KoKo
VI

Từ vựng tiếng Do Thái: quần áo

Quần áo, giày dép và phụ kiện tiếng Do Thái, cùng những từ để miêu tả trang phục hay vẻ ngoài của một người.

Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Quần áo và ngoại hình”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 32 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
חולצת טיáo phông
חולצה מכופתרתáo sơ mi
חליפהbộ com lê
תלבושתbộ trang phục
חצאיתchân váy
מטופחchỉn chu
מידהcỡ
עורda thuộc
הלבשה תחתונהđồ lót
איפורđồ trang điểm
שעון ידđồng hồ đeo tay
מדיםđồng phục
יומיומיgiản dị
נעלgiày
תסרוקתkiểu tóc
משקפייםkính mắt
ללבושmặc
למדודmặc thử
טבעתnhẫn
בושםnước hoa
בגדquần áo
מכנסייםquần dài
מכנסיים קצריםquần soóc
זקןrâu
שפםria mép
שרוולtay áo
חגורהthắt lưng
מותגthương hiệu
כותנהvải bông
שמלהváy liền
ארנקví
צמידvòng tay

Cấp độ 2: trung bình 46 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
מעיל טייסיםáo khoác bomber
קרדיגןáo len cài cúc
מעיל גשםáo mưa
חזייהáo ngực
חולצת פולוáo polo
דאודורנטchất khử mùi
צווארוןcổ áo
סכין גילוחdao cạo
נעל ביתdép đi trong nhà
סוליהđế giày
תכשיטđồ trang sức
תפרđường may
נעל ספורטgiày thể thao
הדפסhình in
להתחפשhoá trang
בסיס איפורkem nền
צעיףkhăn quàng cổ
עגילkhuyên tai
מיושןlỗi thời
פרווהlông thú
בטנהlớp lót
מסרקlược
לפי מידהmay đo
כובע מצחייהmũ lưỡi trai
קטיפהnhung
מטרייהô
להתאיםphối đồ
אביזרphụ kiện
תחתוניםquần lót namĐồ mặc bên trong của nam giới
תחתוניםquần lót nữĐồ mặc bên trong của phụ nữ
ברמודהquần ngố
גרביוניםquần tất
תחרהren
ג׳ל רחצהsữa tắm
גרבי ניילוןtất dài
צבע לשיערthuốc nhuộm tóc
פוניtóc mái
להתאפרtrang điểm
מלתחהtủ đồ
תיק ידtúi xách
מגףủng
פשתןvải lanh
שמלת כלהváy cưới
שמלת ערבváy dạ hội
סנדלxăng đan
לעטותxỏ vào

Cấp độ 3: khó 22 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
חלוק רחצהáo choàng tắm
מעיל טרנץ׳áo khoác trench
קפוצ׳וןáo nỉ có mũ
מעיל פוךáo phao
סרט לשיערbăng đô
טרנינגbộ đồ thể thao
מגפוןbốt cổ ngắn
לכפתרcài cúc
חנות יד שנייהcửa hàng đồ cũ
רקמהđồ thêu
מכפלתgấu quần
נעל סירהgiày cao gót
מוקסיןgiày lười
עקב סטילטוgót nhọn
מסקרהmascara
קפלnếp gấp
פינצטהnhíp
תא מדידהphòng thử đồ
סרבלquần yếm
מקלון אוזנייםtăm bông
קוקוtóc đuôi ngựa
תיקון בגדיםviệc sửa đồ may

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Quần áo và ngoại hình”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 51 từ cấp độ dễ, 72 từ cấp độ trung bình và 34 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Do Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.