Từ vựng tiếng Romania: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Romania để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| de către | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| căci | bởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng |
| pentru | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| chiar dacă | cho dù |
| împotriva | chống lại |
| în timp ce | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| precum și | cũng như |
| ca atare | do đó |
| oricum | dù sao |
| de aceea | đó là lí do |
| pe deasupra | hơn nữa |
| când | khiCách dùng thông thường |
| dar și | mà còn |
| fără ca | mà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định |
| deși | mặc dù |
| pe de o parte | một mặt |
| dacă | nếu |
| cu ocazia | nhân dịp |
| ca și cum | như thể |
| astfel | như thế |
| în schimb | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| la | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| în caz că | phòng khi |
| după ce | sau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| pe punctul de a | sắp |
| în loc de | thay vì |
| potrivit | theo |
| așa că | thế là |
| în plus | thêm vào đó |
| de fapt | thực ra |
| la | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| pe | trên |
| în timp ce | trong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| înainte de | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| înainte ca | trước khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| de la | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| din | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| și | và |
| pentru că | vìCách dùng thông thường |
| având în vedere că | xét thấy |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| cu ajutorul | bằng |
| în ciuda | bất chấp |
| alături de | bên cạnh |
| deasupra | bên trên |
| departe de | cách xa |
| până la | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| nici | cũng không |
| pe motiv de | do |
| ca urmare a | do hậu quả của |
| de-a lungul | dọc theo |
| în ciuda a toate | dù thế nào |
| în curs de | đang |
| mai degrabă decât | hơn là |
| începând cu | kể từ |
| altfel | nếu không |
| de îndată ce | ngay khi |
| încă din | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| de altminteri | ngoài ra |
| pentru a | nhằm |
| în vederea | nhằm mục đích |
| cu atât mai mult cu cât | nhất là khi |
| datorită | nhờ |
| lângă | ở gần |
| în mijlocul | ở giữa |
| într-adevăr | quả vậy |
| în așa fel încât | sao cho |
| din cauza | tại vì |
| în urma | tiếp theo |
| în măsura în care | trong chừng mực |
| printre | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| în fața | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| de altfel | vả lại |
| de exemplu | ví dụ |
| de teamă că | vì sợ rằng |
| în jur | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Romania | Tiếng Việt |
|---|---|
| dincolo de | bên kia |
| în afara | bên ngoài |
| din moment ce | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| prin urmare | do vậy |
| cu toate acestea | dù vậy |
| sub pretextul că | lấy cớ là |
| dimpotrivă | ngược lại |
| cu alte cuvinte | nói cách khác |
| pe scurt | nói tóm lại |
| pe marginea | ở rìa |
| în cele din urmă | rốt cuộc |
| gata să | sẵn sàng |
| numai că | song |
| în al doilea rând | thứ hai là |
| în primul rând | thứ nhất là |
| în rezumat | tóm lại |
| în schimb | trái lạiĐối lập, phong cách trang trọng |
| spre deosebire de | trái với |
| pe toată durata | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| în afară de | trừ |
| exceptând | trừ ra |
| în ceea ce privește | về phần |
| referitor la | về việc |
| cu condiția ca | với điều kiện là |
| prin | xuyên qua |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Romania về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Romania này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Romania trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Romania trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Romania đầu tiên
