KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ý: liên từ và giới từ

Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Ý để liên kết ý và chỉ vị trí.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
dabởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động
poichébởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng
perchoGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận
anche secho dù
controchống lại
laddovecònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian
nonchécũng như
pertantodo đó
comunquedù sao
ecco perchéđó là lí do
inoltrehơn nữa
quandokhiCách dùng thông thường
ma anchemà còn
senza chemà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định
benchémặc dù
da una partemột mặt
senếu
in occasione dinhân dịp
come senhư thể
cosìnhư thế
invecenhưng màĐối lập, khẩu ngữ
pressoở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người
nel caso in cuiphòng khi
dopo chesau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề
sul punto disắp
invece dithay vì
secondotheo
perciòthế là
in piùthêm vào đó
in realtàthực ra
atớiGiới từ, hướng về một nơi
sutrên
mentretrong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề
prima ditrướcGiới từ, đi kèm một danh từ
prima chetrước khiLiên từ, đi kèm thức giả định
ditừNơi xuất phát, nguồn gốc
datừ khiMốc bắt đầu trong thời gian
evà
perchévìCách dùng thông thường
visto chexét thấy

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
per mezzo dibằng
nonostantebất chấp
accanto abên cạnh
al di sopra dibên trên
lontano dacách xa
fino acho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ
nécũng không
in ragione dido
a seguito dido hậu quả của
lungodọc theo
malgrado tuttodù thế nào
in fase diđang
piuttosto chehơn là
a partire dakể từ
altrimentinếu không
non appenangay khi
fin dangay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ
peraltrongoài ra
al fine dinhằm
in vista dinhằm mục đích
tanto più chenhất là khi
grazie anhờ
vicino aở gần
in mezzo aở giữa
infattiquả vậy
in modo dasao cho
a causa ditại vì
in seguito atiếp theo
nella misura in cuitrong chừng mực
tratrong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn
davanti atrước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì
del restovả lại
per esempioví dụ
per timore chevì sợ rằng
intornoxung quanh

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng ÝTiếng Việt
oltrebên kia
all’esterno dibên ngoài
giacchébởi vìNguyên nhân người nghe đã biết
di conseguenzado vậy
nondimenodù vậy
col pretesto chelấy cớ là
al contrariongược lại
in altre parolenói cách khác
in brevenói tóm lại
sul bordo diở rìa
alla finerốt cuộc
pronto asẵn sàng
peròsong
in secondo luogothứ hai là
in primo luogothứ nhất là
in sintesitóm lại
per controtrái lạiĐối lập, phong cách trang trọng
contrariamente atrái với
durantetrong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian
salvotrừ
eccettotrừ ra
per quanto riguardavề phần
concernentevề việc
a condizione chevới điều kiện là
attraversoxuyên qua

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ý này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ý từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.