KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ả Rập: hư từ

Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Ả Rập, không thể thiếu khi đặt câu.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 44 từ

Tiếng Ả RậpTiếng Việt
هوanh ấyĐại từ chủ ngữ, giống đực số ít
ـكbạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật
أنتbạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật
كمbao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số
الـcácMạo từ xác định, số nhiều
الـcáiMạo từ xác định, giống cái số ít
تلكcái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số ít
ذلكcái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít
ذلكcái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến
ما الذيcái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ
ماذاcái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ
شيء ماcái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định
هذاcái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần
نحنchúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều
يوجدcóSự tồn tại
بلىcó chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định
هيcô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít
ـهcủa anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba
ـهمcủa họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba
ـيcủa tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ
أينđâu
ماgìĐứng trước động từ
همhọĐại từ chủ ngữ
همhọĐại từ nhấn mạnh sau giới từ
أكثر منhơn
متىkhi nào
لاkhôngPhủ định động từ
لاkhôngCâu trả lời phủ định
لم يعدkhông còn
كلmọi thứTừ hạn định hoặc đại từ, toàn bộ một tập hợp
واحدmộtMạo từ bất định, giống đực số ít
واحدةmộtMạo từ bất định, giống cái số ít
بعضmột ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít
بعضmột ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít
هذاnàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm
هؤلاءnàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều
هذهnàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít
هذاnàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm
المرءngười ta
كيفnhư thế nào
أنتمquý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều
كلtất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều
أناtôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít
أناtôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng Ả RậpTiếng Việt
شخص ماai đóĐại từ bất định, một người không xác định
ـهanh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít
أنتbạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ
كمbao nhiêuDùng một mình, để hỏi số lượng hoặc giá
كلcảTừ hạn định, giống cái số ít
خاصتهcái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình
نفسهchính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít
نفسيchính tôi
ـكcủa bạnCách xưng hô thân mật
ـناcủa chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều
منهcủa nó
ـكمcủa quý vịCách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều; chủ sở hữu được xưng hô lịch sự hoặc số nhiều
نفسcùng một
ما يكفي منđủ
آخرkhác
لا أحدkhông aiCách dùng thông thường
أبداkhông bao giờ
ولا واحدkhông cái nàoĐại từ, dùng một mình
لا شيءkhông có gìĐại từ dùng một mình
لا شيءkhông gìPhủ định dùng với động từ
أيkhông mộtTừ hạn định, trong câu phủ định
لا أحدkhông một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí
الذاتmìnhĐại từ phản thân, dạng đơn
الجميعmọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai
كلmỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ
كل واحدmỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít
قليل منmột chút
أيnàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ
مثلnhư thế
بعضnhữngMạo từ bất định số nhiều, đứng trước danh từ
أولئكnhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều
أولئكnhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều
فيهở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ
معظمphần lớn
كثير جدا منquá nhiều
لماذاtại sao
لم لاtại sao không
منذ متىtừ bao giờ

Cấp độ 3: khó 18 từ

Tiếng Ả RậpTiếng Việt
إلى أي حدbao xa
في أي مكانbất cứ đâu
في أي وقتbất cứ lúc nào
أي شيءbất cứ thứ gì
أي شخصbất kì ai
خاصتكcái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình
بالكادchẳng mấy
نفسكchính bạn
أنفسناchính chúng tôi
نفسهاchính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít
أنفسهمchính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều
بنفسهchính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ
كل منhễ ai
بعضهما بعضاlẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người
الذيmà
كل واحدةmỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít
بعضهم بعضاnhauHành động tương hỗ giữa nhiều người
بأي طريقةthế nào cũng được

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 52 từ cấp độ dễ, 46 từ cấp độ trung bình và 22 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ả Rập này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Ả Rập trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ả Rập từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.