KoKo
VI

Từ vựng tiếng Do Thái: liên từ và giới từ

Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Do Thái để liên kết ý và chỉ vị trí.

Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
לידbên cạnh
על ידיbởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động
בשבילchoGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận
גם אםcho dù
עדcho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ
נגדchống lại
כמו גםcũng như
בכל זאתdù sao
תחתdướiVị trí trong không gian, thấp hơn một vật
כדי ש-để choMục đích, đi kèm thức giả định
לכןđó là lí do
ביןgiữaTrong khoảng phân cách hai yếu tố xác định
החל מ-kể từ
לא רקkhông chỉ
בליkhông cóGiới từ, đi kèm danh từ hoặc động từ nguyên mẫu
כאשרlúcPhong cách trang trọng
אלא גםmà còn
אםnếu
כבר מ-ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ
כלומרnghĩa là
מה גם ש-nhất là khi
כמוnhư
כךnhư thế
אצלở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người
מחוץ ל-ra khỏiỞ ngoài một giới hạn hay tầm với
אחריsauGiới từ, đi kèm một danh từ
במקוםthay vì
לפיtheo
כתוצאה מכךthế là
ל-tớiGiới từ, hướng về một nơi
ב-trongGiới từ, ở bên trong một nơi hoặc không gian
בעוד ש-trong khiĐồng thời, kèm sắc thái đối lập
בזמןtrong thời gianGiới từ, đi kèm một danh từ
אלא אם כןtrừ khi
לפניtrướcGiới từ, đi kèm một danh từ
מאזtừ khiMốc bắt đầu trong thời gian
ו-và
כיvìCách dùng thông thường
אזvì vậy
עםvớiGiới từ, sự đi cùng hoặc phương tiện

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
באמצעותbằng
למרותbất chấp
מאחר ש-bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết
רחוק מ-cách xa
עד ש-cho đến khiLiên từ, đi kèm thức giả định
ואילוcònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian
כשם ש-cũng giống như
גם לאcũng không
בתהליך שלđang
מאחוריđằng sau
מולđối diện
כלפיđối vớiHướng tới ai đó, thái độ hoặc tình cảm
ולאhơn là
לגביliên quan đến
מצד שניmặt khácÝ thứ hai trong một phép liệt kê
מצד אחדmột mặt
אחרתnếu không
מלבד זאתngoài ra
בעתnhân dịp
בזכותnhờ
לעומת זאתnhưng màĐối lập, khẩu ngữ
במילים אחרותnói cách khác
למקרה ש-phòng khi
ואכןquả vậy
בסופו של דברrốt cuộc
בגללtại vì
אף על פי כןthế nhưng
בנוסףthêm vào đó
שניתthứ hai là
במהלךtrong quá trình
חוץ מ-trừ
לפניtrước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì
אולםtuy nhiên
בנושאvề
לכיווןvề phíaHướng, chuyển động đến một nơi
למשלví dụ
מכיוון ש-xét thấy
מסביבxung quanh

Cấp độ 3: khó 22 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
מעבר ל-bên kia
מסוגל ל-có khả năng
אשר ל-còn về
משום כךdo đó
כתוצאה מ-do hậu quả của
לפיכךdo vậy
לנוכחđối mặt với
כוללkể cả
בהשוואה ל-khi so sánh với
באמתלה ש-lấy cớ là
כל עודmiễn là
פרט ל-ngoại trừ
להפךngược lại
במטרה ל-nhằm mục đích
בקיצורnói tóm lại
לסיכוםtóm lại
בניגוד ל-trái với
במידה ש-trong chừng mực
למעטtrừ ra
אגבvả lại
באשר ל-về phần
בתנאי ש-với điều kiện là

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Do Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.