KoKo
VI

Từ vựng tiếng Ba Lan: liên từ và giới từ

Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Ba Lan để liên kết ý và chỉ vị trí.

Dưới đây là 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
przezbởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động
bowiembởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng
dlachoGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận
nawet jeślicho dù
przeciwchống lại
natomiastcònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian
jak równieżcũng như
wskutek tegodo đó
mimo todù sao
dlategođó là lí do
ponadtohơn nữa
kiedykhiCách dùng thông thường
ale takżemà còn
bez tego żebymà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định
chociażmặc dù
z jednej stronymột mặt
jeślinếu
w czasienhân dịp
jakbynhư thể
taknhư thế
za tonhưng màĐối lập, khẩu ngữ
uở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người
w razie gdybyphòng khi
po tym jaksau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề
o krok odsắp
zamiastthay vì
wedługtheo
w rezultaciethế là
dodatkowothêm vào đó
właściwiethực ra
dotớiGiới từ, hướng về một nơi
natrên
podczas gdytrong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề
przedtrướcGiới từ, đi kèm một danh từ
zanimtrước khiLiên từ, đi kèm thức giả định
odtừNơi xuất phát, nguồn gốc
odtừ khiMốc bắt đầu trong thời gian
ivà
ponieważvìCách dùng thông thường
zważywszy żexét thấy

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
za pomocąbằng
mimobất chấp
obokbên cạnh
nadbên trên
daleko odcách xa
aż docho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ
anicũng không
ze względu nado
w wynikudo hậu quả của
wzdłużdọc theo
mimo wszystkodù thế nào
w trakcie robieniađang
raczej niżhơn là
począwszy odkể từ
w przeciwnym razienếu không
gdy tylkongay khi
od chwilingay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ
poza tymngoài ra
w celunhằm
z myślą onhằm mục đích
tym bardziej żenhất là khi
dziękinhờ
bliskoở gần
pośrodkuở giữa
rzeczywiściequả vậy
tak abysao cho
z powodutại vì
w następstwietiếp theo
o iletrong chừng mực
wśródtrong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn
przedtrước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì
zresztąvả lại
na przykładví dụ
z obawy żevì sợ rằng
dookołaxung quanh

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Ba LanTiếng Việt
dalejbên kia
na zewnątrzbên ngoài
skorobởi vìNguyên nhân người nghe đã biết
w konsekwencjido vậy
niemniej jednakdù vậy
pod pretekstem żelấy cớ là
przeciwniengược lại
innymi słowynói cách khác
krótko mówiącnói tóm lại
na skrajuở rìa
w końcurốt cuộc
gotowy dosẵn sàng
jednakżesong
po drugiethứ hai là
po pierwszethứ nhất là
podsumowująctóm lại
z koleitrái lạiĐối lập, phong cách trang trọng
w przeciwieństwie dotrái với
w ciągutrong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian
prócztrừ
oprócztrừ ra
jeśli chodzi ovề phần
dotyczącyvề việc
pod warunkiem żevới điều kiện là
poprzezxuyên qua

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ba Lan này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Ba Lan từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.