Từ vựng tiếng Hàn: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Hàn để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Hàn về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
|---|---|
| -에 의해 | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| 왜냐하면 | bởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng |
| -을 위해 | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| -더라도 | cho dù |
| -에 맞서 | chống lại |
| -는 데 반해 | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| 및 | cũng như |
| 그로 인해 | do đó |
| 그래도 | dù sao |
| 그래서 | đó là lí do |
| 게다가 | hơn nữa |
| -할 때 | khiCách dùng thông thường |
| 그뿐 아니라 | mà còn |
| -지 않은 채 | mà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định |
| -지만 | mặc dù |
| 한편으로는 | một mặt |
| -면 | nếu |
| -당시에 | nhân dịp |
| 마치 -듯이 | như thể |
| 그리하여 | như thế |
| 그런데 | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| -의 집에 | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| -ㄹ 경우에 | phòng khi |
| -고 나서 | sau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| -하려던 참에 | sắp |
| 대신에 | thay vì |
| -에 따르면 | theo |
| 그 결과 | thế là |
| 더구나 | thêm vào đó |
| 사실 | thực ra |
| -에 | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| -위에 | trên |
| -는 동안에 | trong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| 전에 | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| -기 전에 | trước khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| -에서 | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| -부터 | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| 그리고 | và |
| -기 때문에 | vìCách dùng thông thường |
| -인 만큼 | xét thấy |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
|---|---|
| -을 이용하여 | bằng |
| -에도 불구하고 | bất chấp |
| -옆에 | bên cạnh |
| -위쪽에 | bên trên |
| -에서 멀리 | cách xa |
| -까지 | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| -도 아니고 | cũng không |
| -으로 인해 | do |
| -의 결과로 | do hậu quả của |
| -을 따라 | dọc theo |
| 그럼에도 불구하고 | dù thế nào |
| -하는 중 | đang |
| -보다는 | hơn là |
| -에서부터 | kể từ |
| 그렇지 않으면 | nếu không |
| -하자마자 | ngay khi |
| -하는 즉시 | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| 한편 | ngoài ra |
| -하기 위하여 | nhằm |
| -을 목표로 | nhằm mục đích |
| -인 만큼 더욱 | nhất là khi |
| -덕분에 | nhờ |
| -근처에 | ở gần |
| -한가운데에 | ở giữa |
| 과연 | quả vậy |
| -할 수 있게 | sao cho |
| -탓에 | tại vì |
| -에 뒤이어 | tiếp theo |
| -하는 한 | trong chừng mực |
| -가운데 | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| -앞에 | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| 덧붙이자면 | vả lại |
| 예를 들어 | ví dụ |
| -할까 봐 | vì sợ rằng |
| 둘레에 | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Hàn | Tiếng Việt |
|---|---|
| 너머 | bên kia |
| -외부에 | bên ngoài |
| -니까 | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| 따라서 | do vậy |
| 그럼에도 | dù vậy |
| -을 핑계로 | lấy cớ là |
| 반대로 | ngược lại |
| 다시 말해 | nói cách khác |
| 요컨대 | nói tóm lại |
| -가장자리에 | ở rìa |
| 결국 | rốt cuộc |
| -할 준비가 된 | sẵn sàng |
| 그렇지만 | song |
| 둘째로 | thứ hai là |
| 첫째로 | thứ nhất là |
| 요약하면 | tóm lại |
| 반면에 | trái lạiĐối lập, phong cách trang trọng |
| -와 달리 | trái với |
| 내내 | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| -을 빼고 | trừ |
| -을 제외하고 | trừ ra |
| -에 관해서는 | về phần |
| -에 관한 | về việc |
| -는 조건으로 | với điều kiện là |
| -을 통해 | xuyên qua |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Hàn về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hàn này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
