KoKo
VI

Từ vựng tiếng Do Thái: du lịch và khách sạn

Sân bay, khách sạn, đặt chỗ, hành lý: từ vựng du lịch tiếng Do Thái, từ lúc khởi hành đến khi tới nơi.

Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Du lịch và lưu trú”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 33 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
מפת עירbản đồ thành phố
גבולbiên giới
שפת היםbờ biển
מפתח חדרchìa khoá phòng
טיסהchuyến bay
טיסת המשךchuyến bay nối chuyến
טיסה ישירהchuyến bay thẳng
חזרהchuyến về
הרפתקהcuộc phiêu lưu
ארוחת בוקר כלולהđã bao gồm bữa sáng
סוכנות נסיעותđại lí du lịch
יעדđiểm đến
מחלקה ראשונהhạng nhất
דרכוןhộ chiếu
מדריךhướng dẫn viên
מלוןkhách sạn
בדיקה ביטחוניתkiểm tra an ninh
אוהלlều
מצלמהmáy ảnh
תיירותngành du lịch
חוץ לארץnước ngoài
חדר עם נוףphòng có tầm nhìn đẹp
חדר זוגיphòng đôi
חדר יחידphòng đơn
מזכרתquà lưu niệm
יציאהsự khởi hành
קומהtầng
לבקרtham quan
שהותthời gian lưu trú
טיול מאורגןtour trọn gói
הלוך ושובvé khứ hồi
כיוון אחדvé một chiều
כרטיס כניסהvé vào cửa

Cấp độ 2: trung bình 45 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
תרמילba lô
פנסיון מלאbao ba bữa ăn
ביטוח ביטולbảo hiểm huỷ chuyến
גלויהbưu thiếp
שלבchặng
מקום לינהchỗ ở
טיול יוםchuyến tham quan
שירותdịch vụ
לפרוק מזוודותdỡ hành lí
להזמיןđặt chỗ
לטייל ברגלđi bộ đường dài
ציון דרךđịa danh nổi tiếng
מכסhải quan
חברת תעופהhãng hàng không
מטעןhành lí
עודף משקל מטעןhành lí quá cước
כבודת ידhành lí xách tay
מסלול טיולhành trình tham quan
חשבוןhoá đơn khách sạn
ביטול חינםhuỷ miễn phí
להאריך את השהותkéo dài thời gian lưu trú
כספתkét an toàn
תיירkhách du lịch
לסיירkhám phá
ג׳ט לגlệch múi giờ
מסלולlộ trình
לשהותlưu trú
עונת שיאmùa cao điểm
עונה נמוכהmùa thấp điểm
מחוץ לעונהngoài mùa
מטבע חוץngoại tệ
טרמינלnhà ga sân bay
אכסניית נוערnhà nghỉ thanh niên
קבלהquầy lễ tân
לארוזsắp xếp hành lí
ספאspa
הזמנהsự đặt chỗ
מעליתthang máy
כרטיס עלייה למטוסthẻ lên máy bay
טיפtiền boa
מזוודהva li
כרטיס טיסהvé máy bay
השכרהviệc cho thuê
ביטולviệc huỷ
וויי-פיי חינםwifi miễn phí

Cấp độ 3: khó 22 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
הזמנת יתרbán vượt số chỗ
מסוע מזוודותbăng chuyền hành lí
לעשות קמפינגcắm trại
לינת לילהđêm lưu trú
עצירת בינייםđiểm dừng chân
מטען בבטן המטוסhành lí kí gửi
צימרhomestay
אתר נופש ימיkhu nghỉ mát ven biển
אתר סקיkhu trượt tuyết
לתעותlạc đường
בית נופשnhà nghỉ dưỡng
אכסניהnhà trọ
חדרניתnhân viên dọn phòng
פקיד קבלהnhân viên lễ tân
יומן מסעnhật kí du lịch
מתאםổ cắm chuyển đổi
משקפתống nhòm
אולם יציאהphòng chờ khởi hành
סידוריםthủ tục
עלוןtờ gấp
הצהרת מכסtờ khai hải quan
הסעה לשדה התעופהxe đưa đón sân bay

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Du lịch và lưu trú”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 132 từ: 43 từ cấp độ dễ, 60 từ cấp độ trung bình và 29 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Do Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.