Từ vựng tiếng Ả Rập: cấu trúc động từ
Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Ả Rập xuất hiện liên tục trong hội thoại.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 39 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| بدأ في | bắt đầu |
| شرع في | bắt tay vào |
| ذهب بعيدا | bỏ đi |
| اضطر إلى | buộc phải |
| وضع حدا لـ | chấm dứt |
| كان مسؤولا عن | chịu trách nhiệm về |
| اختار أن | chọn |
| كان قادرا على | có đủ khả năng |
| حق له | có quyền |
| حرص على | coi trọng |
| حاول أن | cố gắng |
| استعمل لـ | dùng để |
| توقف | dừng lại |
| رد على | đáp lại |
| مر بـ | đi qua |
| خرج من | đi ra |
| دخل | đi vào |
| قبل أن | đồng ý |
| أدى إلى | gây ra |
| ساعد على | giúp |
| تعلم كيف | học cách |
| استغنى عن | không cần đến |
| تمكن من | làm đượcXoay xở hoàn thành điều gì đó |
| انتهى من | làm xong |
| كف عن | ngừng |
| نظر إلى | nhìn |
| اكتشف | phát hiện raBiết được một thông tin |
| خاف من | sợ |
| استفاد من | sử dụng |
| شارك في | tham gia |
| أبدى | thể hiện |
| استمر | tiếp tục |
| وثق بـ | tin cậy vào |
| أخذ بعين الاعتبار | tính đến |
| اعتمد على | trông cậy vào |
| عاد إلى الداخل | trở vào trong |
| للتو | vừa mới |
| نجا | xoay xở được |
| وعى | ý thức được |
Cấp độ 2: trung bình 40 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| بالى بـ | bận tâm đến |
| هدأ | bình tĩnh lại |
| تخلى عن | bỏ cuộc |
| شعر بالملل | buồn chán |
| تشاجر | cãi nhau |
| رعى | chăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó |
| انفصل | chia tay |
| تحمل | chịu đựng |
| انتبه إلى | chú ý đến |
| استعد لـ | chuẩn bị cho |
| كاد أن | có nguy cơ |
| انضم | cùng tham gia |
| نظف أسنانه | đánh răng |
| تصدى لـ | giải quyết |
| تعافى | hồi phục |
| وعد بأن | hứa |
| تزوج | kết hôn |
| استعجل | khẩn trương |
| ضل الطريق | lạc đường |
| ركب | lên xe |
| قلق | lo lắng |
| ارتدى | mặc vào |
| حلم بـ | mơ ước |
| عرض أن | ngỏ ý |
| قعد | ngồi xuống |
| غفا | ngủ thiếp đi |
| راجع | ôn lại |
| قرر أن | quyết định |
| عزم على | quyết tâm |
| فكر مليا في | suy ngẫm về |
| استحم | tắm rửa |
| أوقف التشغيل | tắt |
| صحا | thức dậy |
| تصرف | tiến hành |
| صادف | tình cờ gặp |
| أرجع | trả lại |
| راقب عن كثب | trông chừng |
| وظف | tuyển dụng |
| حدث | xảy ra |
| نزل من | xuống xe |
Cấp độ 3: khó 21 từ
| Tiếng Ả Rập | Tiếng Việt |
|---|---|
| رد طلبا | bác bỏTừ chối, không chấp nhận |
| أصيب | bị thương |
| سخر | chế giễu |
| خلع ملابسه | cởi quần áo |
| تكفل بـ | đảm nhận |
| أرجأ | đẩy lùi |
| توجه إلى | đi đến |
| حث على | động viên |
| كبح | giữ lại |
| ندم على | hối tiếc |
| تفاهم | hợp nhau |
| تطلع إلى | mong chờ |
| دعا إلى | mời |
| ارتاب في | ngờ |
| أصر على | nhấn mạnh |
| استعان بـ | nhờ đến |
| وزع | phân phát |
| توقف على | phụ thuộc vào |
| أخبر بـ | thông báo |
| رفض أن | từ chối |
| استحق أن | xứng đáng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ả Rập về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ả Rập này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Ả Rập trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Ả Rập trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ả Rập trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Ả Rập đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
