KoKo
VI

Từ vựng tiếng Trung giản thể: liên từ và giới từ

Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Trung giản thể để liên kết ý và chỉ vị trí.

Dưới đây là 100 từ tiếng Trung giản thể về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Trung giản thểTiếng Việt
在-旁边bên cạnh
被bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động
为了choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận
即使cho dù
直到cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ
反对chống lại
以及cũng như
还是dù sao
在-下dướiVị trí trong không gian, thấp hơn một vật
以便để choMục đích, đi kèm thức giả định
所以đó là lí do
在-之间giữaTrong khoảng phân cách hai yếu tố xác định
从-开始kể từ
不但không chỉ
没有không cóGiới từ, đi kèm danh từ hoặc động từ nguyên mẫu
当-之际lúcPhong cách trang trọng
而且也mà còn
如果nếu
一-就ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ
也就是说nghĩa là
更何况nhất là khi
像như
这么一来như thế
在-家ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người
在-之外ra khỏiỞ ngoài một giới hạn hay tầm với
-之后sauGiới từ, đi kèm một danh từ
而不是thay vì
根据theo
结果thế là
到tớiGiới từ, hướng về một nơi
在-里trongGiới từ, ở bên trong một nơi hoặc không gian
而trong khiĐồng thời, kèm sắc thái đối lập
在-时trong thời gianGiới từ, đi kèm một danh từ
除非trừ khi
-之前trướcGiới từ, đi kèm một danh từ
自从từ khiMốc bắt đầu trong thời gian
和và
因为vìCách dùng thông thường
因而vì vậy
跟vớiGiới từ, sự đi cùng hoặc phương tiện

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng Trung giản thểTiếng Việt
借助bằng
尽管bất chấp
既然bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết
远离cách xa
直到-为止cho đến khiLiên từ, đi kèm thức giả định
然而cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian
正如cũng giống như
既不也不cũng không
正在đang
在-后方đằng sau
在-对面đối diện
对-的态度đối vớiHướng tới ai đó, thái độ hoặc tình cảm
而不hơn là
有关liên quan đến
另一方面mặt khácÝ thứ hai trong một phép liệt kê
一方面một mặt
否则nếu không
另外ngoài ra
当-之时nhân dịp
多亏nhờ
不过nhưng màĐối lập, khẩu ngữ
换句话说nói cách khác
万一phòng khi
确实quả vậy
最终rốt cuộc
因为-的关系tại vì
却thế nhưng
此外thêm vào đó
第二thứ hai là
在-期间trong quá trình
除-以外trừ
在-前方trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì
可是tuy nhiên
关于về
朝về phíaHướng, chuyển động đến một nơi
例如ví dụ
鉴于xét thấy
周围xung quanh

Cấp độ 3: khó 22 từ

Tiếng Trung giản thểTiếng Việt
在那之外bên kia
能够-的có khả năng
就-而论còn về
由此do đó
由于-的结果do hậu quả của
因此do vậy
面对đối mặt với
包括kể cả
与-相比khi so sánh với
借口说lấy cớ là
只要miễn là
除-之外ngoại trừ
相反地ngược lại
以-为目标nhằm mục đích
总之nói tóm lại
综上所述tóm lại
与-不同trái với
就-而言trong chừng mực
除了trừ ra
顺便说一句vả lại
至于về phần
条件是với điều kiện là

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Trung giản thể về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Trung giản thể này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Trung giản thể trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Trung giản thể từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.