KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thái: thời tiết và thiên nhiên

Nắng, mưa, tuyết, gió, và cả biển, núi, rừng: thời tiết và phong cảnh tiếng Thái.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Thời tiết và phong cảnh”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 33 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
ชายหาดbãi biển
พายุbão
ท้องฟ้าbầu trời
ร่มเงาbóng râm
ฝั่งbờMép của dòng nước hoặc hồ
ชายฝั่งbờ biển
ทุ่งcánh đồng
ทรายcát
เมฆđám mây
ระดับความสูงđộ cao
เนินเขาđồi
ที่ราบđồng bằng
ขอบฟ้าđường chân trời
ทางเดินป่าđường mòn
ลมgió
ถ้ำhang động
เกาะhòn đảo
ทะเลสาบhồ
ป่าละเมาะkhu rừng nhỏ
ดวงอาทิตย์mặt trời
ตาน้ำnguồn nước
ภูเขาnúi
อบอุ่นสบายôn hoà
ทิศเหนือphía bắc
ทิศใต้phía nam
ทิศตะวันตกphía tây
ป่าrừng
ทะเลทรายsa mạc
คลื่นsóngSự nhấp nhô làm dâng mặt nước
แม่น้ำสาขาsôngĐổ vào một dòng nước khác
แม่น้ำsông lớnĐổ ra biển
สภาพอากาศthời tiết
หิมะtuyếtDanh từ, bản thân các tinh thể băng

Cấp độ 2: trung bình 43 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
สระน้ำao
ความกดอากาศáp suất
อุ่นขึ้นấm lên
หนองน้ำbãi lầy
รายงานสภาพอากาศbản tin thời tiết
เกล็ดหิมะbông tuyết
รุ้งcầu vồng
แดดจ้าcó nắng
พายุเฮอริเคนcuồng phong
ทางลาดdốc
พายุฝนฟ้าคะนองdông
บึงđầm lầy
ลากูนđầm phá
ช่องเขาđèo
ภูมิประเทศđịa hình
ความชื้นđộ ẩm
ทุ่งหญ้าđồng cỏ
ช่องแคบeo biển
ภัยแล้งhạn hán
หุบเขาแคบhẻm núi
หุบผาชันhẻm vực
ร่องเขาkhe núi
ภูมิอากาศแห้งแล้งkhí hậu khô hạn
ภูมิอากาศอบอุ่นkhí hậu ôn đới
หนาวเหน็บlạnh buốt
พายุทอร์นาโดlốc xoáy
น้ำท่วมlũ lụt
ลมโกรกluồng gió lùa
เย็นลงmát dần
ฤดูแล้งmùa khô
มีเมฆมากnhiều mây
ฝนตกชุกnhiều mưa
แนวปะการังrạn san hô
ฟ้าผ่าsét đánh
ธารน้ำแข็งsông băng
การปะทุsự phun trào
ไหล่เขาsườn núi
น้ำตกthác nước
น้ำขึ้นน้ำลงthuỷ triều
ส่องแสงtoả sáng
ฝนตกtrời mưa
หน้าผาvách đá
อ่าวเล็กvịnh nhỏ

Cấp độ 3: khó 24 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
น้ำแข็งบนถนนbăng trên mặt đường
แพน้ำแข็งbiển băng
ตลิ่งbờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước
ลูกเห็บตกcó mưa đá
เนินทรายcồn cát
ฝนตกกะทันหันcơn mưa bất chợt
จุดชมวิวđiểm ngắm cảnh
กองหิมะđống tuyết
มรสุมgió mùa
ฟ้าเปิดhửng nắng
ลานโล่งกลางป่าkhoảng rừng thưa
ทุนดราlãnh nguyên
ฝนตกหนักmưa như trút nước
ลมแรงnhiều gió
ความเย็นสบายsự mát mẻ
ความอบอุ่นสบายsự ôn hoà
หมอกบางsương mờ
เกล็ดน้ำแข็งเกาะsương muối
ภูเขาน้ำแข็งtảng băng trôi
ทุ่งหญ้าสเตปป์thảo nguyên
หิมะถล่มtuyết lở
ความกดอากาศสูงvùng áp cao
หย่อมความกดอากาศต่ำvùng áp thấp
พายุไซโคลนxoáy thuận

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Thời tiết và phong cảnh”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 152 từ: 50 từ cấp độ dễ, 66 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.