KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: liên từ và giới từ

Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để liên kết ý và chỉ vị trí.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
tarafındanbởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động
zirabởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng
içinchoGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận
olsa bilecho dù
karşıchống lại
oysa kicònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian
yanı sıracũng như
bu nedenledo đó
buna rağmendù sao
bu sebepleđó là lí do
üstelikhơn nữa
-incekhiCách dùng thông thường
aynı zamandamà còn
-medenmà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định
her ne kadarmặc dù
bir yandanmột mặt
eğernếu
sırasındanhân dịp
sankinhư thể
böylecenhư thế
öte yandannhưng màĐối lập, khẩu ngữ
evindeở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người
ihtimaline karşıphòng khi
-dikten sonrasau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề
üzeresắp
yerinethay vì
göretheo
bu yüzdenthế là
ayrıcathêm vào đó
aslındathực ra
-etớiGiới từ, hướng về một nơi
üstündetrên
ikentrong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề
öncetrướcGiới từ, đi kèm một danh từ
-meden öncetrước khiLiên từ, đi kèm thức giả định
-dentừNơi xuất phát, nguồn gốc
beritừ khiMốc bắt đầu trong thời gian
vevà
çünküvìCách dùng thông thường
mademkixét thấy

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
aracılığıylabằng
rağmenbất chấp
yanındabên cạnh
yukarısındabên trên
uzağındacách xa
kadarcho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ
ne decũng không
nedeniyledo
sonucundado hậu quả của
boyuncadọc theo
her şeye rağmendù thế nào
-mekteđang
-den ziyadehơn là
başlayarakkể từ
aksi takdirdenếu không
-ir -mezngay khi
itibarenngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ
kaldı kingoài ra
amacıylanhằm
maksadıylanhằm mục đích
hele kinhất là khi
sayesindenhờ
yakınındaở gần
ortasındaở giữa
nitekimquả vậy
-ecek şekildesao cho
yüzündentại vì
ardındantiếp theo
-diği ölçüdetrong chừng mực
arasındatrong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn
önündetrước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì
zatenvả lại
örneğinví dụ
korkusuylavì sợ rằng
etrafındaxung quanh

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
ötesindebên kia
dış tarafındabên ngoài
madembởi vìNguyên nhân người nghe đã biết
dolayısıylado vậy
yine dedù vậy
bahanesiylelấy cớ là
tam tersinengược lại
başka bir deyişlenói cách khác
kısacasınói tóm lại
kenarındaở rìa
neticederốt cuộc
hazırsẵn sàng
bununla birliktesong
ikinci olarakthứ hai là
birinci olarakthứ nhất là
özetletóm lại
buna karşılıktrái lạiĐối lập, phong cách trang trọng
aksinetrái với
süresincetrong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian
hariçtrừ
müstesnatrừ ra
bakımındanvề phần
konusundavề việc
şartıylavới điều kiện là
içindenxuyên qua

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.