KoKo
VI

Từ vựng tiếng Pháp: liên từ và giới từ

Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Pháp để liên kết ý và chỉ vị trí.

Dưới đây là 100 từ tiếng Pháp về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
parbởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động
carbởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng
pourchoGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận
même sicho dù
contrechống lại
alors quecònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian
ainsi quecũng như
de ce faitdo đó
quand mêmedù sao
c’est pourquoiđó là lí do
de plushơn nữa
quandkhiCách dùng thông thường
mais aussimà còn
sans quemà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định
bien quemặc dù
d’une partmột mặt
sinếu
lors denhân dịp
comme sinhư thể
ainsinhư thế
par contrenhưng màĐối lập, khẩu ngữ
chezở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người
au cas oùphòng khi
après quesau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề
sur le point desắp
au lieu dethay vì
selontheo
du coupthế là
en plusthêm vào đó
en faitthực ra
àtớiGiới từ, hướng về một nơi
surtrên
pendant quetrong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề
avanttrướcGiới từ, đi kèm một danh từ
avant quetrước khiLiên từ, đi kèm thức giả định
detừNơi xuất phát, nguồn gốc
depuistừ khiMốc bắt đầu trong thời gian
etvà
parce quevìCách dùng thông thường
vu quexét thấy

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
au moyen debằng
malgrébất chấp
à côté debên cạnh
au-dessus debên trên
loin decách xa
jusqu’àcho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ
nicũng không
en raison dedo
à la suite dedo hậu quả của
le long dedọc theo
malgré toutdù thế nào
en train deđang
plutôt quehơn là
à partir dekể từ
sinonnếu không
dès quengay khi
dèsngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ
par ailleursngoài ra
afin denhằm
en vue denhằm mục đích
d’autant plus quenhất là khi
grâce ànhờ
près deở gần
au milieu deở giữa
en effetquả vậy
de manière àsao cho
à cause detại vì
suite àtiếp theo
dans la mesure oùtrong chừng mực
parmitrong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn
devanttrước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì
d’ailleursvả lại
par exempleví dụ
de peur quevì sợ rằng
autourxung quanh

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng PhápTiếng Việt
au-delàbên kia
à l’extérieur debên ngoài
puisquebởi vìNguyên nhân người nghe đã biết
par conséquentdo vậy
néanmoinsdù vậy
sous prétexte quelấy cớ là
au contrairengược lại
autrement ditnói cách khác
brefnói tóm lại
au bord deở rìa
finalementrốt cuộc
prêt àsẵn sàng
toutefoissong
deuxièmementthứ hai là
premièrementthứ nhất là
en résumétóm lại
en revanchetrái lạiĐối lập, phong cách trang trọng
contrairement àtrái với
duranttrong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian
sauftrừ
exceptétrừ ra
en ce qui concernevề phần
concernantvề việc
à condition quevới điều kiện là
à traversxuyên qua

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Pháp về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Pháp này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Pháp từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.