Từ vựng tiếng Ba Lan: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Ba Lan để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| przez | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| bowiem | bởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng |
| dla | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| nawet jeśli | cho dù |
| przeciw | chống lại |
| natomiast | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| jak również | cũng như |
| wskutek tego | do đó |
| mimo to | dù sao |
| dlatego | đó là lí do |
| ponadto | hơn nữa |
| kiedy | khiCách dùng thông thường |
| ale także | mà còn |
| bez tego żeby | mà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định |
| chociaż | mặc dù |
| z jednej strony | một mặt |
| jeśli | nếu |
| w czasie | nhân dịp |
| jakby | như thể |
| tak | như thế |
| za to | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| u | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| w razie gdyby | phòng khi |
| po tym jak | sau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| o krok od | sắp |
| zamiast | thay vì |
| według | theo |
| w rezultacie | thế là |
| dodatkowo | thêm vào đó |
| właściwie | thực ra |
| do | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| na | trên |
| podczas gdy | trong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| przed | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| zanim | trước khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| od | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| od | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| i | và |
| ponieważ | vìCách dùng thông thường |
| zważywszy że | xét thấy |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| za pomocą | bằng |
| mimo | bất chấp |
| obok | bên cạnh |
| nad | bên trên |
| daleko od | cách xa |
| aż do | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| ani | cũng không |
| ze względu na | do |
| w wyniku | do hậu quả của |
| wzdłuż | dọc theo |
| mimo wszystko | dù thế nào |
| w trakcie robienia | đang |
| raczej niż | hơn là |
| począwszy od | kể từ |
| w przeciwnym razie | nếu không |
| gdy tylko | ngay khi |
| od chwili | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| poza tym | ngoài ra |
| w celu | nhằm |
| z myślą o | nhằm mục đích |
| tym bardziej że | nhất là khi |
| dzięki | nhờ |
| blisko | ở gần |
| pośrodku | ở giữa |
| rzeczywiście | quả vậy |
| tak aby | sao cho |
| z powodu | tại vì |
| w następstwie | tiếp theo |
| o ile | trong chừng mực |
| wśród | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| przed | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| zresztą | vả lại |
| na przykład | ví dụ |
| z obawy że | vì sợ rằng |
| dookoła | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Ba Lan | Tiếng Việt |
|---|---|
| dalej | bên kia |
| na zewnątrz | bên ngoài |
| skoro | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| w konsekwencji | do vậy |
| niemniej jednak | dù vậy |
| pod pretekstem że | lấy cớ là |
| przeciwnie | ngược lại |
| innymi słowy | nói cách khác |
| krótko mówiąc | nói tóm lại |
| na skraju | ở rìa |
| w końcu | rốt cuộc |
| gotowy do | sẵn sàng |
| jednakże | song |
| po drugie | thứ hai là |
| po pierwsze | thứ nhất là |
| podsumowując | tóm lại |
| z kolei | trái lạiĐối lập, phong cách trang trọng |
| w przeciwieństwie do | trái với |
| w ciągu | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| prócz | trừ |
| oprócz | trừ ra |
| jeśli chodzi o | về phần |
| dotyczący | về việc |
| pod warunkiem że | với điều kiện là |
| poprzez | xuyên qua |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Ba Lan về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Ba Lan này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Ba Lan trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Ba Lan đầu tiên
