi |
| การเสพติด | chứng nghiện |
| ปวดหัว | đau đầu |
| ใบสั่งยา | đơn thuốc |
| ใบรับรองแพทย์ | giấy chứng nhận y tế |
| การบริจาคโลหิต | hiến máu |
| ร้านขายยา | hiệu thuốc |
| เวชระเบียน | hồ sơ bệnh án |
| การติดเชื้อ | nhiễm trùng |
| ป่วย | ốmTính từ, mắc bệnh |
| ผ่าตัด | phẫu thuật |
| ห้องพักรอ | phòng chờ |
| ห้องตรวจแพทย์ | phòng khám |
| การป้องกัน | phòng ngừa |
| การฟื้นฟูสมรรถภาพ | phục hồi chức năng |
| ไข้ | sốt |
| การรักษา | sự điều trị |
| การพักผ่อน | sự nghỉ ngơi |
| สุขภาพ | sức khoẻ |
| ยา | thuốc |
| ยาหยอด | thuốc nhỏ |
| โรคซึมเศร้า | trầm cảm |
| เหตุฉุกเฉิน | trường hợp khẩn cấp |
| เจ็บตัว | tự làm mình đau |
| มะเร็ง | ung thư |
| วัคซีน | vắc xin |
| แผลบาด | vết cắt |
| รถพยาบาล | xe cứu thương |
| การตรวจวิเคราะห์ | xét nghiệm |
| พยาบาล | y tá |
Cấp độ 2: trung bình 37 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| แพทย์ทั่วไป | bác sĩ đa khoa |
| ประกันสุขภาพเสริม | bảo hiểm bổ sung |
| ผ้าพันแผล | băng gạc |
| โรคอ้วน | béo phì |
| เป็นหวัด | bị cảm lạnh |
| เฝือก | bó bột |
| อาการคลื่นไส้ | buồn nôn |
| การกักตัว | cách li |
| หวัด | cảm lạnh |
| การปลูกถ่ายอวัยวะ | cấy ghép |
| เลือดออก | chảy máu |
| คอเลสเตอรอล | cholesterol |
| การเอกซเรย์ | chụp X quang |
| โรคนอนไม่หลับ | chứng mất ngủ |
| ภูมิแพ้ | dị ứng |
| เภสัชกร | dược sĩ |
| ปวดฟัน | đau răng |
| ปรึกษาแพทย์ | đi khám |
| กระดูกหัก | gãy xương |
| โรคหืด | hen suyễn |
| ไอ | hoĐộng từ, hành động tống hơi từ phổi ra thành tiếng |
| ผู้ช่วยพยาบาล | hộ lí |
| แผนกฉุกเฉิน | khoa cấp cứu |
| การลาป่วย | nghỉ ốm |
| ปรอทวัดไข้ | nhiệt kế |
| การติดต่อของโรค | sự lây nhiễm |
| การอาเจียน | sự nôn mửa |
| ผลข้างเคียง | tác dụng phụ |
| อาการกำเริบ | tái phát |
| ยาปฏิชีวนะ | thuốc kháng sinh |
| ท้องเสีย | tiêu chảy |
| อาการ | triệu chứng |
| แผลไฟไหม้ | vết bỏng |
| ปอดบวม | viêm phổi |
| ยาแคปซูล | viên nang |
| ยาเม็ด | viên nén |
| วิตามิน | vitamin |
Cấp độ 3: khó 23 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| แพทย์ผิวหนัง | bác sĩ da liễu |
| กุมารแพทย์ | bác sĩ nhi khoa |
| แพทย์โรคหัวใจ | bác sĩ tim mạch |
| อวัยวะเทียม | bộ phận giả |
| รับเข้าโรงพยาบาล | cho nhập viện |
| ภาวะขาดน้ำ | mất nước |
| ไม้ดาม | nẹp |
| โรคพิษสุราเรื้อรัง | nghiện rượu |
| อาหารเป็นพิษ | ngộ độc thực phẩm |
| ผู้ปฐมพยาบาล | nhân viên sơ cứu |
| ผดุงครรภ์ | nữ hộ sinh |
| การตรวจคัดกรอง | sàng lọc |
| โรคลมแดด | say nắng |
| การพักฟื้น | thời kì dưỡng bệnh |
| ยาแก้ปวด | thuốc giảm đau |
| ยาขี้ผึ้ง | thuốc mỡ |
| ยานอนหลับ | thuốc ngủ |
| รอยฟกช้ำ | vết bầm |
| โรคกระเพาะและลำไส้อักเสบ | viêm dạ dày ruột |
| คออักเสบ | viêm họng |
| หลอดลมอักเสบ | viêm phế quản |
| หูอักเสบ | viêm tai |
| ไซนัสอักเสบ | viêm xoang |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Sức khỏe và y tế”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 147 từ: 58 từ cấp độ dễ, 55 từ cấp độ trung bình và 34 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Thái
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Thái thiết yếu khi đi khám bệnh
- 100 từ tiếng Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thái trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Thái khi khẩn cấp
- 20 từ tiếng Thái ở hiệu thuốc
- 20 từ tiếng Thái cho bữa tiệc
- 100 từ tiếng Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
