Từ vựng tiếng Tây Ban Nha: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Tây Ban Nha để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Tây Ban Nha về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Tây Ban Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| por | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| pues | bởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng |
| para | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| incluso si | cho dù |
| contra | chống lại |
| mientras que | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| así como | cũng như |
| por lo tanto | do đó |
| de todos modos | dù sao |
| por eso | đó là lí do |
| además | hơn nữa |
| cuando | khiCách dùng thông thường |
| sino también | mà còn |
| sin que | mà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định |
| aunque | mặc dù |
| por una parte | một mặt |
| si | nếu |
| en el momento de | nhân dịp |
| como si | như thể |
| así | như thế |
| en cambio | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| en casa de | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| por si acaso | phòng khi |
| después de que | sau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| a punto de | sắp |
| en lugar de | thay vì |
| según | theo |
| así pues | thế là |
| asimismo | thêm vào đó |
| en realidad | thực ra |
| a | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| sobre | trên |
| mientras | trong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| antes de | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| antes de que | trước khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| de | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| desde | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| y | và |
| porque | vìCách dùng thông thường |
| visto que | xét thấy |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Tây Ban Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| por medio de | bằng |
| a pesar de | bất chấp |
| al lado de | bên cạnh |
| encima de | bên trên |
| lejos de | cách xa |
| hasta | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| ni | cũng không |
| debido a | do |
| como consecuencia de | do hậu quả của |
| a lo largo de | dọc theo |
| a pesar de todo | dù thế nào |
| en proceso de | đang |
| antes que | hơn là |
| a partir de | kể từ |
| si no | nếu không |
| en cuanto | ngay khi |
| desde | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| por otro lado | ngoài ra |
| a fin de | nhằm |
| con vistas a | nhằm mục đích |
| tanto más cuanto que | nhất là khi |
| gracias a | nhờ |
| cerca de | ở gần |
| en medio de | ở giữa |
| en efecto | quả vậy |
| de modo que | sao cho |
| a causa de | tại vì |
| a raíz de | tiếp theo |
| en la medida en que | trong chừng mực |
| entre | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| delante de | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| por cierto | vả lại |
| por ejemplo | ví dụ |
| por miedo a que | vì sợ rằng |
| alrededor | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Tây Ban Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| más allá | bên kia |
| en el exterior de | bên ngoài |
| ya que | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| por consiguiente | do vậy |
| con todo | dù vậy |
| bajo pretexto de que | lấy cớ là |
| al contrario | ngược lại |
| dicho de otro modo | nói cách khác |
| en pocas palabras | nói tóm lại |
| al borde de | ở rìa |
| finalmente | rốt cuộc |
| listo para | sẵn sàng |
| aun así | song |
| en segundo lugar | thứ hai là |
| en primer lugar | thứ nhất là |
| en resumen | tóm lại |
| por el contrario | trái lạiĐối lập, phong cách trang trọng |
| contrariamente a | trái với |
| durante | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| salvo | trừ |
| excepto | trừ ra |
| en lo que respecta a | về phần |
| concerniente a | về việc |
| a condición de que | với điều kiện là |
| a través de | xuyên qua |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Tây Ban Nha về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Tây Ban Nha này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Tây Ban Nha đầu tiên
