Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| tarafından | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| zira | bởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng |
| için | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| olsa bile | cho dù |
| karşı | chống lại |
| oysa ki | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| yanı sıra | cũng như |
| bu nedenle | do đó |
| buna rağmen | dù sao |
| bu sebeple | đó là lí do |
| üstelik | hơn nữa |
| -ince | khiCách dùng thông thường |
| aynı zamanda | mà còn |
| -meden | mà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định |
| her ne kadar | mặc dù |
| bir yandan | một mặt |
| eğer | nếu |
| sırasında | nhân dịp |
| sanki | như thể |
| böylece | như thế |
| öte yandan | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| evinde | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| ihtimaline karşı | phòng khi |
| -dikten sonra | sau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| üzere | sắp |
| yerine | thay vì |
| göre | theo |
| bu yüzden | thế là |
| ayrıca | thêm vào đó |
| aslında | thực ra |
| -e | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| üstünde | trên |
| iken | trong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| önce | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| -meden önce | trước khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| -den | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| beri | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| ve | và |
| çünkü | vìCách dùng thông thường |
| mademki | xét thấy |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| aracılığıyla | bằng |
| rağmen | bất chấp |
| yanında | bên cạnh |
| yukarısında | bên trên |
| uzağında | cách xa |
| kadar | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| ne de | cũng không |
| nedeniyle | do |
| sonucunda | do hậu quả của |
| boyunca | dọc theo |
| her şeye rağmen | dù thế nào |
| -mekte | đang |
| -den ziyade | hơn là |
| başlayarak | kể từ |
| aksi takdirde | nếu không |
| -ir -mez | ngay khi |
| itibaren | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| kaldı ki | ngoài ra |
| amacıyla | nhằm |
| maksadıyla | nhằm mục đích |
| hele ki | nhất là khi |
| sayesinde | nhờ |
| yakınında | ở gần |
| ortasında | ở giữa |
| nitekim | quả vậy |
| -ecek şekilde | sao cho |
| yüzünden | tại vì |
| ardından | tiếp theo |
| -diği ölçüde | trong chừng mực |
| arasında | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| önünde | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| zaten | vả lại |
| örneğin | ví dụ |
| korkusuyla | vì sợ rằng |
| etrafında | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| ötesinde | bên kia |
| dış tarafında | bên ngoài |
| madem | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| dolayısıyla | do vậy |
| yine de | dù vậy |
| bahanesiyle | lấy cớ là |
| tam tersine | ngược lại |
| başka bir deyişle | nói cách khác |
| kısacası | nói tóm lại |
| kenarında | ở rìa |
| neticede | rốt cuộc |
| hazır | sẵn sàng |
| bununla birlikte | song |
| ikinci olarak | thứ hai là |
| birinci olarak | thứ nhất là |
| özetle | tóm lại |
| buna karşılık | trái lạiĐối lập, phong cách trang trọng |
| aksine | trái với |
| süresince | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| hariç | trừ |
| müstesna | trừ ra |
| bakımından | về phần |
| konusunda | về việc |
| şartıyla | với điều kiện là |
| içinden | xuyên qua |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
