KoKo
VI

Từ vựng tiếng Nga: liên từ và giới từ

Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Nga để liên kết ý và chỉ vị trí.

Dưới đây là 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
рядом сbên cạnh
черезbởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động
дляchoGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận
даже еслиcho dù
вплоть доcho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ
противchống lại
а такжеcũng như
всё жеdù sao
подdướiVị trí trong không gian, thấp hơn một vật
чтобыđể choMục đích, đi kèm thức giả định
поэтомуđó là lí do
междуgiữaTrong khoảng phân cách hai yếu tố xác định
начиная сkể từ
не толькоkhông chỉ
безkhông cóGiới từ, đi kèm danh từ hoặc động từ nguyên mẫu
когдаlúcPhong cách trang trọng
но иmà còn
еслиnếu
с самогоngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ
то естьnghĩa là
тем более чтоnhất là khi
какnhư
таким образомnhư thế
уở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người
внеra khỏiỞ ngoài một giới hạn hay tầm với
послеsauGiới từ, đi kèm một danh từ
вместоthay vì
согласноtheo
в итогеthế là
вtớiGiới từ, hướng về một nơi
вtrongGiới từ, ở bên trong một nơi hoặc không gian
в то время какtrong khiĐồng thời, kèm sắc thái đối lập
во времяtrong thời gianGiới từ, đi kèm một danh từ
если только неtrừ khi
доtrướcGiới từ, đi kèm một danh từ
сtừ khiMốc bắt đầu trong thời gian
иvà
потому чтоvìCách dùng thông thường
значитvì vậy
сvớiGiới từ, sự đi cùng hoặc phương tiện

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
с помощьюbằng
несмотря наbất chấp
разbởi vìNguyên nhân người nghe đã biết
далеко отcách xa
пока неcho đến khiLiên từ, đi kèm thức giả định
тогда какcònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian
так же какcũng giống như
ниcũng không
в процессеđang
заđằng sau
напротивđối diện
по отношению кđối vớiHướng tới ai đó, thái độ hoặc tình cảm
скорее чемhơn là
насчётliên quan đến
с другой стороныmặt khácÝ thứ hai trong một phép liệt kê
с одной стороныmột mặt
иначеnếu không
помимо этогоngoài ra
приnhân dịp
благодаряnhờ
затоnhưng màĐối lập, khẩu ngữ
иными словамиnói cách khác
на случай еслиphòng khi
действительноquả vậy
в конце концовrốt cuộc
из-заtại vì
и всё жеthế nhưng
к тому жеthêm vào đó
во-вторыхthứ hai là
в ходеtrong quá trình
кромеtrừ
передtrước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì
однакоtuy nhiên
по поводуvề
кvề phíaHướng, chuyển động đến một nơi
напримерví dụ
ввиду того чтоxét thấy
вокругxung quanh

Cấp độ 3: khó 22 từ

Tiếng NgaTiếng Việt
по ту сторонуbên kia
способныйcó khả năng
что доcòn về
вследствие этогоdo đó
в результатеdo hậu quả của
следовательноdo vậy
перед лицомđối mặt với
включаяkể cả
в сравнении сkhi so sánh với
под предлогом того чтоlấy cớ là
лишь быmiễn là
за исключениемngoại trừ
наоборотngược lại
в целяхnhằm mục đích
короче говоряnói tóm lại
подводя итогtóm lại
в отличие отtrái với
в той мере в какойtrong chừng mực
исключаяtrừ ra
впрочемvả lại
что касаетсяvề phần
при условии чтоvới điều kiện là

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nga này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Nga trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Nga từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.