Từ vựng tiếng Ý: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Ý để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| da | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| poiché | bởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng |
| per | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| anche se | cho dù |
| contro | chống lại |
| laddove | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| nonché | cũng như |
| pertanto | do đó |
| comunque | dù sao |
| ecco perché | đó là lí do |
| inoltre | hơn nữa |
| quando | khiCách dùng thông thường |
| ma anche | mà còn |
| senza che | mà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định |
| benché | mặc dù |
| da una parte | một mặt |
| se | nếu |
| in occasione di | nhân dịp |
| come se | như thể |
| così | như thế |
| invece | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| presso | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| nel caso in cui | phòng khi |
| dopo che | sau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| sul punto di | sắp |
| invece di | thay vì |
| secondo | theo |
| perciò | thế là |
| in più | thêm vào đó |
| in realtà | thực ra |
| a | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| su | trên |
| mentre | trong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| prima di | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| prima che | trước khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| di | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| da | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| e | và |
| perché | vìCách dùng thông thường |
| visto che | xét thấy |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| per mezzo di | bằng |
| nonostante | bất chấp |
| accanto a | bên cạnh |
| al di sopra di | bên trên |
| lontano da | cách xa |
| fino a | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| né | cũng không |
| in ragione di | do |
| a seguito di | do hậu quả của |
| lungo | dọc theo |
| malgrado tutto | dù thế nào |
| in fase di | đang |
| piuttosto che | hơn là |
| a partire da | kể từ |
| altrimenti | nếu không |
| non appena | ngay khi |
| fin da | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| peraltro | ngoài ra |
| al fine di | nhằm |
| in vista di | nhằm mục đích |
| tanto più che | nhất là khi |
| grazie a | nhờ |
| vicino a | ở gần |
| in mezzo a | ở giữa |
| infatti | quả vậy |
| in modo da | sao cho |
| a causa di | tại vì |
| in seguito a | tiếp theo |
| nella misura in cui | trong chừng mực |
| tra | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| davanti a | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| del resto | vả lại |
| per esempio | ví dụ |
| per timore che | vì sợ rằng |
| intorno | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ý | Tiếng Việt |
|---|---|
| oltre | bên kia |
| all’esterno di | bên ngoài |
| giacché | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| di conseguenza | do vậy |
| nondimeno | dù vậy |
| col pretesto che | lấy cớ là |
| al contrario | ngược lại |
| in altre parole | nói cách khác |
| in breve | nói tóm lại |
| sul bordo di | ở rìa |
| alla fine | rốt cuộc |
| pronto a | sẵn sàng |
| però | song |
| in secondo luogo | thứ hai là |
| in primo luogo | thứ nhất là |
| in sintesi | tóm lại |
| per contro | trái lạiĐối lập, phong cách trang trọng |
| contrariamente a | trái với |
| durante | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| salvo | trừ |
| eccetto | trừ ra |
| per quanto riguarda | về phần |
| concernente | về việc |
| a condizione che | với điều kiện là |
| attraverso | xuyên qua |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ý về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ý này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
