KoKo
VI

Từ vựng tiếng Mã Lai: liên từ và giới từ

Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Mã Lai để liên kết ý và chỉ vị trí.

Dưới đây là 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
olehbởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động
sebabbởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng
untukchoGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận
sekalipuncho dù
melawanchống lại
manakalacònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian
sertacũng như
oleh kerana itudo đó
tetap jugadù sao
itulah sebabnyađó là lí do
tambahan pulahơn nữa
apabilakhiCách dùng thông thường
tetapi jugamà còn
tanpamà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định
meskipunmặc dù
di satu pihakmột mặt
jikanếu
pada saatnhân dịp
seolah-olahnhư thể
dengan demikiannhư thế
malahnhưng màĐối lập, khẩu ngữ
di rumahở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người
kalau-kalauphòng khi
setelahsau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề
akan segerasắp
bukannyathay vì
menuruttheo
alhasilthế là
lagi pulathêm vào đó
sebenarnyathực ra
ketớiGiới từ, hướng về một nơi
di atastrên
selagitrong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề
sebelumtrướcGiới từ, đi kèm một danh từ
sebelumtrước khiLiên từ, đi kèm thức giả định
daritừNơi xuất phát, nguồn gốc
sejaktừ khiMốc bắt đầu trong thời gian
danvà
keranavìCách dùng thông thường
memandangkanxét thấy

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
dengan menggunakanbằng
walaupunbất chấp
di sampingbên cạnh
di bahagian atasbên trên
jauh daricách xa
sampaicho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ
mahupuncũng không
disebabkando
sebagai akibat darido hậu quả của
di sepanjangdọc theo
walau bagaimanapundù thế nào
sedangđang
daripadahơn là
mulai darikể từ
kalau tidaknếu không
sebaik sahajangay khi
mulaingay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ
di samping itungoài ra
gunanhằm
dalam rangkanhằm mục đích
lebih-lebih lagi kerananhất là khi
berkatnhờ
dekat denganở gần
di tengahở giữa
memangquả vậy
supayasao cho
akibattại vì
menyusultiếp theo
sejauhtrong chừng mực
di antaratrong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn
di hadapantrước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì
lagipunvả lại
contohnyaví dụ
kerana takutvì sợ rằng
di sekelilingxung quanh

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
melebihibên kia
di bahagian luarbên ngoài
berhubungbởi vìNguyên nhân người nghe đã biết
akibatnyado vậy
namun begitudù vậy
dengan dalihlấy cớ là
sebaliknyangược lại
dengan kata lainnói cách khác
singkatnyanói tóm lại
di tepiở rìa
pada akhirnyarốt cuộc
siap untuksẵn sàng
akan tetapisong
keduathứ hai là
pertamathứ nhất là
ringkasnyatóm lại
di sisi laintrái lạiĐối lập, phong cách trang trọng
berlawanan dengantrái với
semasatrong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian
kecualitrừ
selaintrừ ra
sehubungan denganvề phần
berkaitanvề việc
dengan syaratvới điều kiện là
melaluixuyên qua

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Mã Lai này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Mã Lai từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.