KoKo
VI

Từ vựng tiếng Đức: liên từ và giới từ

Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Đức để liên kết ý và chỉ vị trí.

Dưới đây là 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
durchbởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động
dennbởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng
fürchoGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận
selbst wenncho dù
gegenchống lại
wohingegencònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian
sowiecũng như
daherdo đó
trotzdemdù sao
deshalbđó là lí do
außerdemhơn nữa
wennkhiCách dùng thông thường
sondern auchmà còn
ohne dassmà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định
obwohlmặc dù
einerseitsmột mặt
fallsnếu
anlässlichnhân dịp
als obnhư thể
sonhư thế
dagegennhưng màĐối lập, khẩu ngữ
beiở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người
für den Fall, dassphòng khi
nachdemsau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề
im Begriffsắp
anstattthay vì
lauttheo
somitthế là
zudemthêm vào đó
eigentlichthực ra
zutớiGiới từ, hướng về một nơi
auftrên
währendtrong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề
vortrướcGiới từ, đi kèm một danh từ
bevortrước khiLiên từ, đi kèm thức giả định
vontừNơi xuất phát, nguồn gốc
seittừ khiMốc bắt đầu trong thời gian
undvà
weilvìCách dùng thông thường
in Anbetracht dessenxét thấy

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
mittelsbằng
trotzbất chấp
nebenbên cạnh
oberhalb vonbên trên
weit voncách xa
bischo đếnGiới từ, đi kèm một danh từ
nochcũng không
aufgrunddo
infolgedo hậu quả của
entlangdọc theo
trotz allemdù thế nào
dabeiđang
eher alshơn là
abkể từ
sonstnếu không
sobaldngay khi
bereits abngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ
im Übrigenngoài ra
um zunhằm
im Hinblick aufnhằm mục đích
zumalnhất là khi
danknhờ
nahe beiở gần
in der Mitte vonở giữa
in der Tatquả vậy
derart, dasssao cho
wegentại vì
im Anschluss antiếp theo
insofern alstrong chừng mực
inmittentrong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn
vortrước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì
übrigensvả lại
zum Beispielví dụ
aus Angst, dassvì sợ rằng
herumxung quanh

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ĐứcTiếng Việt
jenseitsbên kia
außerhalbbên ngoài
dabởi vìNguyên nhân người nghe đã biết
folglichdo vậy
nichtsdestotrotzdù vậy
unter dem Vorwand, dasslấy cớ là
im Gegenteilngược lại
mit anderen Wortennói cách khác
kurz gesagtnói tóm lại
am Rande vonở rìa
letztendlichrốt cuộc
bereit zusẵn sàng
allerdingssong
zweitensthứ hai là
erstensthứ nhất là
zusammenfassendtóm lại
hingegentrái lạiĐối lập, phong cách trang trọng
im Gegensatz zutrái với
hindurchtrong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian
außertrừ
ausgenommentrừ ra
was betrifftvề phần
betreffendvề việc
unter der Bedingung, dassvới điều kiện là
quer durchxuyên qua

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Đức về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Đức này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Đức từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.