KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thái: thời gian, ngày và tháng

Các ngày trong tuần, các tháng, các mùa và giờ giấc tiếng Thái: mọi thứ cần để hẹn gặp hay kể về một ngày của bạn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Thời gian và lịch”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
รอchờ đợi
กลางคืนđêmKhoảng thời gian tối trời, lúc ngủ
ตรงเวลาđến đúng giờ
คริสต์มาสGiáng sinh
ชั่วโมงgiờ
ตรงกลางgiữa
สองครั้งhai lần
ปัจจุบันhiện tại
วันก่อนหน้าhôm trước
ทุกปีmỗi năm
ทุกวันmỗi ngày
ฤดูร้อนmùa hè
ปีnăm
ปีหน้าnăm sau
วันรุ่งขึ้นngày hôm sau
วันที่ngày tháng
ครึ่งชั่วโมงnửa tiếng
เช้านี้sáng nay
จุดเริ่มต้นsự khởi đầu
เดือนtháng
มีนาคมtháng Ba
กรกฎาคมtháng Bảy
กันยายนtháng Chín
กุมภาพันธ์tháng Hai
มกราคมtháng Một
ตุลาคมtháng Mười
ธันวาคมtháng Mười hai
พฤศจิกายนtháng Mười một
พฤษภาคมtháng Năm
มิถุนายนtháng Sáu
สิงหาคมtháng Tám
เดือนที่แล้วtháng trước
ศตวรรษthế kỉ
เวลาthời gian
ช่วงthời kì
วันศุกร์thứ Sáu
คืนนี้tối nay
สัปดาห์tuần
สัปดาห์หน้าtuần sau
อนาคตtương lai

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
ตอนบ่ายbuổi chiều
เที่ยงวันbuổi trưa
การนัดหมายcuộc hẹn
จัดขึ้นdiễn ra
กำหนดวันđịnh ngày
นาฬิกาแขวนđồng hồ
ขั้นตอนgiai đoạn
วินาทีgiây
เวลาออมแสงgiờ mùa hè
ประจำปีhằng năm
รายวันhằng ngày
รายเดือนhằng tháng
รายสัปดาห์hằng tuần
เมื่อวานซืนhôm kiaHai ngày trước hôm nay
ยกเลิกhuỷ
เร่งด่วนkhẩn cấp
ชั่วขณะkhoảnh khắc
วันหยุดพักร้อนkì nghỉ
ถาวรlâu dài
ปฏิทินlịch
ตารางเวลาlịch trình
ฤดูกาลmùa
ฤดูหนาวmùa đông
ฤดูใบไม้ร่วงmùa thu
ฤดูใบไม้ผลิmùa xuân
มะรืนนี้ngày kiaHai ngày sau hôm nay
วันหยุดราชการngày nghỉ lễ
วันชาติngày quốc khánh
นาทีphút
สมุดนัดหมายsổ tay
ความล่าช้าsự chậm trễ
ชั่วคราวtạm thời
ความถี่tần suất
ปีใหม่Tết Dương lịch
ระยะเวลาthời lượng
วันอังคารthứ Ba
วันพุธthứ Tư
ทันทีtức thì

Cấp độ 3: khó 22 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
รุ่งอรุณbình minh
ตัวตั้งเวลาbộ hẹn giờ
เลื่อนให้เร็วขึ้นdời sớm
การนับถอยหลังđếm ngược
นาฬิกาจับเวลาđồng hồ bấm giờ
นาฬิกาทรายđồng hồ cát
พร้อมกันđồng thời
ลงวันที่ghi ngày
ขยายเวลาgia hạn
เลื่อนออกไปhoãn
พลบค่ำhoàng hôn
สืบต่อkế tiếp
เข็มนาฬิกาkim đồng hồ
ทำให้ล่าช้าlàm chậm trễ
กำหนดเวลาlên lịch
วันวาเลนไทน์ngày Lễ tình nhân
ลำดับเหตุการณ์niên biểu
ไตรมาสquý
ทำให้สั้นลงrút ngắn
ล่วงหน้าsự đi trước
ความตรงต่อเวลาsự đúng giờ
สหัสวรรษthiên niên kỉ

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Thời gian và lịch”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 140 từ: 56 từ cấp độ dễ, 53 từ cấp độ trung bình và 31 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.