Từ vựng tiếng Mã Lai: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Mã Lai để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| oleh | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| sebab | bởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng |
| untuk | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| sekalipun | cho dù |
| melawan | chống lại |
| manakala | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| serta | cũng như |
| oleh kerana itu | do đó |
| tetap juga | dù sao |
| itulah sebabnya | đó là lí do |
| tambahan pula | hơn nữa |
| apabila | khiCách dùng thông thường |
| tetapi juga | mà còn |
| tanpa | mà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định |
| meskipun | mặc dù |
| di satu pihak | một mặt |
| jika | nếu |
| pada saat | nhân dịp |
| seolah-olah | như thể |
| dengan demikian | như thế |
| malah | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| di rumah | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| kalau-kalau | phòng khi |
| setelah | sau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| akan segera | sắp |
| bukannya | thay vì |
| menurut | theo |
| alhasil | thế là |
| lagi pula | thêm vào đó |
| sebenarnya | thực ra |
| ke | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| di atas | trên |
| selagi | trong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| sebelum | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| sebelum | trước khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| dari | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| sejak | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| dan | và |
| kerana | vìCách dùng thông thường |
| memandangkan | xét thấy |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| dengan menggunakan | bằng |
| walaupun | bất chấp |
| di samping | bên cạnh |
| di bahagian atas | bên trên |
| jauh dari | cách xa |
| sampai | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| mahupun | cũng không |
| disebabkan | do |
| sebagai akibat dari | do hậu quả của |
| di sepanjang | dọc theo |
| walau bagaimanapun | dù thế nào |
| sedang | đang |
| daripada | hơn là |
| mulai dari | kể từ |
| kalau tidak | nếu không |
| sebaik sahaja | ngay khi |
| mulai | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| di samping itu | ngoài ra |
| guna | nhằm |
| dalam rangka | nhằm mục đích |
| lebih-lebih lagi kerana | nhất là khi |
| berkat | nhờ |
| dekat dengan | ở gần |
| di tengah | ở giữa |
| memang | quả vậy |
| supaya | sao cho |
| akibat | tại vì |
| menyusul | tiếp theo |
| sejauh | trong chừng mực |
| di antara | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| di hadapan | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| lagipun | vả lại |
| contohnya | ví dụ |
| kerana takut | vì sợ rằng |
| di sekeliling | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Mã Lai | Tiếng Việt |
|---|---|
| melebihi | bên kia |
| di bahagian luar | bên ngoài |
| berhubung | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| akibatnya | do vậy |
| namun begitu | dù vậy |
| dengan dalih | lấy cớ là |
| sebaliknya | ngược lại |
| dengan kata lain | nói cách khác |
| singkatnya | nói tóm lại |
| di tepi | ở rìa |
| pada akhirnya | rốt cuộc |
| siap untuk | sẵn sàng |
| akan tetapi | song |
| kedua | thứ hai là |
| pertama | thứ nhất là |
| ringkasnya | tóm lại |
| di sisi lain | trái lạiĐối lập, phong cách trang trọng |
| berlawanan dengan | trái với |
| semasa | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| kecuali | trừ |
| selain | trừ ra |
| sehubungan dengan | về phần |
| berkaitan | về việc |
| dengan syarat | với điều kiện là |
| melalui | xuyên qua |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Mã Lai này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Mã Lai trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Mã Lai trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Mã Lai đầu tiên
