Từ vựng tiếng Indonesia: quần áo và ngoại hình
Quần áo, giày dép và phụ kiện tiếng Indonesia, cùng những từ để miêu tả trang phục hay vẻ ngoài của một người.
Dưới đây là 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Quần áo và ngoại hình”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| sweter | áo len |
| bra | áo ngực |
| setelan jas | bộ com lê |
| ukuran | cỡ |
| kancing | cúc áo |
| kulit | da thuộc |
| pakaian dalam | đồ lót |
| riasan | đồ trang điểm |
| jam tangan | đồng hồ đeo tay |
| seragam | đồng phục |
| sepatu | giày |
| sepatu olahraga | giày thể thao |
| motif cetak | hình in |
| motif | hoạ tiết |
| tatanan rambut | kiểu tóc |
| kacamata | kính mắt |
| wol | len |
| dibuat sesuai ukuran | may đo |
| memakai | mặc |
| mencoba pakaian | mặc thử |
| topi | mũ |
| topi kupluk | mũ len |
| cincin | nhẫn |
| parfum | nước hoa |
| pakaian | quần áo |
| celana jin | quần bò |
| celana pendek | quần soóc |
| janggut | râu |
| necis | sang trọng |
| lipstik | son môi |
| lengan baju | tay áo |
| berganti pakaian | thay quần áo |
| merek | thương hiệu |
| saku | túi áo |
| kain | vải |
| katun | vải bông |
| gaun pengantin | váy cưới |
| gaun | váy liền |
| kalung | vòng cổ |
| gelang | vòng tay |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| jas kerja | áo blu |
| kardigan | áo len cài cúc |
| jas hujan | áo mưa |
| sikat gigi | bàn chải đánh răng |
| bando | băng đô |
| piyama | bộ đồ ngủ |
| bercukur | cạo râu |
| alat cukur | dao cạo |
| perhiasan | đồ trang sức |
| jahitan | đường may |
| hak sepatu | gót giày |
| hak tinggi runcing | gót nhọn |
| alas bedak | kem nền |
| syal | khăn quàng cổ |
| handuk | khăn tắm |
| bulu binatang | lông thú |
| lapisan dalam | lớp lót |
| lipatan | nếp gấp |
| beludru | nhung |
| dasi kupu-kupu | nơ bướm |
| payung | ô |
| aksesori | phụ kiện |
| celana dalam laki-laki | quần lót namĐồ mặc bên trong của nam giới |
| celana dalam perempuan | quần lót nữĐồ mặc bên trong của phụ nữ |
| renda | ren |
| kumis | ria mép |
| sabun mandi cair | sữa tắm |
| kapas telinga | tăm bông |
| kaus kaki | tất |
| cat rambut | thuốc nhuộm tóc |
| rambut palsu | tóc giả |
| poni | tóc mái |
| sepatu bot | ủng |
| linen | vải lanh |
| mengenakan | xỏ vào |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Indonesia | Tiếng Việt |
|---|---|
| kaus tanpa lengan | áo ba lỗ |
| jubah mandi | áo choàng tắm |
| jaket anorak | áo gió |
| mantel panjang | áo khoác trench |
| jaket bertudung | áo nỉ có mũ |
| jaket bulu angsa | áo phao |
| blus | áo sơ mi nữ |
| baju olahraga | bộ đồ thể thao |
| sepatu bot pendek | bốt cổ ngắn |
| toko pakaian bekas | cửa hàng đồ cũ |
| sampo | dầu gội |
| kondisioner rambut | dầu xả |
| tali bahu | dây đeo |
| sandal rumah | dép đi trong nhà |
| sepatu pantofel wanita | giày cao gót |
| sepatu mokasin | giày lười |
| ketinggalan mode | lỗi thời |
| penjepit bulu | nhíp |
| kamar pas | phòng thử đồ |
| poliester | polyester |
| legging | quần legging |
| celana bermuda | quần ngố |
| berdandan | trang điểm |
| permak | việc sửa đồ may |
| sandal | xăng đan |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Indonesia về chủ đề “Quần áo và ngoại hình”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 62 từ cấp độ dễ, 55 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Indonesia này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Indonesia
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Indonesia thiết yếu khi đi mua sắm
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Indonesia trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Indonesia đầu tiên
