KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thụy Điển: cảm xúc và tính cách

Vui, buồn, giận, nhút nhát, rộng lượng: cảm xúc, tình cảm và tính cách tiếng Thụy Điển.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Cảm xúc và tính cách”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
nervösbồn chồn
ledsenbuồn
stresscăng thẳng
ilskacơn giận
trevligdễ mến
lättstöttdễ tự ái
lidađau khổ
galenđiên
fruktae sợLo ngại điều gì đó
feghèn nhát
blygsamkhiêm tốn
viskhôn ngoan
tålmodigkiên nhẫn
hatlòng căm thù
tröttmệt mỏi
överraskadngạc nhiên
känslignhạy cảm
lyckaniềm hạnh phúc
hoppniềm hi vọng
stolthetniềm tự hào
glädjeniềm vui
rädslanỗi sợ
avundsự đố kịSự ghen tị với những gì người khác có
paniksự hoảng loạn
begärsự khao khát
föraktsự khinh bỉ
tvivelsự nghi ngờ
förlägenhetsự ngượng ngùng
nöjesự thích thú
tillfredsställelsesự thoả mãn
nyfikenhetsự tò mò
respektsự tôn trọng
hämndsự trả thù
tillförsiktsự tự tin
humörtâm trạng
kärlektình yêu
snälltốt bụng
uppskattatrân trọng
ärligtrung thực
argtức giận

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
tröstaan ủi
upprördbực tức
skuldkänslacảm giác tội lỗi
kännacảm nhận
försiktigcẩn trọng
flitigchăm chỉ
karismatiskcó sức hút
enstörigcô độc
modigdũng cảm
hycklandeđạo đức giả
fästa sig vidgắn bó
lögnarekẻ nói dối
ödmjukkhiêm nhường
välviljalòng tốt
latlười biếng
nostalginỗi hoài niệm
skräcknỗi kinh hoàng
oronỗi lo
ångestnỗi lo âu
reta upp signổi nóng
obehagsự bất an
empatisự đồng cảm
anknytningsự gắn bó
ångersự hối tiếc
beundransự ngưỡng mộ
lättnadsự nhẹ nhõm
upphetsningsự phấn khích
sinnesrosự thanh thản
besvikelsesự thất vọng
likgiltighetsự thờ ơ
tillgivenhetsự trìu mến
förtvivlansự tuyệt vọng
ambitiöstham vọng
realistiskthực tế
lugnatrấn an

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thụy ĐiểnTiếng Việt
oordentligbừa bộn
envisbướng bỉnh
fogligdễ bảo
räddhoảng sợ
extroverthướng ngoại
introverthướng nội
bäva förkhiếp sợSợ hãi mạnh, lo lắng trước
tolerantkhoan dung
högfärdigkiêu ngạo
vårdslösliều lĩnh
drömmandemơ mộng
pratsamnói nhiều
farhåganỗi e ngại
melankolinỗi u sầu
ta illa uppphật lòng
håglöshetsự chán chường
euforisự hưng phấn
förtretsự khó chịu
förundransự trầm trồ
intolerantthiếu khoan dung
blyghettính nhút nhát
inbilsktự phụ
lydigvâng lời
distanseradxa cách
slugxảo quyệt

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thụy Điển về chủ đề “Cảm xúc và tính cách”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 172 từ: 68 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 43 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thụy Điển này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thụy Điển từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.