KoKo
VI

Từ vựng tiếng Do Thái: thời tiết và thiên nhiên

Nắng, mưa, tuyết, gió, và cả biển, núi, rừng: thời tiết và phong cảnh tiếng Do Thái.

Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Thời tiết và phong cảnh”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 33 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
חוףbãi biển
סערהbão
שמייםbầu trời
צלbóng râm
גדהbờMép của dòng nước hoặc hồ
קו חוףbờ biển
שדהcánh đồng
חולcát
ענןđám mây
גובהđộ cao
גבעהđồi
מישורđồng bằng
אופקđường chân trời
שבילđường mòn
רוחgió
מערהhang động
איhòn đảo
אגםhồ
חורשהkhu rừng nhỏ
שמשmặt trời
מעייןnguồn nước
הרnúi
נעיםôn hoà
צפוןphía bắc
דרוםphía nam
מערבphía tây
יערrừng
מדברsa mạc
גלsóngSự nhấp nhô làm dâng mặt nước
יובלsôngĐổ vào một dòng nước khác
נהרsông lớnĐổ ra biển
מזג אווירthời tiết
שלגtuyếtDanh từ, bản thân các tinh thể băng

Cấp độ 2: trung bình 43 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
אגמוןao
לחץáp suất
להתחמםấm lên
אדמת ביצותbãi lầy
תחזית מזג אווירbản tin thời tiết
פתית שלגbông tuyết
קשת בענןcầu vồng
שטוף שמשcó nắng
הוריקןcuồng phong
מדרוןdốc
סופת רעמיםdông
ביצהđầm lầy
לגונהđầm phá
מעבר הריםđèo
תוואי שטחđịa hình
לחותđộ ẩm
אחוđồng cỏ
מצרeo biển
בצורתhạn hán
ערוץhẻm núi
קניוןhẻm vực
נקיקkhe núi
אקלים צחיחkhí hậu khô hạn
אקלים ממוזגkhí hậu ôn đới
קפואlạnh buốt
טורנדוlốc xoáy
שיטפוןlũ lụt
רוח פרציםluồng gió lùa
להתקררmát dần
עונה יבשהmùa khô
מעונןnhiều mây
גשוםnhiều mưa
שוניתrạn san hô
מכת ברקsét đánh
קרחוןsông băng
התפרצותsự phun trào
צלע הרsườn núi
מפלthác nước
גאות ושפלthuỷ triều
לזרוחtoả sáng
לרדת גשםtrời mưa
צוקvách đá
מפרצוןvịnh nhỏ

Cấp độ 3: khó 24 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
קרח על הכבישbăng trên mặt đường
קרח יםbiển băng
גדהbờ dốcMái đất nghiêng dọc theo dòng nước
לרדת ברדcó mưa đá
דיונהcồn cát
ממטר פתאומיcơn mưa bất chợt
נקודת תצפיתđiểm ngắm cảnh
ערימת שלגđống tuyết
מונסוןgió mùa
להתבהרhửng nắng
קרחת יערkhoảng rừng thưa
טונדרהlãnh nguyên
לרדת גשם זלעפותmưa như trút nước
סוערnhiều gió
קרירותsự mát mẻ
נעימותsự ôn hoà
ערפיליתsương mờ
ציפוי כפורsương muối
קרחון צףtảng băng trôi
ערבהthảo nguyên
מפולת שלגיםtuyết lở
אנטי-ציקלוןvùng áp cao
שקע ברומטריvùng áp thấp
ציקלוןxoáy thuận

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Thời tiết và phong cảnh”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 152 từ: 50 từ cấp độ dễ, 66 từ cấp độ trung bình và 36 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Do Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.