Từ vựng tiếng Ả Rập: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Ả Rập để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| بجانب | bên cạnh |
| من قبل | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| من أجل | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| حتى لو | cho dù |
| حتى | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| ضد | chống lại |
| وكذلك | cũng như |
| مع ذلك | dù sao |
| تحت | dướiVị trí trong không gian, thấp hơn một vật |
| كي | để choMục đích, đi kèm thức giả định |
| لذلك | đó là lí do |
| بين | giữaTrong khoảng phân cách hai yếu tố xác định |
| اعتبارا من | kể từ |
| ليس فقط | không chỉ |
| بدون | không cóGiới từ, đi kèm danh từ hoặc động từ nguyên mẫu |
| حينما | lúcPhong cách trang trọng |
| بل أيضا | mà còn |
| إذا | nếu |
| ابتداء من | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| أي | nghĩa là |
| لا سيما أن | nhất là khi |
| كما | như |
| وهكذا | như thế |
| عند | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| إلى خارج | ra khỏiỞ ngoài một giới hạn hay tầm với |
| بعد | sauGiới từ, đi kèm một danh từ |
| بدلا من | thay vì |
| حسب | theo |
| من ثم | thế là |
| إلى | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| في | trongGiới từ, ở bên trong một nơi hoặc không gian |
| بينما | trong khiĐồng thời, kèm sắc thái đối lập |
| أثناء | trong thời gianGiới từ, đi kèm một danh từ |
| إلا إذا | trừ khi |
| قبل | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| منذ | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| و | và |
| لأن | vìCách dùng thông thường |
| إذن | vì vậy |
| مع | vớiGiới từ, sự đi cùng hoặc phương tiện |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| بواسطة | bằng |
| رغم | bất chấp |
| بما أن | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| بعيدا عن | cách xa |
| إلى أن | cho đến khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| في حين أن | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| كما أن | cũng giống như |
| ولا | cũng không |
| بصدد | đang |
| خلف | đằng sau |
| مقابل | đối diện |
| تجاه | đối vớiHướng tới ai đó, thái độ hoặc tình cảm |
| بدلا من أن | hơn là |
| عن | liên quan đến |
| من جهة أخرى | mặt khácÝ thứ hai trong một phép liệt kê |
| من جهة | một mặt |
| وإلا | nếu không |
| من ناحية أخرى | ngoài ra |
| إبان | nhân dịp |
| بفضل | nhờ |
| بالمقابل | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| بعبارة أخرى | nói cách khác |
| في حال | phòng khi |
| بالفعل | quả vậy |
| في النهاية | rốt cuộc |
| جراء | tại vì |
| ومع ذلك | thế nhưng |
| بالإضافة إلى ذلك | thêm vào đó |
| ثانيا | thứ hai là |
| خلال | trong quá trình |
| سوى | trừ |
| أمام | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| غير أن | tuy nhiên |
| بخصوص | về |
| نحو | về phíaHướng, chuyển động đến một nơi |
| مثلا | ví dụ |
| حيث إن | xét thấy |
| حول | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 22 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| ما وراء | bên kia |
| قادر على | có khả năng |
| أما | còn về |
| بالتالي | do đó |
| على إثر | do hậu quả của |
| نتيجة لذلك | do vậy |
| في مواجهة | đối mặt với |
| بما في ذلك | kể cả |
| بالمقارنة مع | khi so sánh với |
| بحجة أن | lấy cớ là |
| طالما | miễn là |
| ما عدا | ngoại trừ |
| على العكس | ngược lại |
| بهدف | nhằm mục đích |
| باختصار | nói tóm lại |
| خلاصة القول | tóm lại |
| خلافا لـ | trái với |
| بقدر ما | trong chừng mực |
| باستثناء | trừ ra |
| بالمناسبة | vả lại |
| فيما يخص | về phần |
| بشرط أن | với điều kiện là |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ả Rập này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Ả Rập trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Ả Rập trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ả Rập trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Ả Rập để hỏi đường
- 100 từ tiếng Ả Rập đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
