KoKo
VI

Từ vựng tiếng Na Uy: liên từ và giới từ

Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Na Uy để liên kết ý và chỉ vị trí.

Dưới đây là 100 từ tiếng Na Uy về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Na UyTiếng Việt
avbởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động
forbởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng
forchoGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận
selv omcho dù
motchống lại
menscònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian
samtcũng như
dermeddo đó
uansettdù sao
derforđó là lí do
dessutenhơn nữa
nårkhiCách dùng thông thường
men ogsåmà còn
uten atmà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định
skjøntmặc dù
på den ene sidenmột mặt
hvisnếu
i forbindelse mednhân dịp
som omnhư thể
såledesnhư thế
derimotnhưng màĐối lập, khẩu ngữ
hosở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người
i tilfellephòng khi
etter atsau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề
på nippet til åsắp
i stedet forthay vì
ifølgetheo
såthế là
i tilleggthêm vào đó
faktiskthực ra
tiltớiGiới từ, hướng về một nơi
påtrên
menstrong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề
førtrướcGiới từ, đi kèm một danh từ
førtrước khiLiên từ, đi kèm thức giả định
fratừNơi xuất phát, nguồn gốc
sidentừ khiMốc bắt đầu trong thời gian
ogvà
fordivìCách dùng thông thường
med tanke på atxét thấy

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Na UyTiếng Việt
ved hjelp avbằng
til tross forbất chấp
ved siden avbên cạnh
overbên trên
langt fracách xa
frem tilcho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ
verkencũng không
som følge avdo
i kjølvannet avdo hậu quả của
langsdọc theo
tross altdù thế nào
i ferd med åđang
heller ennhơn là
fra og medkể từ
ellersnếu không
så snartngay khi
allerede frangay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ
for øvrigngoài ra
for ånhằm
med sikte pånhằm mục đích
så mye mer somnhất là khi
takket værenhờ
i nærheten avở gần
midt iở giữa
nemligquả vậy
på en slik måte atsao cho
på grunn avtại vì
i etterkant avtiếp theo
for så vidt somtrong chừng mực
blanttrong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn
forantrước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì
forrestenvả lại
for eksempelví dụ
av frykt for atvì sợ rằng
rundtxung quanh

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Na UyTiếng Việt
hinsidesbên kia
utenforbên ngoài
ettersombởi vìNguyên nhân người nghe đã biết
følgeligdo vậy
ikke desto mindredù vậy
under påskudd av atlấy cớ là
tvert imotngược lại
med andre ordnói cách khác
kort sagtnói tóm lại
på kanten avở rìa
til sluttrốt cuộc
klar tilsẵn sàng
dogsong
for det andrethứ hai là
for det førstethứ nhất là
oppsummerttóm lại
til gjengjeldtrái lạiĐối lập, phong cách trang trọng
i motsetning tiltrái với
gjennom heletrong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian
unntatttrừ
bortsett fratrừ ra
hva angårvề phần
vedrørendevề việc
på betingelse av atvới điều kiện là
gjennomxuyên qua

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Na Uy về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Na Uy này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Na Uy từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.