Từ vựng tiếng Do Thái: màu sắc và hình dạng
Đỏ, xanh, tròn, vuông, bằng gỗ, bằng kim loại: màu sắc, hình dạng và chất liệu tiếng Do Thái để miêu tả đồ vật.
Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Màu sắc, hình dạng và chất liệu”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 34 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| כסף | bạcKim loại |
| בטון | bê tông |
| חול | cát |
| עור | da thuộc |
| אבן | đá |
| חוד | đầu nhọn |
| שחור | đen |
| ניגודיות | độ tương phản |
| נחושת | đồng |
| קו | đường |
| עקומה | đường cong |
| נייר | giấy |
| זווית | gócHình tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau, trong hình học |
| פינה | gócNơi gặp nhau của hai bức tường, hai cạnh hoặc hai con phố |
| עץ | gỗ |
| צורה | hình dạng |
| משולש | hình tam giác |
| ורוד | màu hồng |
| צבע | màu sắc |
| צהוב | màu vàng |
| בהיר | nhạt |
| חלק | nhẵn |
| אלומיניום | nhôm |
| מבריק | sáng bóng |
| ברזל | sắt |
| כהה | sẫm |
| מרכז | tâm |
| פלדה | thép |
| זכוכית | thuỷ tinh |
| לבן | trắng |
| זהב | vàng |
| חומר | vật liệu |
| כחול כהה | xanh hải quân |
| ירוק | xanh lá cây |
Cấp độ 2: trung bình 43 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| קרטון | bìa cứng |
| מעוגל | bo tròn |
| מנוקד | chấm bi |
| קשיח | cứng nhắc |
| שיש | đá cẩm thạch |
| גרניט | đá granit |
| צפחה | đá phiến |
| אלסטי | đàn hồi |
| ארד | đồng thiếc |
| אלכסון | đường chéo |
| לבנה | gạch |
| קרמיקה | gốm |
| סגלגל | hình bầu dục |
| כדור | hình cầu |
| מלבן | hình chữ nhật |
| קובייה | hình lập phương |
| מעוין | hình thoi |
| ספירלה | hình xoắn ốc |
| סגסוגת | hợp kim |
| עמיד למים | không thấm nước |
| פירמידה | kim tự tháp |
| פוקסיה | màu hồng cánh sen |
| טורקיז | màu ngọc lam |
| גמיש | mềm dẻo |
| מט | mờKhông bóng |
| שנהב | ngà voi |
| חיוור | nhợt nhạt |
| שרף | nhựa thông |
| חלול | rỗng |
| שעווה | sáp |
| חד | sắc |
| צבעוני | sặc sỡ |
| בן גוון | sắc thái |
| מחוספס | sần sùi |
| מקביל | song song |
| חרסינה | sứ |
| טיטניום | titan |
| גוון | tông màu |
| במבוק | tre |
| חד-גוני | trơn |
| קשת | vòm |
| ניצב | vuông góc |
| תכלת | xanh da trời |
Cấp độ 3: khó 23 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| שאיבד ברק | bị xỉn |
| עופרת | chì |
| מעבר הדרגתי | chuyển sắc |
| מכותם | có đốm |
| פריך | dễ gãy |
| ניתן לריקוע | dễ uốn |
| דחוס | đặc |
| ארגמן | đỏ thẫm |
| חרס מזוגג | đồ sành |
| זוויתי | góc cạnh |
| דו-גוני | hai màu |
| טרפז | hình thang |
| זוהר | huỳnh quang |
| משובץ | kẻ ô |
| אינדיגו | màu chàm |
| תכול | màu thiên thanh |
| נצרים | mây tre đan |
| ססגוני | nhiều màu |
| קלקר | nhựa xốp |
| ניילון | ni lông |
| דהוי | phai màu |
| מתכלה | phân huỷ sinh học |
| אפור פחם | xám than |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Màu sắc, hình dạng và chất liệu”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 159 từ: 53 từ cấp độ dễ, 69 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Do Thái
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
