KoKo
VI

Từ vựng tiếng Nhật: liên từ và giới từ

Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Nhật để liên kết ý và chỉ vị trí.

Dưới đây là 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng NhậtTiếng Việt
-によってbởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động
なぜならbởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng
-のためにchoGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận
たとえ-でもcho dù
-に対抗してchống lại
-のに対してcònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian
およびcũng như
それゆえdo đó
それでもdù sao
そのためđó là lí do
さらにhơn nữa
-するときkhiCách dùng thông thường
そればかりかmà còn
-しないでmà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định
-だけれどもmặc dù
一方ではmột mặt
もしnếu
-の際にnhân dịp
まるで-のようにnhư thể
そうしてnhư thế
でもnhưng màĐối lập, khẩu ngữ
-の家でở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người
-の場合にphòng khi
-した後でsau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề
-しようとしてsắp
-の代わりにthay vì
-によればtheo
その結果thế là
その上thêm vào đó
実はthực ra
-にtớiGiới từ, hướng về một nơi
-の上にtrên
-している間にtrong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề
-の前にtrướcGiới từ, đi kèm một danh từ
-する前にtrước khiLiên từ, đi kèm thức giả định
-からtừNơi xuất phát, nguồn gốc
-以来từ khiMốc bắt đầu trong thời gian
そしてvà
-だからvìCách dùng thông thường
-なのでxét thấy

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng NhậtTiếng Việt
-を用いてbằng
-にもかかわらずbất chấp
-のそばにbên cạnh
-の上方にbên trên
-から遠くcách xa
-までcho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ
-も-もないcũng không
-が原因でdo
-の結果としてdo hậu quả của
-に沿ってdọc theo
何はともあれdù thế nào
-している最中đang
-よりむしろhơn là
-から始めてkể từ
さもないとnếu không
-するや否やngay khi
-するとすぐngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ
一方ngoài ra
-するためにnhằm
-を目指してnhằm mục đích
-だけになおさらnhất là khi
-のおかげでnhờ
-の近くにở gần
-の真ん中にở giữa
なるほどquả vậy
-できるようにsao cho
-のせいでtại vì
-に続いてtiếp theo
-する限りtrong chừng mực
-の中でtrong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn
-の前方にtrước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì
ちなみにvả lại
例えばví dụ
-しないようにvì sợ rằng
周りにxung quanh

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng NhậtTiếng Việt
向こうにbên kia
-の外部にbên ngoài
-のだからbởi vìNguyên nhân người nghe đã biết
その結果としてdo vậy
それにもかかわらずdù vậy
-を口実にlấy cớ là
逆にngược lại
言い換えればnói cách khác
要するにnói tóm lại
-の縁にở rìa
結局rốt cuộc
-する用意があるsẵn sàng
ただしsong
第二にthứ hai là
第一にthứ nhất là
要約するとtóm lại
その反面trái lạiĐối lập, phong cách trang trọng
-とは違ってtrái với
-を通じてtrong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian
-以外はtrừ
-を除いてtrừ ra
-についてはvề phần
-に関するvề việc
-という条件でvới điều kiện là
-を通ってxuyên qua

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nhật này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Nhật từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.