Từ vựng tiếng Thái: nhà cửa và đồ đạc
Bếp, phòng ngủ, phòng khách, phòng tắm: các phòng trong nhà, đồ nội thất và đồ dùng hằng ngày tiếng Thái.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Nhà cửa và đồ đạc”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 34 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| โต๊ะ | bàn |
| ระเบียง | ban côngBệ nhô ra khỏi mặt tiền, trước cửa sổ |
| โต๊ะทำงาน | bàn làm việc |
| อพาร์ตเมนต์ | căn hộ |
| ห้อง | căn phòng |
| บันได | cầu thang |
| กุญแจ | chìa khoá |
| เจ้าของ | chủ sở hữu |
| ย้ายออก | dọn đi |
| โคมไฟ | đèn |
| เก้าอี้ | ghế |
| เก้าอี้นวม | ghế bành |
| เตียง | giường |
| กระจกเงา | gương |
| ระบบทำความร้อน | hệ thống sưởi |
| เตาอบ | lò nướng |
| หลังคา | mái nhà |
| บ้าน | ngôi nhà |
| ห้องครัว | nhà bếp |
| โรงรถ | nhà để xe |
| ตัวล็อก | ổ khoá |
| ห้องนั่งเล่น | phòng khách |
| ห้องอาบน้ำ | phòng tắm |
| พื้น | sàn nhà |
| ลานบ้าน | sân trong |
| ชั้น | tầng |
| ห้องใต้ดิน | tầng hầm |
| พรม | thảm |
| ค่าเช่า | tiền thuê nhàDanh từ, khoản tiền trả cho việc sử dụng |
| เพดาน | trần nhà |
| ตู้ | tủ âm tường |
| ตู้เย็น | tủ lạnh |
| ฝักบัว | vòi hoa sen |
| สวน | vườn |
Cấp độ 2: trung bình 43 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| นิติบุคคลอาคารชุด | ban quản lí toà nhà |
| โต๊ะกาแฟ | bàn trà |
| การตรวจสภาพที่พัก | biên bản bàn giao nhà |
| วิลล่า | biệt thự |
| แจกัน | bình hoa |
| หลอดไฟ | bóng đèn |
| ตกแต่งภายใน | bố trí |
| อ่างล้างหน้า | bồn rửa mặt |
| ปรับปรุงใหม่ | cải tạo |
| ประตูรั้ว | cổng |
| สวิตช์ไฟ | công tắc điện |
| มิเตอร์ | công tơ |
| เครื่องปรับอากาศ | điều hoà |
| เฟอร์นิเจอร์ | đồ nội thất |
| ทางรถเข้าบ้าน | đường vào nhà |
| ผ้าปูที่นอน | ga trải giường |
| ห้องใต้หลังคา | gác xép |
| วอลเปเปอร์ | giấy dán tường |
| หมอน | gốiĐể gác đầu khi nằm trên giường |
| รั้ว | hàng rào |
| รั้วต้นไม้ | hàng rào cây |
| ตู้จดหมาย | hộp thư |
| สัญญาเช่า | hợp đồng thuê nhà |
| ชั้นวางของ | kệ |
| โครงการที่พักอาศัย | khu chung cư |
| เตาผิง | lò sưởi |
| เครื่องซักผ้า | máy giặt |
| เครื่องดูดฝุ่น | máy hút bụi |
| เครื่องล้างจาน | máy rửa bát |
| หม้อน้ำ | máy sưởi |
| ฐานราก | móng nhà |
| ที่นอน | nệm |
| เทียน | nến |
| ลิ้นชัก | ngăn kéo |
| ผู้ดูแลอาคาร | người trông coi toà nhà |
| ค่าส่วนกลาง | phí dịch vụ |
| พัดลม | quạt |
| ผ้าม่าน | rèm cửa |
| ระยะเวลาแจ้งล่วงหน้า | thời hạn báo trước |
| เงินมัดจำ | tiền đặt cọc |
| ตู้แช่แข็ง | tủ đông |
| การย้ายบ้าน | việc chuyển nhà |
| ละแวกบ้าน | xóm giềng |
Cấp độ 3: khó 23 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| รูมเมต | bạn cùng phòng |
| เครื่องทำน้ำอุ่น | bình nóng lạnh |
| เทอร์โมสตัท | bộ điều nhiệt |
| เบรกเกอร์ | cầu dao |
| ชานพักบันได | chiếu nghỉ cầu thang |
| ให้เช่าช่วง | cho thuê lại |
| พื้นที่ใช้สอย | diện tích sử dụng |
| นาฬิกาแขวนผนัง | đồng hồ treo tường |
| ที่แขวนเสื้อ | giá treo áo |
| หมอนข้าง | gối dài |
| โครงหลังคา | khung mái |
| กระจกสองชั้น | kính hai lớp |
| บัวผนัง | len chân tường |
| รางน้ำฝน | máng xối |
| เครื่องอบผ้า | máy sấy quần áo |
| โรงเก็บของในสวน | nhà kho trong vườn |
| ที่อยู่อาศัยสำหรับผู้มีรายได้น้อย | nhà ở xã hội |
| พื้นไม้ | sàn gỗ |
| ราวบันได | tay vịn cầu thang |
| พรมปูพื้น | thảm trải sàn |
| จัดหาเฟอร์นิเจอร์ | trang bị nội thất |
| ตู้ไซด์บอร์ด | tủ chén |
| ผนังกั้นห้อง | vách ngăn |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Nhà cửa và đồ đạc”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 150 từ: 52 từ cấp độ dễ, 64 từ cấp độ trung bình và 34 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Thái
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thái trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Thái ở khách sạn
- 20 từ tiếng Thái để thuê nhà
- 20 từ tiếng Thái ở tiệm sửa xe
- 20 từ tiếng Thái cho bữa tiệc
- 20 từ tiếng Thái khi ở ghép
- 100 từ tiếng Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
