KoKo
VI

Từ vựng tiếng Romania: cảm xúc và tính cách

Vui, buồn, giận, nhút nhát, rộng lượng: cảm xúc, tình cảm và tính cách tiếng Romania.

Dưới đây là 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Cảm xúc và tính cách”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
nervosbồn chồn
tristbuồn
strescăng thẳng
mâniecơn giận
simpaticdễ mến
susceptibildễ tự ái
suferiđau khổ
nebunđiên
se temee sợLo ngại điều gì đó
lașhèn nhát
modestkhiêm tốn
înțeleptkhôn ngoan
răbdătorkiên nhẫn
urălòng căm thù
obositmệt mỏi
surprinsngạc nhiên
sensibilnhạy cảm
fericireniềm hạnh phúc
speranțăniềm hi vọng
mândrieniềm tự hào
bucurieniềm vui
fricănỗi sợ
invidiesự đố kịSự ghen tị với những gì người khác có
panicăsự hoảng loạn
dorințăsự khao khát
disprețsự khinh bỉ
îndoialăsự nghi ngờ
jenăsự ngượng ngùng
plăceresự thích thú
satisfacțiesự thoả mãn
curiozitatesự tò mò
respectsự tôn trọng
răzbunaresự trả thù
încrederesự tự tin
dispozițietâm trạng
iubiretình yêu
drăguțtốt bụng
apreciatrân trọng
cinstittrung thực
furiostức giận

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
consolaan ủi
supăratbực tức
vinovățiecảm giác tội lỗi
resimțicảm nhận
prudentcẩn trọng
harnicchăm chỉ
carismaticcó sức hút
solitarcô độc
curajosdũng cảm
ipocritđạo đức giả
se atașagắn bó
mincinoskẻ nói dối
umilkhiêm nhường
bunăvoințălòng tốt
leneșlười biếng
nostalgienỗi hoài niệm
teroarenỗi kinh hoàng
îngrijorarenỗi lo
angoasănỗi lo âu
se enervanổi nóng
disconfortsự bất an
empatiesự đồng cảm
atașamentsự gắn bó
regretsự hối tiếc
admirațiesự ngưỡng mộ
ușuraresự nhẹ nhõm
exaltaresự phấn khích
seninătatesự thanh thản
dezamăgiresự thất vọng
indiferențăsự thờ ơ
afecțiunesự trìu mến
disperaresự tuyệt vọng
ambițiostham vọng
realistthực tế
liniștitrấn an

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
dezordonatbừa bộn
încăpățânatbướng bỉnh
docildễ bảo
speriathoảng sợ
extravertithướng ngoại
introvertithướng nội
se îngrozikhiếp sợSợ hãi mạnh, lo lắng trước
tolerantkhoan dung
orgolioskiêu ngạo
imprudentliều lĩnh
visătormơ mộng
vorbărețnói nhiều
neliniștenỗi e ngại
melancolienỗi u sầu
se simți jignitphật lòng
lehamitesự chán chường
euforiesự hưng phấn
enervaresự khó chịu
uimiresự trầm trồ
intolerantthiếu khoan dung
timiditatetính nhút nhát
pretențiostự phụ
ascultătorvâng lời
distantxa cách
vicleanxảo quyệt

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Cảm xúc và tính cách”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 172 từ: 68 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 43 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Romania này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Romania từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.