KoKo
VI

100 từ tiếng Thái trình độ nâng cao

100 từ tiếng Thái nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.

Ngữ pháp 18 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
ไม่ยอมรับphủ nhận
กล้าdám
จดghi chép
สุกchín
สึกหรอmòn
ปรุงสุกnấu chín
จริงอยู่đành rằng
อย่างสุภาพlịch sự
อย่างชัดแจ้งrõ rệt
สรุปสั้น ๆnói tóm lại
เมื่อเผชิญกับđối mặt với
พร้อมที่จะsẵn sàng
ซึ่งmà
ของฉันcái của tôiĐại từ sở hữu, dùng một mình
ของเธอcái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình
เปิดbật
ปัดตกbác bỏTừ chối, không chấp nhận
รั้งไว้giữ lại

Đời sống hằng ngày 58 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
ไร้มารยาทbất lịch sự
คำตำหนิlời trách móc
รบกวนlàm phiền
ออนซ์aoxơ
โวลต์vôn
วัตต์oát
รุ่งอรุณbình minh
ลงวันที่ghi ngày
ล่วงหน้าsự đi trước
ม้ามlá lách
เพดานปากvòm miệng
หลอดเลือดแดงđộng mạch
รอยฟกช้ำvết bầm
หูอักเสบviêm tai
คออักเสบviêm họng
ลูกสะใภ้con dâuVợ của con trai mình
พ่อม่ายngười goá vợ
บรรพบุรุษtổ tiên
ความอับอายsự ngượng ngùng
ว่านอนสอนง่ายdễ bảo
ไม่สุภาพvô lễ
ราวบันไดtay vịn cầu thang
มู่ลี่rèm cuốn
เครื่องดูดควันmáy hút mùi
ตะไบcái giũa
ปากกาจับชิ้นงานê tô
ระดับน้ำthước thuỷ
จีบผ้าnếp gấp
เสื้อพาร์กาáo parka
รองเท้าแตะหูหนีบdép xỏ ngón
ไธม์cỏ xạ hương
เนื้อสันในphi lê
หอยแมลงภู่vẹm
ที่ขูดcái nạo
ใยอาหารchất xơ
ตวงđịnh lượng
ภาษีมูลค่าเพิ่มthuế giá trị gia tăng
ใบลดหนี้phiếu ghi có
ส่วนลดkhoản bớt giá
ท่อระบายน้ำcống ngầm
อารามtu viện
เลียบđi dọc theo
แม่แรงcái kích
ฝากระโปรงหน้าnắp capô
แป้นเหยียบbàn đạp
บ้านพักตากอากาศnhà nghỉ dưỡng
จุดแวะพักđiểm dừng chân
เงินมัดจำtiền đặt cọc
เนินทรายcồn cát
หมอกบางsương mờ
สามเหลี่ยมปากแม่น้ำchâu thổ
นกสาลิกาchim ác là
หมัดbọ chét
ยางไม้nhựa cây
สีฟ้าครามmàu thiên thanh
สีดินเหลืองmàu đất son
แท็บthẻ
บุ๊กมาร์กdấu trang

Lĩnh vực 24 từ

Tiếng TháiTiếng Việt
กาวhồ dán
ชอล์กphấn
บริษัทลูกcông ti con
จูงใจtạo động lực
พนักงานขับรถยกngười lái xe nâng
คนขายไวน์người bán rượu vang
วิดพื้นchống đẩy
ท่าฟรีสไตล์bơi sải
ตัวหมากquân cờ
ม้าหมุนvòng quay ngựa gỗ
ละครใบ้kịch câm
อาการประหม่าบนเวทีchứng sợ sân khấu
แว่นขยายkính lúp
สัจพจน์tiên đề
ที่ดินพักการเพาะปลูกđất bỏ hoá
ก๊าซมีเทนkhí metan
สินทรัพย์tài sản
หลักทรัพย์chứng khoán
ข้ออ้างว่าอยู่ที่อื่นchứng cứ ngoại phạm
คำสั่งท้องถิ่นquyết định hành chính
หีบบัตรเลือกตั้งthùng phiếu
ตัวประกันcon tin
หน้าหนึ่งtrang nhất
กระแสฮือฮาcơn sốt

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Sau 100 từ này thì học gì?
Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Thái và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
Các danh sách này lấy từ đâu?
Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Thái trên iPhone.

Danh sách theo tình huống

Học tiếp theo chủ đề

Từ vựng các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

+6.000 từ tiếng Thái, từ dễ đến khó.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.