KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hindi: liên từ và giới từ

Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Hindi để liên kết ý và chỉ vị trí.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
के बग़ल मेंbên cạnh
द्वाराbởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động
के लिएchoGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận
भले हीcho dù
तकcho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ
के ख़िलाफ़chống lại
के साथ-साथcũng như
फिर भीdù sao
के नीचेdướiVị trí trong không gian, thấp hơn một vật
ताकिđể choMục đích, đi kèm thức giả định
इसीलिएđó là lí do
के बीचgiữaTrong khoảng phân cách hai yếu tố xác định
से लेकरkể từ
न केवलkhông chỉ
के बिनाkhông cóGiới từ, đi kèm danh từ hoặc động từ nguyên mẫu
जिस समयlúcPhong cách trang trọng
बल्किmà còn
अगरnếu
से हीngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ
यानीnghĩa là
ख़ासकर इसलिए किnhất là khi
जैसेnhư
इस प्रकारnhư thế
के यहाँở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người
से बाहरra khỏiỞ ngoài một giới hạn hay tầm với
के बादsauGiới từ, đi kèm một danh từ
के बजायthay vì
के अनुसारtheo
नतीजतनthế là
कोtớiGiới từ, hướng về một nơi
मेंtrongGiới từ, ở bên trong một nơi hoặc không gian
जबकिtrong khiĐồng thời, kèm sắc thái đối lập
के दौरानtrong thời gianGiới từ, đi kèm một danh từ
सिवाय इसके किtrừ khi
से पहलेtrướcGiới từ, đi kèm một danh từ
सेtừ khiMốc bắt đầu trong thời gian
औरvà
क्योंकिvìCách dùng thông thường
तोvì vậy
के साथvớiGiới từ, sự đi cùng hoặc phương tiện

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
के ज़रिएbằng
के बावजूदbất chấp
चूँकिbởi vìNguyên nhân người nghe đã biết
से दूरcách xa
जब तकcho đến khiLiên từ, đi kèm thức giả định
जबकिcònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian
जिस तरहcũng giống như
न हीcũng không
रहा होनाđang
के पीछेđằng sau
के ठीक सामनेđối diện
के प्रतिđối vớiHướng tới ai đó, thái độ hoặc tình cảm
न किhơn là
के विषय मेंliên quan đến
दूसरी ओरmặt khácÝ thứ hai trong một phép liệt kê
एक ओरmột mặt
वरनाnếu không
इसके अतिरिक्तngoài ra
के समयnhân dịp
की बदौलतnhờ
दूसरी तरफ़nhưng màĐối lập, khẩu ngữ
दूसरे शब्दों मेंnói cách khác
यदि कहींphòng khi
वास्तव मेंquả vậy
अंततःrốt cuộc
की वजह सेtại vì
तो भीthế nhưng
साथ हीthêm vào đó
दूसरी बातthứ hai là
के क्रम मेंtrong quá trình
सिवायtrừ
के सामनेtrước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì
परंतुtuy nhiên
के बारे मेंvề
की ओरvề phíaHướng, chuyển động đến một nơi
उदाहरण के लिएví dụ
देखते हुए किxét thấy
चारों ओरxung quanh

Cấp độ 3: khó 22 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
के पारbên kia
में सक्षमcó khả năng
के मामले मेंcòn về
इस कारण सेdo đó
के परिणामस्वरूपdo hậu quả của
परिणामस्वरूपdo vậy
का सामना करते हुएđối mặt với
सहितkể cả
के मुक़ाबलेkhi so sánh với
इस बहाने से किlấy cớ là
बशर्तेmiễn là
के अलावाngoại trừ
उलटेngược lại
के उद्देश्य सेnhằm mục đích
संक्षेप मेंnói tóm lại
सारांश मेंtóm lại
के विपरीतtrái với
इस हद तक किtrong chừng mực
को छोड़करtrừ ra
वैसेvả lại
जहाँ तकvề phần
इस शर्त पर किvới điều kiện là

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hindi này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hindi từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.