Từ vựng tiếng Nga: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Nga để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Nga | Tiếng Việt |
|---|---|
| рядом с | bên cạnh |
| через | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| для | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| даже если | cho dù |
| вплоть до | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| против | chống lại |
| а также | cũng như |
| всё же | dù sao |
| под | dướiVị trí trong không gian, thấp hơn một vật |
| чтобы | để choMục đích, đi kèm thức giả định |
| поэтому | đó là lí do |
| между | giữaTrong khoảng phân cách hai yếu tố xác định |
| начиная с | kể từ |
| не только | không chỉ |
| без | không cóGiới từ, đi kèm danh từ hoặc động từ nguyên mẫu |
| когда | lúcPhong cách trang trọng |
| но и | mà còn |
| если | nếu |
| с самого | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| то есть | nghĩa là |
| тем более что | nhất là khi |
| как | như |
| таким образом | như thế |
| у | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| вне | ra khỏiỞ ngoài một giới hạn hay tầm với |
| после | sauGiới từ, đi kèm một danh từ |
| вместо | thay vì |
| согласно | theo |
| в итоге | thế là |
| в | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| в | trongGiới từ, ở bên trong một nơi hoặc không gian |
| в то время как | trong khiĐồng thời, kèm sắc thái đối lập |
| во время | trong thời gianGiới từ, đi kèm một danh từ |
| если только не | trừ khi |
| до | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| с | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| и | và |
| потому что | vìCách dùng thông thường |
| значит | vì vậy |
| с | vớiGiới từ, sự đi cùng hoặc phương tiện |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Nga | Tiếng Việt |
|---|---|
| с помощью | bằng |
| несмотря на | bất chấp |
| раз | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| далеко от | cách xa |
| пока не | cho đến khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| тогда как | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| так же как | cũng giống như |
| ни | cũng không |
| в процессе | đang |
| за | đằng sau |
| напротив | đối diện |
| по отношению к | đối vớiHướng tới ai đó, thái độ hoặc tình cảm |
| скорее чем | hơn là |
| насчёт | liên quan đến |
| с другой стороны | mặt khácÝ thứ hai trong một phép liệt kê |
| с одной стороны | một mặt |
| иначе | nếu không |
| помимо этого | ngoài ra |
| при | nhân dịp |
| благодаря | nhờ |
| зато | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| иными словами | nói cách khác |
| на случай если | phòng khi |
| действительно | quả vậy |
| в конце концов | rốt cuộc |
| из-за | tại vì |
| и всё же | thế nhưng |
| к тому же | thêm vào đó |
| во-вторых | thứ hai là |
| в ходе | trong quá trình |
| кроме | trừ |
| перед | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| однако | tuy nhiên |
| по поводу | về |
| к | về phíaHướng, chuyển động đến một nơi |
| например | ví dụ |
| ввиду того что | xét thấy |
| вокруг | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 22 từ
| Tiếng Nga | Tiếng Việt |
|---|---|
| по ту сторону | bên kia |
| способный | có khả năng |
| что до | còn về |
| вследствие этого | do đó |
| в результате | do hậu quả của |
| следовательно | do vậy |
| перед лицом | đối mặt với |
| включая | kể cả |
| в сравнении с | khi so sánh với |
| под предлогом того что | lấy cớ là |
| лишь бы | miễn là |
| за исключением | ngoại trừ |
| наоборот | ngược lại |
| в целях | nhằm mục đích |
| короче говоря | nói tóm lại |
| подводя итог | tóm lại |
| в отличие от | trái với |
| в той мере в какой | trong chừng mực |
| исключая | trừ ra |
| впрочем | vả lại |
| что касается | về phần |
| при условии что | với điều kiện là |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Nga về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Nga này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Nga trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Nga trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Nga trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Nga để hỏi đường
- 100 từ tiếng Nga đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
