100 từ tiếng Thái trình độ trung cấp
100 từ tiếng Thái nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| ทำเสร็จ | hoàn thành |
| รัก | yêu |
| ตะโกน | la hét |
| ดิบ | sống |
| บาง | mỏng |
| แห้ง | khô |
| แต่เนิ่น ๆ | sớm |
| ด้านบน | phía trên |
| ชั้นล่าง | tầng dưới |
| และไม่ | cũng không |
| ไปทาง | về phíaHướng, chuyển động đến một nơi |
| ยกเว้น | trừ |
| ที่นั่น | ở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ |
| ของสิ่งนั้น | của nó |
| บาง | nhữngMạo từ bất định số nhiều, đứng trước danh từ |
| ขึ้นรถ | lên xe |
| ส่งคืน | trả lại |
| เก็บเข้าที่ | cất đi |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| ฮัลโหล | a lôTrên điện thoại, khi nhấc máy |
| ไชโย | cạn li |
| ลาขาด | vĩnh biệt |
| ล็อต | lô |
| กอง | đống |
| เศษ | mẩu |
| เที่ยงวัน | buổi trưa |
| วันหยุดยาว | kì nghỉ dài ngày |
| กินเวลา | kéo dài |
| ขนตา | lông mi |
| ซี่โครง | xương sườn |
| แก้ม | má |
| อาการไอ | cơn hoDanh từ, bản thân triệu chứng |
| หวัด | cảm lạnh |
| ยาน้ำเชื่อม | xi rô |
| การเสียชีวิต | sự qua đời |
| การไว้ทุกข์ | sự để tang |
| ครัวเรือน | hộ gia đình |
| ไร้เดียงสา | ngây thơ |
| สุภาพ | lễ phép |
| เจ้าเล่ห์ | xảo quyệt |
| สัญญาเช่า | hợp đồng thuê nhà |
| แจกัน | bình hoa |
| ผ้าปูที่นอน | ga trải giường |
| สกรู | đinh vít |
| ซีล | gioăng |
| คีม | kìm |
| ถุงน่องยาว | tất dài |
| ปกเสื้อ | cổ áo |
| ผ้าลินิน | vải lanh |
| เนื้อวัว | thịt bò |
| วอลนัท | quả óc chó |
| เหล้ารัม | rượu rum |
| จืด | nhạt |
| เปรี้ยว | chua |
| ทำให้สุก | nấu chín |
| รหัสพิน | mã PIN |
| ใบเสร็จรับเงิน | biên nhậnChứng từ thanh toán |
| หนี้ | nợ |
| ไปรษณีย์ | bưu điện |
| งานออกร้าน | hội chợ |
| อาคารตลาด | nhà chợ |
| รถทัวร์ | xe khách |
| ชานชาลา | sân ga |
| ช่องจราจร | làn đường |
| สปา | spa |
| ใบแจ้งค่าที่พัก | hoá đơn khách sạn |
| วีซ่า | thị thực |
| ช่องเขา | đèo |
| น้ำค้างแข็ง | sương giá |
| อ่าวเล็ก | vịnh nhỏ |
| กวาง | hươu |
| ก้าน | cuống |
| แมวป่าลิงซ์ | linh miêu |
| ซุ้มโค้ง | vòm |
| ไม่เงา | mờKhông bóng |
| บั๊ก | lỗi |
| เมนู | menu |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| การสอบปากเปล่า | bài thi vấn đáp |
| การฝึกงาน | kì thực tập |
| วิสาหกิจขนาดกลางและขนาดย่อม | doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| การนัดหยุดงาน | đình công |
| กะลาสีเรือ | thuỷ thủ |
| ช่างก่ออิฐ | thợ xây |
| สกี | trượt tuyết |
| เซต | séc |
| ลูกเต๋า | xúc xắc |
| งานเต้นรำ | vũ hội |
| ของปลอม | tác phẩm giả |
| ท่าโพส | tư thế |
| ไอออน | ion |
| ยีน | gen |
| การคัดแยก | việc phân loại rác |
| สินค้าแบบชั่งตวง | hàng bán rời |
| อากร | lệ phí |
| กลุ่มเป้าหมาย | khách hàng mục tiêu |
| ศาลอุทธรณ์ | toà phúc thẩm |
| วีซ่า | thị thực |
| การนัดหยุดงาน | cuộc đình công |
| วุฒิสภา | thượng viện |
| ไมโครโฟน | micrô |
| วารสาร | tạp chí chuyên ngành |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Thái và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Thái trên iPhone.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Thái thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Thái thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Thái thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Thái thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Thái thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Thái thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Thái thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Thái thiết yếu
- 100 từ tiếng Thái trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Thái trái nghĩa
- 20 từ tiếng Thái để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Thái để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Thái để nói khi nào
- 20 từ tiếng Thái ở sân bay
- 20 từ tiếng Thái ở khách sạn
- 20 từ tiếng Thái để hỏi đường
- 20 từ tiếng Thái để đặt lịch hẹn
- 20 từ tiếng Thái để thuê nhà
- 20 từ tiếng Thái khi khẩn cấp
- 20 từ tiếng Thái ở ngân hàng
- 20 từ tiếng Thái khi đi tàu hỏa
- 20 từ tiếng Thái khi lái xe
- 20 từ tiếng Thái khi đi chơi với bạn bè
- 20 từ tiếng Thái khi phỏng vấn xin việc
- 20 từ tiếng Thái trong cuộc họp
- 20 từ tiếng Thái ở hiệu thuốc
- 20 từ tiếng Thái ở tiệm cắt tóc
- 20 từ tiếng Thái khi gọi điện thoại
- 20 từ tiếng Thái cho thủ tục hành chính
- 20 từ tiếng Thái ở tiệm sửa xe
- 20 từ tiếng Thái cho bữa tiệc
- 20 từ tiếng Thái khi ở ghép
- 40 từ tiếng Thái thiết yếu nhất
- 24 từ tiếng Thái để nói số lượng
- 28 từ tiếng Thái để nêu ý kiến
- 100 từ tiếng Thái đầu tiên
Học tiếp theo chủ đề
Từ vựng các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
