KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thái: đồ ăn và thức uống

Trái cây, rau củ, thịt, cá, đồ uống: các từ tiếng Thái về đồ ăn, để đi chợ hay đọc thực đơn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 38 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
ขนมปังbánh mì
ขนมปังบาแก็ตbánh mì baguette
เนยbơ
ปลาcá
ปลาแซลมอนcá hồi
ปลาทูน่าcá ngừ
กาแฟcà phê
แครอทcà rốt
เลมอนchanh
น้ำมันdầu ăn
สตรอว์เบอร์รีdâu tây
ข้าวgạo
พริกไทยhạt tiêuGia vị
ผลไม้แห้งhoa quả sấy
ไอศกรีมkem
ครีมkem tươi
ลูกอมkẹo
มันฝรั่งkhoai tây
ข้าวสาลีlúa mì
พาสต้าmì ÝMón ăn Ý, spaghetti và các loại tương tự
เกลือmuối
ข้าวโพดngô
น้ำผลไม้nước ép
น้ำเปล่าnước không ga
ชีสphô mai
องุ่นquả nho
แอลกอฮอล์rượu
แชมเปญrượu sâm banh
ช็อกโกแลตsô cô la
โยเกิร์ตsữa chua
เนื้อสัตว์thịt
ไก่thịt gà
อาหารthức ănNhững gì ta ăn, nói chung
ผลิตภัณฑ์อาหารthực phẩm
กระเทียมtỏi
ชาtrà
ไข่trứng
ไส้กรอกxúc xích

Cấp độ 2: trung bình 42 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
สะระแหน่bạc hà
เครปbánh kếp
ขนมปังไส้ช็อกโกแลตbánh mì sô cô la
ซูกินีbí ngòi
ปลาเทราต์cá hồi vân
มะเขือม่วงcà tím
ปลาเฮร์ริงcá trích
ปลาค็อดcá tuyết
บีตรูตcủ dền
ปูcua
แตงกวาdưa chuột
แตงโมdưa hấu
ไก่งวงgà tây
เครื่องเทศgia vị
อัลมอนด์hạnh nhân
เมล็ดทานตะวันhạt hướng dương
เฮเซลนัทhạt phỉ
ยีสต์men nở
น้ำสต็อกnước dùng
น้ำอัดลมnước ngọt
พริกหวานớt chuôngRau
ชีสสดphô mai tươi
เชอร์รีquả anh đào
อะโวคาโดquả bơ
ลูกพีชquả đào
กีวีquả kiwi
ลูกแพร์quả lê
ราสป์เบอร์รีquả mâm xôi
แบล็กเบอร์รีquả mâm xôi đen
วอลนัทquả óc chó
ส้มแมนดารินquả quýt
บลูเบอร์รีquả việt quất
อบเชยquế
เหล้ารัมrượu rum
วิสกี้rượu whisky
มายองเนสsốt mayonnaise
ดอกกะหล่ำsúp lơ
เนื้อลูกวัวthịt bê
ชาสมุนไพรtrà thảo mộc
ซอสมะเขือเทศtương cà
น้ำหวานเข้มข้นxi rô
ข้าวโอ๊ตyến mạch

Cấp độ 3: khó 20 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
ขนมปังบริยอชbánh brioche
วาฟเฟิลbánh quế
ปลาซาร์ดีนcá mòi
ปลาค็อดเค็มcá tuyết muối
ขึ้นฉ่ายcần tây
ไธม์cỏ xạ hương
แรดิชcủ cải đỏ
ถั่วลูกไก่đậu gà
พิสตาชิโอhạt dẻ cười
เม็ดมะม่วงหิมพานต์hạt điều
หอยนางรมhàu
หน่อไม้ฝรั่งmăng tây
พรุนmận khô
ปาปริกาớt bột
เนื้อสันในphi lê
อินทผลัมquả chà là
ทับทิมquả lựu
ผักชีrau mùi
เนื้อสัตว์แปรรูปthịt nguội
เนื้อสัตว์ป่าthịt thú rừng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 184 từ: 70 từ cấp độ dễ, 77 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.