Từ vựng tiếng Hà Lan: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Hà Lan để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Hà Lan về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Hà Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| door | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| want | bởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng |
| voor | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| zelfs als | cho dù |
| tegen | chống lại |
| terwijl | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| evenals | cũng như |
| daardoor | do đó |
| toch | dù sao |
| daarom | đó là lí do |
| bovendien | hơn nữa |
| wanneer | khiCách dùng thông thường |
| maar ook | mà còn |
| zonder dat | mà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định |
| hoewel | mặc dù |
| enerzijds | một mặt |
| als | nếu |
| ter gelegenheid van | nhân dịp |
| alsof | như thể |
| zo | như thế |
| daarentegen | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| bij | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| voor het geval dat | phòng khi |
| nadat | sau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| op het punt | sắp |
| in plaats van | thay vì |
| volgens | theo |
| zodoende | thế là |
| daarbij | thêm vào đó |
| eigenlijk | thực ra |
| naar | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| op | trên |
| terwijl | trong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| voor | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| voordat | trước khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| van | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| sinds | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| en | và |
| omdat | vìCách dùng thông thường |
| aangezien | xét thấy |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Hà Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| door middel van | bằng |
| ondanks | bất chấp |
| naast | bên cạnh |
| boven | bên trên |
| ver van | cách xa |
| tot | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| noch | cũng không |
| wegens | do |
| ten gevolge van | do hậu quả của |
| langs | dọc theo |
| ondanks alles | dù thế nào |
| bezig met | đang |
| liever dan | hơn là |
| vanaf | kể từ |
| anders | nếu không |
| zodra | ngay khi |
| al vanaf | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| daarnaast | ngoài ra |
| om te | nhằm |
| met het oog op | nhằm mục đích |
| temeer daar | nhất là khi |
| dankzij | nhờ |
| in de buurt van | ở gần |
| midden in | ở giữa |
| inderdaad | quả vậy |
| zodanig dat | sao cho |
| vanwege | tại vì |
| naar aanleiding van | tiếp theo |
| voor zover | trong chừng mực |
| tussen | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| voor | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| trouwens | vả lại |
| bijvoorbeeld | ví dụ |
| uit vrees dat | vì sợ rằng |
| rondom | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Hà Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| voorbij | bên kia |
| buiten | bên ngoài |
| daar | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| bijgevolg | do vậy |
| niettemin | dù vậy |
| onder het voorwendsel dat | lấy cớ là |
| integendeel | ngược lại |
| met andere woorden | nói cách khác |
| kortom | nói tóm lại |
| aan de rand van | ở rìa |
| uiteindelijk | rốt cuộc |
| klaar om | sẵn sàng |
| evenwel | song |
| ten tweede | thứ hai là |
| ten eerste | thứ nhất là |
| samengevat | tóm lại |
| daarentegen | trái lạiĐối lập, phong cách trang trọng |
| in tegenstelling tot | trái với |
| gedurende | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| behalve | trừ |
| uitgezonderd | trừ ra |
| wat betreft | về phần |
| betreffende | về việc |
| op voorwaarde dat | với điều kiện là |
| dwars door | xuyên qua |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Hà Lan về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hà Lan này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Hà Lan trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Hà Lan trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Hà Lan đầu tiên
