Từ vựng tiếng Do Thái: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Do Thái để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| ליד | bên cạnh |
| על ידי | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| בשביל | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| גם אם | cho dù |
| עד | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| נגד | chống lại |
| כמו גם | cũng như |
| בכל זאת | dù sao |
| תחת | dướiVị trí trong không gian, thấp hơn một vật |
| כדי ש- | để choMục đích, đi kèm thức giả định |
| לכן | đó là lí do |
| בין | giữaTrong khoảng phân cách hai yếu tố xác định |
| החל מ- | kể từ |
| לא רק | không chỉ |
| בלי | không cóGiới từ, đi kèm danh từ hoặc động từ nguyên mẫu |
| כאשר | lúcPhong cách trang trọng |
| אלא גם | mà còn |
| אם | nếu |
| כבר מ- | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| כלומר | nghĩa là |
| מה גם ש- | nhất là khi |
| כמו | như |
| כך | như thế |
| אצל | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| מחוץ ל- | ra khỏiỞ ngoài một giới hạn hay tầm với |
| אחרי | sauGiới từ, đi kèm một danh từ |
| במקום | thay vì |
| לפי | theo |
| כתוצאה מכך | thế là |
| ל- | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| ב- | trongGiới từ, ở bên trong một nơi hoặc không gian |
| בעוד ש- | trong khiĐồng thời, kèm sắc thái đối lập |
| בזמן | trong thời gianGiới từ, đi kèm một danh từ |
| אלא אם כן | trừ khi |
| לפני | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| מאז | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| ו- | và |
| כי | vìCách dùng thông thường |
| אז | vì vậy |
| עם | vớiGiới từ, sự đi cùng hoặc phương tiện |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| באמצעות | bằng |
| למרות | bất chấp |
| מאחר ש- | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| רחוק מ- | cách xa |
| עד ש- | cho đến khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| ואילו | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| כשם ש- | cũng giống như |
| גם לא | cũng không |
| בתהליך של | đang |
| מאחורי | đằng sau |
| מול | đối diện |
| כלפי | đối vớiHướng tới ai đó, thái độ hoặc tình cảm |
| ולא | hơn là |
| לגבי | liên quan đến |
| מצד שני | mặt khácÝ thứ hai trong một phép liệt kê |
| מצד אחד | một mặt |
| אחרת | nếu không |
| מלבד זאת | ngoài ra |
| בעת | nhân dịp |
| בזכות | nhờ |
| לעומת זאת | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| במילים אחרות | nói cách khác |
| למקרה ש- | phòng khi |
| ואכן | quả vậy |
| בסופו של דבר | rốt cuộc |
| בגלל | tại vì |
| אף על פי כן | thế nhưng |
| בנוסף | thêm vào đó |
| שנית | thứ hai là |
| במהלך | trong quá trình |
| חוץ מ- | trừ |
| לפני | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| אולם | tuy nhiên |
| בנושא | về |
| לכיוון | về phíaHướng, chuyển động đến một nơi |
| למשל | ví dụ |
| מכיוון ש- | xét thấy |
| מסביב | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 22 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| מעבר ל- | bên kia |
| מסוגל ל- | có khả năng |
| אשר ל- | còn về |
| משום כך | do đó |
| כתוצאה מ- | do hậu quả của |
| לפיכך | do vậy |
| לנוכח | đối mặt với |
| כולל | kể cả |
| בהשוואה ל- | khi so sánh với |
| באמתלה ש- | lấy cớ là |
| כל עוד | miễn là |
| פרט ל- | ngoại trừ |
| להפך | ngược lại |
| במטרה ל- | nhằm mục đích |
| בקיצור | nói tóm lại |
| לסיכום | tóm lại |
| בניגוד ל- | trái với |
| במידה ש- | trong chừng mực |
| למעט | trừ ra |
| אגב | vả lại |
| באשר ל- | về phần |
| בתנאי ש- | với điều kiện là |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Do Thái để hỏi đường
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
