Từ vựng tiếng Thái: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Thái để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| ข้าง ๆ | bên cạnh |
| โดย | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| สำหรับ | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| ถึงแม้ | cho dù |
| จนถึง | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| ต่อต้าน | chống lại |
| รวมทั้ง | cũng như |
| ยังไงก็ตาม | dù sao |
| ใต้ | dướiVị trí trong không gian, thấp hơn một vật |
| เพื่อให้ | để choMục đích, đi kèm thức giả định |
| นี่คือเหตุผลที่ | đó là lí do |
| ระหว่าง | giữaTrong khoảng phân cách hai yếu tố xác định |
| เริ่มจาก | kể từ |
| ไม่เพียงแต่ | không chỉ |
| โดยไม่มี | không cóGiới từ, đi kèm danh từ hoặc động từ nguyên mẫu |
| ครั้นเมื่อ | lúcPhong cách trang trọng |
| แต่ยัง | mà còn |
| ถ้า | nếu |
| นับแต่ | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| กล่าวคือ | nghĩa là |
| ยิ่งเพราะว่า | nhất là khi |
| เหมือน | như |
| ด้วยประการฉะนี้ | như thế |
| ที่บ้านของ | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| นอก | ra khỏiỞ ngoài một giới hạn hay tầm với |
| หลังจาก | sauGiới từ, đi kèm một danh từ |
| แทนที่จะ | thay vì |
| ตาม | theo |
| ก็เลย | thế là |
| ไปยัง | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| ใน | trongGiới từ, ở bên trong một nơi hoặc không gian |
| ขณะที่ | trong khiĐồng thời, kèm sắc thái đối lập |
| ในช่วง | trong thời gianGiới từ, đi kèm một danh từ |
| เว้นแต่ว่า | trừ khi |
| ก่อน | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| ตั้งแต่ | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| และ | và |
| เพราะ | vìCách dùng thông thường |
| ดังนั้น | vì vậy |
| กับ | vớiGiới từ, sự đi cùng hoặc phương tiện |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| โดยใช้ | bằng |
| ทั้ง ๆ ที่ | bất chấp |
| ในเมื่อ | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| ไกลจาก | cách xa |
| จนกระทั่ง | cho đến khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| ในขณะที่ | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| เช่นเดียวกับ | cũng giống như |
| และไม่ | cũng không |
| กำลัง | đang |
| ด้านหลัง | đằng sau |
| ตรงข้ามกับ | đối diện |
| ต่อ | đối vớiHướng tới ai đó, thái độ hoặc tình cảm |
| มากกว่าที่จะ | hơn là |
| ว่าด้วย | liên quan đến |
| อีกแง่หนึ่ง | mặt khácÝ thứ hai trong một phép liệt kê |
| ในแง่หนึ่ง | một mặt |
| มิฉะนั้น | nếu không |
| อีกประการหนึ่ง | ngoài ra |
| ในโอกาส | nhân dịp |
| ต้องขอบคุณ | nhờ |
| ในทางกลับกัน | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| พูดอีกอย่างหนึ่ง | nói cách khác |
| ในกรณีที่ | phòng khi |
| แท้จริงแล้ว | quả vậy |
| ในท้ายที่สุด | rốt cuộc |
| เป็นเพราะ | tại vì |
| ถึงกระนั้น | thế nhưng |
| นอกจากนี้ | thêm vào đó |
| ประการที่สอง | thứ hai là |
| ในระหว่าง | trong quá trình |
| ยกเว้น | trừ |
| ด้านหน้า | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| แต่ทว่า | tuy nhiên |
| เกี่ยวกับ | về |
| ไปทาง | về phíaHướng, chuyển động đến một nơi |
| ตัวอย่างเช่น | ví dụ |
| ด้วยเห็นว่า | xét thấy |
| รอบ | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 22 từ
| Tiếng Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| เลยออกไป | bên kia |
| สามารถ | có khả năng |
| ส่วน | còn về |
| ด้วยเหตุนี้ | do đó |
| อันเป็นผลจาก | do hậu quả của |
| เพราะฉะนั้น | do vậy |
| เมื่อเผชิญกับ | đối mặt với |
| รวมถึง | kể cả |
| เปรียบเทียบกับ | khi so sánh với |
| โดยอ้างว่า | lấy cớ là |
| ขอเพียงแค่ | miễn là |
| โดยยกเว้น | ngoại trừ |
| ตรงกันข้าม | ngược lại |
| โดยมุ่งหมาย | nhằm mục đích |
| สรุปสั้น ๆ | nói tóm lại |
| โดยสรุป | tóm lại |
| ไม่เหมือนกับ | trái với |
| ตราบเท่าที่ | trong chừng mực |
| เว้นแต่ | trừ ra |
| อนึ่ง | vả lại |
| ในส่วนที่เกี่ยวกับ | về phần |
| โดยมีเงื่อนไขว่า | với điều kiện là |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thái về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 54 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thái trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Thái để hỏi đường
- 100 từ tiếng Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
