KoKo
VI

Từ vựng tiếng Romania: liên từ và giới từ

Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Romania để liên kết ý và chỉ vị trí.

Dưới đây là 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
de cătrebởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động
căcibởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng
pentruchoGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận
chiar dacăcho dù
împotrivachống lại
în timp cecònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian
precum șicũng như
ca ataredo đó
oricumdù sao
de aceeađó là lí do
pe deasuprahơn nữa
cândkhiCách dùng thông thường
dar șimà còn
fără camà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định
deșimặc dù
pe de o partemột mặt
dacănếu
cu ocazianhân dịp
ca și cumnhư thể
astfelnhư thế
în schimbnhưng màĐối lập, khẩu ngữ
laở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người
în caz căphòng khi
după cesau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề
pe punctul de asắp
în loc dethay vì
potrivittheo
așa căthế là
în plusthêm vào đó
de faptthực ra
latớiGiới từ, hướng về một nơi
petrên
în timp cetrong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề
înainte detrướcGiới từ, đi kèm một danh từ
înainte catrước khiLiên từ, đi kèm thức giả định
de latừNơi xuất phát, nguồn gốc
dintừ khiMốc bắt đầu trong thời gian
șivà
pentru căvìCách dùng thông thường
având în vedere căxét thấy

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
cu ajutorulbằng
în ciudabất chấp
alături debên cạnh
deasuprabên trên
departe decách xa
până lacho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ
nicicũng không
pe motiv dedo
ca urmare ado hậu quả của
de-a lunguldọc theo
în ciuda a toatedù thế nào
în curs deđang
mai degrabă decâthơn là
începând cukể từ
altfelnếu không
de îndată cengay khi
încă dinngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ
de altminteringoài ra
pentru anhằm
în vedereanhằm mục đích
cu atât mai mult cu câtnhất là khi
datoritănhờ
lângăở gần
în mijloculở giữa
într-adevărquả vậy
în așa fel încâtsao cho
din cauzatại vì
în urmatiếp theo
în măsura în caretrong chừng mực
printretrong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn
în fațatrước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì
de altfelvả lại
de exempluví dụ
de teamă căvì sợ rằng
în jurxung quanh

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng RomaniaTiếng Việt
dincolo debên kia
în afarabên ngoài
din moment cebởi vìNguyên nhân người nghe đã biết
prin urmaredo vậy
cu toate acesteadù vậy
sub pretextul călấy cớ là
dimpotrivăngược lại
cu alte cuvintenói cách khác
pe scurtnói tóm lại
pe margineaở rìa
în cele din urmărốt cuộc
gata săsẵn sàng
numai căsong
în al doilea rândthứ hai là
în primul rândthứ nhất là
în rezumattóm lại
în schimbtrái lạiĐối lập, phong cách trang trọng
spre deosebire detrái với
pe toată duratatrong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian
în afară detrừ
exceptândtrừ ra
în ceea ce priveștevề phần
referitor lavề việc
cu condiția cavới điều kiện là
prinxuyên qua

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Romania này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Romania từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.