Từ vựng tiếng Nhật: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Nhật để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| -によって | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| なぜなら | bởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng |
| -のために | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| たとえ-でも | cho dù |
| -に対抗して | chống lại |
| -のに対して | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| および | cũng như |
| それゆえ | do đó |
| それでも | dù sao |
| そのため | đó là lí do |
| さらに | hơn nữa |
| -するとき | khiCách dùng thông thường |
| そればかりか | mà còn |
| -しないで | mà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định |
| -だけれども | mặc dù |
| 一方では | một mặt |
| もし | nếu |
| -の際に | nhân dịp |
| まるで-のように | như thể |
| そうして | như thế |
| でも | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| -の家で | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| -の場合に | phòng khi |
| -した後で | sau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| -しようとして | sắp |
| -の代わりに | thay vì |
| -によれば | theo |
| その結果 | thế là |
| その上 | thêm vào đó |
| 実は | thực ra |
| -に | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| -の上に | trên |
| -している間に | trong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| -の前に | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| -する前に | trước khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| -から | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| -以来 | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| そして | và |
| -だから | vìCách dùng thông thường |
| -なので | xét thấy |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| -を用いて | bằng |
| -にもかかわらず | bất chấp |
| -のそばに | bên cạnh |
| -の上方に | bên trên |
| -から遠く | cách xa |
| -まで | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| -も-もない | cũng không |
| -が原因で | do |
| -の結果として | do hậu quả của |
| -に沿って | dọc theo |
| 何はともあれ | dù thế nào |
| -している最中 | đang |
| -よりむしろ | hơn là |
| -から始めて | kể từ |
| さもないと | nếu không |
| -するや否や | ngay khi |
| -するとすぐ | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| 一方 | ngoài ra |
| -するために | nhằm |
| -を目指して | nhằm mục đích |
| -だけになおさら | nhất là khi |
| -のおかげで | nhờ |
| -の近くに | ở gần |
| -の真ん中に | ở giữa |
| なるほど | quả vậy |
| -できるように | sao cho |
| -のせいで | tại vì |
| -に続いて | tiếp theo |
| -する限り | trong chừng mực |
| -の中で | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| -の前方に | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| ちなみに | vả lại |
| 例えば | ví dụ |
| -しないように | vì sợ rằng |
| 周りに | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Nhật | Tiếng Việt |
|---|---|
| 向こうに | bên kia |
| -の外部に | bên ngoài |
| -のだから | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| その結果として | do vậy |
| それにもかかわらず | dù vậy |
| -を口実に | lấy cớ là |
| 逆に | ngược lại |
| 言い換えれば | nói cách khác |
| 要するに | nói tóm lại |
| -の縁に | ở rìa |
| 結局 | rốt cuộc |
| -する用意がある | sẵn sàng |
| ただし | song |
| 第二に | thứ hai là |
| 第一に | thứ nhất là |
| 要約すると | tóm lại |
| その反面 | trái lạiĐối lập, phong cách trang trọng |
| -とは違って | trái với |
| -を通じて | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| -以外は | trừ |
| -を除いて | trừ ra |
| -については | về phần |
| -に関する | về việc |
| -という条件で | với điều kiện là |
| -を通って | xuyên qua |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Nhật về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nhật này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
