Từ vựng tiếng Na Uy: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Na Uy để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Na Uy về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Na Uy | Tiếng Việt |
|---|---|
| av | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| for | bởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng |
| for | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| selv om | cho dù |
| mot | chống lại |
| mens | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| samt | cũng như |
| dermed | do đó |
| uansett | dù sao |
| derfor | đó là lí do |
| dessuten | hơn nữa |
| når | khiCách dùng thông thường |
| men også | mà còn |
| uten at | mà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định |
| skjønt | mặc dù |
| på den ene siden | một mặt |
| hvis | nếu |
| i forbindelse med | nhân dịp |
| som om | như thể |
| således | như thế |
| derimot | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| hos | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| i tilfelle | phòng khi |
| etter at | sau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| på nippet til å | sắp |
| i stedet for | thay vì |
| ifølge | theo |
| så | thế là |
| i tillegg | thêm vào đó |
| faktisk | thực ra |
| til | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| på | trên |
| mens | trong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| før | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| før | trước khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| fra | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| siden | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| og | và |
| fordi | vìCách dùng thông thường |
| med tanke på at | xét thấy |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Na Uy | Tiếng Việt |
|---|---|
| ved hjelp av | bằng |
| til tross for | bất chấp |
| ved siden av | bên cạnh |
| over | bên trên |
| langt fra | cách xa |
| frem til | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| verken | cũng không |
| som følge av | do |
| i kjølvannet av | do hậu quả của |
| langs | dọc theo |
| tross alt | dù thế nào |
| i ferd med å | đang |
| heller enn | hơn là |
| fra og med | kể từ |
| ellers | nếu không |
| så snart | ngay khi |
| allerede fra | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| for øvrig | ngoài ra |
| for å | nhằm |
| med sikte på | nhằm mục đích |
| så mye mer som | nhất là khi |
| takket være | nhờ |
| i nærheten av | ở gần |
| midt i | ở giữa |
| nemlig | quả vậy |
| på en slik måte at | sao cho |
| på grunn av | tại vì |
| i etterkant av | tiếp theo |
| for så vidt som | trong chừng mực |
| blant | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| foran | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| forresten | vả lại |
| for eksempel | ví dụ |
| av frykt for at | vì sợ rằng |
| rundt | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Na Uy | Tiếng Việt |
|---|---|
| hinsides | bên kia |
| utenfor | bên ngoài |
| ettersom | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| følgelig | do vậy |
| ikke desto mindre | dù vậy |
| under påskudd av at | lấy cớ là |
| tvert imot | ngược lại |
| med andre ord | nói cách khác |
| kort sagt | nói tóm lại |
| på kanten av | ở rìa |
| til slutt | rốt cuộc |
| klar til | sẵn sàng |
| dog | song |
| for det andre | thứ hai là |
| for det første | thứ nhất là |
| oppsummert | tóm lại |
| til gjengjeld | trái lạiĐối lập, phong cách trang trọng |
| i motsetning til | trái với |
| gjennom hele | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| unntatt | trừ |
| bortsett fra | trừ ra |
| hva angår | về phần |
| vedrørende | về việc |
| på betingelse av at | với điều kiện là |
| gjennom | xuyên qua |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Na Uy về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Na Uy này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Na Uy trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Na Uy trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Na Uy đầu tiên
