KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ả Rập: liên từ và giới từ

Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Ả Rập để liên kết ý và chỉ vị trí.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Ả RậpTiếng Việt
بجانبbên cạnh
من قبلbởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động
من أجلchoGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận
حتى لوcho dù
حتىcho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ
ضدchống lại
وكذلكcũng như
مع ذلكdù sao
تحتdướiVị trí trong không gian, thấp hơn một vật
كيđể choMục đích, đi kèm thức giả định
لذلكđó là lí do
بينgiữaTrong khoảng phân cách hai yếu tố xác định
اعتبارا منkể từ
ليس فقطkhông chỉ
بدونkhông cóGiới từ, đi kèm danh từ hoặc động từ nguyên mẫu
حينماlúcPhong cách trang trọng
بل أيضاmà còn
إذاnếu
ابتداء منngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ
أيnghĩa là
لا سيما أنnhất là khi
كماnhư
وهكذاnhư thế
عندở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người
إلى خارجra khỏiỞ ngoài một giới hạn hay tầm với
بعدsauGiới từ, đi kèm một danh từ
بدلا منthay vì
حسبtheo
من ثمthế là
إلىtớiGiới từ, hướng về một nơi
فيtrongGiới từ, ở bên trong một nơi hoặc không gian
بينماtrong khiĐồng thời, kèm sắc thái đối lập
أثناءtrong thời gianGiới từ, đi kèm một danh từ
إلا إذاtrừ khi
قبلtrướcGiới từ, đi kèm một danh từ
منذtừ khiMốc bắt đầu trong thời gian
وvà
لأنvìCách dùng thông thường
إذنvì vậy
معvớiGiới từ, sự đi cùng hoặc phương tiện

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng Ả RậpTiếng Việt
بواسطةbằng
رغمbất chấp
بما أنbởi vìNguyên nhân người nghe đã biết
بعيدا عنcách xa
إلى أنcho đến khiLiên từ, đi kèm thức giả định
في حين أنcònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian
كما أنcũng giống như
ولاcũng không
بصددđang
خلفđằng sau
مقابلđối diện
تجاهđối vớiHướng tới ai đó, thái độ hoặc tình cảm
بدلا من أنhơn là
عنliên quan đến
من جهة أخرىmặt khácÝ thứ hai trong một phép liệt kê
من جهةmột mặt
وإلاnếu không
من ناحية أخرىngoài ra
إبانnhân dịp
بفضلnhờ
بالمقابلnhưng màĐối lập, khẩu ngữ
بعبارة أخرىnói cách khác
في حالphòng khi
بالفعلquả vậy
في النهايةrốt cuộc
جراءtại vì
ومع ذلكthế nhưng
بالإضافة إلى ذلكthêm vào đó
ثانياthứ hai là
خلالtrong quá trình
سوىtrừ
أمامtrước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì
غير أنtuy nhiên
بخصوصvề
نحوvề phíaHướng, chuyển động đến một nơi
مثلاví dụ
حيث إنxét thấy
حولxung quanh

Cấp độ 3: khó 22 từ

Tiếng Ả RậpTiếng Việt
ما وراءbên kia
قادر علىcó khả năng
أماcòn về
بالتاليdo đó
على إثرdo hậu quả của
نتيجة لذلكdo vậy
في مواجهةđối mặt với
بما في ذلكkể cả
بالمقارنة معkhi so sánh với
بحجة أنlấy cớ là
طالماmiễn là
ما عداngoại trừ
على العكسngược lại
بهدفnhằm mục đích
باختصارnói tóm lại
خلاصة القولtóm lại
خلافا لـtrái với
بقدر ماtrong chừng mực
باستثناءtrừ ra
بالمناسبةvả lại
فيما يخصvề phần
بشرط أنvới điều kiện là

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ả Rập này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Ả Rập trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ả Rập từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.