Từ vựng tiếng Pháp: liên từ và giới từ
Nhưng, vậy nên, vì, với, không có, trước: các từ nối và giới từ tiếng Pháp để liên kết ý và chỉ vị trí.
Dưới đây là 100 từ tiếng Pháp về chủ đề “Liên từ và giới từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| par | bởiBổ ngữ tác nhân, người thực hiện hành động |
| car | bởi lẽLiên từ, phong cách trang trọng |
| pour | choGiới từ, chỉ mục đích hoặc người nhận |
| même si | cho dù |
| contre | chống lại |
| alors que | cònĐối lập giữa hai sự việc, không mang ý thời gian |
| ainsi que | cũng như |
| de ce fait | do đó |
| quand même | dù sao |
| c’est pourquoi | đó là lí do |
| de plus | hơn nữa |
| quand | khiCách dùng thông thường |
| mais aussi | mà còn |
| sans que | mà khôngLiên từ, đi kèm thức giả định |
| bien que | mặc dù |
| d’une part | một mặt |
| si | nếu |
| lors de | nhân dịp |
| comme si | như thể |
| ainsi | như thế |
| par contre | nhưng màĐối lập, khẩu ngữ |
| chez | ở nhàGiới từ, tại nơi ở của một người |
| au cas où | phòng khi |
| après que | sau khiLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| sur le point de | sắp |
| au lieu de | thay vì |
| selon | theo |
| du coup | thế là |
| en plus | thêm vào đó |
| en fait | thực ra |
| à | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| sur | trên |
| pendant que | trong lúcLiên từ, đi kèm một mệnh đề |
| avant | trướcGiới từ, đi kèm một danh từ |
| avant que | trước khiLiên từ, đi kèm thức giả định |
| de | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| depuis | từ khiMốc bắt đầu trong thời gian |
| et | và |
| parce que | vìCách dùng thông thường |
| vu que | xét thấy |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| au moyen de | bằng |
| malgré | bất chấp |
| à côté de | bên cạnh |
| au-dessus de | bên trên |
| loin de | cách xa |
| jusqu’à | cho đếnGiới từ, đi kèm một danh từ |
| ni | cũng không |
| en raison de | do |
| à la suite de | do hậu quả của |
| le long de | dọc theo |
| malgré tout | dù thế nào |
| en train de | đang |
| plutôt que | hơn là |
| à partir de | kể từ |
| sinon | nếu không |
| dès que | ngay khi |
| dès | ngay từBắt đầu đúng vào thời điểm, không đợi chờ |
| par ailleurs | ngoài ra |
| afin de | nhằm |
| en vue de | nhằm mục đích |
| d’autant plus que | nhất là khi |
| grâce à | nhờ |
| près de | ở gần |
| au milieu de | ở giữa |
| en effet | quả vậy |
| de manière à | sao cho |
| à cause de | tại vì |
| suite à | tiếp theo |
| dans la mesure où | trong chừng mực |
| parmi | trong sốThuộc về một tập hợp lớn hơn |
| devant | trước mặtVị trí trong không gian, đối diện với ai đó hoặc vật gì |
| d’ailleurs | vả lại |
| par exemple | ví dụ |
| de peur que | vì sợ rằng |
| autour | xung quanh |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Pháp | Tiếng Việt |
|---|---|
| au-delà | bên kia |
| à l’extérieur de | bên ngoài |
| puisque | bởi vìNguyên nhân người nghe đã biết |
| par conséquent | do vậy |
| néanmoins | dù vậy |
| sous prétexte que | lấy cớ là |
| au contraire | ngược lại |
| autrement dit | nói cách khác |
| bref | nói tóm lại |
| au bord de | ở rìa |
| finalement | rốt cuộc |
| prêt à | sẵn sàng |
| toutefois | song |
| deuxièmement | thứ hai là |
| premièrement | thứ nhất là |
| en résumé | tóm lại |
| en revanche | trái lạiĐối lập, phong cách trang trọng |
| contrairement à | trái với |
| durant | trong suốtPhong cách trang trọng, kéo dài hết khoảng thời gian |
| sauf | trừ |
| excepté | trừ ra |
| en ce qui concerne | về phần |
| concernant | về việc |
| à condition que | với điều kiện là |
| à travers | xuyên qua |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Pháp về chủ đề “Liên từ và giới từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 143 từ: 57 từ cấp độ dễ, 50 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Pháp này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
