Từ vựng tiếng Đức: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Đức để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Đức | Tiếng Việt |
|---|---|
| durch | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| denn | bởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng |
| für | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| selbst wenn | cho dù |
| gegen | chống lại |
| wohingegen | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| sowie | cũng như |
| daher | do đó |
| trotzdem | dù sao |
| deshalb | đó là lí do |
| außerdem | hơn nữa |
| wenn | khiCách dùng thông thường |
| sondern auch | mà còn |
| ohne dass | mà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định |
| obwohl | mặc dù |
| einerseits | một mặt |
| falls | nếu |
| anlässlich | nhân dịp |
| als ob | như thể |
| so | như thế |
| dagegen | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| bei | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| für den Fall, dass | phòng khi |
| nachdem | sau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| im Begriff | sắp |
| anstatt | thay vì |
| laut | theo |
| somit | thế là |
| zudem | thêm vào đó |
| eigentlich | thực ra |
| zu | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| auf | trên |
| während | trong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| vor | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| bevor | trước khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| von | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| seit | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| und | và |
| weil | vìCách dùng thông thường |
| in Anbetracht dessen | xét thấy |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Đức | Tiếng Việt |
|---|---|
| mittels | bằng |
| trotz | bất chấp |
| neben | bên cạnh |
| oberhalb von | bên trên |
| weit von | cách xa |
| bis | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| noch | cũng không |
| aufgrund | do |
| infolge | do hậu quả của |
| entlang | dọc theo |
| trotz allem | dù thế nào |
| dabei | đang |
| eher als | hơn là |
| ab | kể từ |
| sonst | nếu không |
| sobald | ngay khi |
| bereits ab | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| im Übrigen | ngoài ra |
| um zu | nhằm |
| im Hinblick auf | nhằm mục đích |
| zumal | nhất là khi |
| dank | nhờ |
| nahe bei | ở gần |
| in der Mitte von | ở giữa |
| in der Tat | quả vậy |
| derart, dass | sao cho |
| wegen | tại vì |
| im Anschluss an | tiếp theo |
| insofern als | trong chừng mực |
| inmitten | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| vor | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| übrigens | vả lại |
| zum Beispiel | ví dụ |
| aus Angst, dass | vì sợ rằng |
| herum | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Đức | Tiếng Việt |
|---|---|
| jenseits | bên kia |
| außerhalb | bên ngoài |
| da | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| folglich | do vậy |
| nichtsdestotrotz | dù vậy |
| unter dem Vorwand, dass | lấy cớ là |
| im Gegenteil | ngược lại |
| mit anderen Worten | nói cách khác |
| kurz gesagt | nói tóm lại |
| am Rande von | ở rìa |
| letztendlich | rốt cuộc |
| bereit zu | sẵn sàng |
| allerdings | song |
| zweitens | thứ hai là |
| erstens | thứ nhất là |
| zusammenfassend | tóm lại |
| hingegen | trái lạiĐối lập, phong cách trang trọng |
| im Gegensatz zu | trái với |
| hindurch | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| außer | trừ |
| ausgenommen | trừ ra |
| was betrifft | về phần |
| betreffend | về việc |
| unter der Bedingung, dass | với điều kiện là |
| quer durch | xuyên qua |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đức này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
