Từ vựng tiếng Bồ Đào Nha: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Bồ Đào Nha để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| por | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| pois | bởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng |
| para | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| mesmo que | cho dù |
| contra | chống lại |
| ao passo que | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| assim como | cũng như |
| por conseguinte | do đó |
| mesmo assim | dù sao |
| por isso | đó là lí do |
| além disso | hơn nữa |
| quando | khiCách dùng thông thường |
| mas também | mà còn |
| sem que | mà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định |
| embora | mặc dù |
| por um lado | một mặt |
| se | nếu |
| aquando de | nhân dịp |
| como se | như thể |
| assim | như thế |
| em compensação | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| em casa de | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| caso | phòng khi |
| depois que | sau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| prestes a | sắp |
| em vez de | thay vì |
| segundo | theo |
| então | thế là |
| para além disso | thêm vào đó |
| na verdade | thực ra |
| a | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| sobre | trên |
| enquanto | trong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| antes de | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| antes que | trước khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| de | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| desde | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| e | và |
| porque | vìCách dùng thông thường |
| visto que | xét thấy |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| por meio de | bằng |
| apesar de | bất chấp |
| ao lado de | bên cạnh |
| por cima de | bên trên |
| longe de | cách xa |
| até | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| nem | cũng không |
| devido a | do |
| em consequência de | do hậu quả của |
| ao longo de | dọc theo |
| apesar de tudo | dù thế nào |
| em processo de | đang |
| de preferência a | hơn là |
| a partir de | kể từ |
| senão | nếu không |
| assim que | ngay khi |
| desde | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| além do mais | ngoài ra |
| a fim de | nhằm |
| com vista a | nhằm mục đích |
| tanto mais que | nhất là khi |
| graças a | nhờ |
| perto de | ở gần |
| no meio de | ở giữa |
| com efeito | quả vậy |
| de modo a | sao cho |
| por causa de | tại vì |
| na sequência de | tiếp theo |
| na medida em que | trong chừng mực |
| entre | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| diante de | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| aliás | vả lại |
| por exemplo | ví dụ |
| com receio de que | vì sợ rằng |
| à volta | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
|---|---|
| além | bên kia |
| no exterior de | bên ngoài |
| já que | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| consequentemente | do vậy |
| não obstante | dù vậy |
| sob pretexto de que | lấy cớ là |
| pelo contrário | ngược lại |
| por outras palavras | nói cách khác |
| em suma | nói tóm lại |
| à beira de | ở rìa |
| finalmente | rốt cuộc |
| pronto a | sẵn sàng |
| todavia | song |
| em segundo lugar | thứ hai là |
| em primeiro lugar | thứ nhất là |
| em resumo | tóm lại |
| em contrapartida | trái lạiĐối lập, phong cách trang trọng |
| ao contrário de | trái với |
| durante | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| salvo | trừ |
| exceto | trừ ra |
| no que diz respeito a | về phần |
| relativamente a | về việc |
| com a condição de que | với điều kiện là |
| através de | xuyên qua |
Ở Brazil, người ta thường nói
- nhân dịp aquando de por ocasião de
- thêm vào đó para além disso ainda por cima
- hơn là de preferência a ao invés de
- tiếp theo na sequência de em decorrência de
- vì sợ rằng com receio de que com medo de que
- xung quanh à volta em volta
- nói cách khác por outras palavras em outras palavras
- sẵn sàng pronto a pronto para
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Bồ Đào Nha về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Bồ Đào Nha này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Bồ Đào Nha đầu tiên
