Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: quần áo và ngoại hình
Quần áo, giày dép và phụ kiện tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, cùng những từ để miêu tả trang phục hay vẻ ngoài của một người.
Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Quần áo và ngoại hình”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 40 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| kazak | áo len |
| sutyen | áo ngực |
| takım elbise | bộ com lê |
| beden | cỡ |
| düğme | cúc áo |
| deri | da thuộc |
| iç çamaşırı | đồ lót |
| makyaj | đồ trang điểm |
| kol saati | đồng hồ đeo tay |
| üniforma | đồng phục |
| ayakkabı | giày |
| spor ayakkabı | giày thể thao |
| baskı | hình in |
| desen | hoạ tiết |
| saç modeli | kiểu tóc |
| gözlük | kính mắt |
| yün | len |
| ısmarlama | may đo |
| giymek | mặc |
| denemek | mặc thử |
| şapka | mũ |
| bere | mũ len |
| yüzük | nhẫn |
| parfüm | nước hoa |
| giysi | quần áo |
| kot pantolon | quần bò |
| şort | quần soóc |
| sakal | râu |
| şık | sang trọng |
| ruj | son môi |
| kol | tay áo |
| üstünü değiştirmek | thay quần áo |
| marka | thương hiệu |
| cep | túi áo |
| kumaş | vải |
| pamuk | vải bông |
| gelinlik | váy cưới |
| elbise | váy liền |
| kolye | vòng cổ |
| bileklik | vòng tay |
Cấp độ 2: trung bình 35 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| iş önlüğü | áo blu |
| hırka | áo len cài cúc |
| yağmurluk | áo mưa |
| diş fırçası | bàn chải đánh răng |
| saç bandı | băng đô |
| pijama | bộ đồ ngủ |
| tıraş olmak | cạo râu |
| tıraş makinesi | dao cạo |
| mücevher | đồ trang sức |
| dikiş | đường may |
| topuk | gót giày |
| ince topuk | gót nhọn |
| fondöten | kem nền |
| atkı | khăn quàng cổ |
| havlu | khăn tắm |
| kürk | lông thú |
| astar | lớp lót |
| pile | nếp gấp |
| kadife | nhung |
| papyon | nơ bướm |
| şemsiye | ô |
| aksesuar | phụ kiện |
| erkek külotu | quần lót namĐồ mặc bên trong của nam giới |
| külot | quần lót nữĐồ mặc bên trong của phụ nữ |
| dantel | ren |
| bıyık | ria mép |
| duş jeli | sữa tắm |
| kulak çubuğu | tăm bông |
| çorap | tất |
| saç boyası | thuốc nhuộm tóc |
| peruk | tóc giả |
| kâkül | tóc mái |
| çizme | ủng |
| keten | vải lanh |
| geçirmek | xỏ vào |
Cấp độ 3: khó 25 từ
| Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ | Tiếng Việt |
|---|---|
| atlet | áo ba lỗ |
| bornoz | áo choàng tắm |
| anorak | áo gió |
| trençkot | áo khoác trench |
| kapüşonlu | áo nỉ có mũ |
| şişme mont | áo phao |
| bluz | áo sơ mi nữ |
| eşofman | bộ đồ thể thao |
| bot | bốt cổ ngắn |
| ikinci el giyim mağazası | cửa hàng đồ cũ |
| şampuan | dầu gội |
| saç kremi | dầu xả |
| askı | dây đeo |
| terlik | dép đi trong nhà |
| topuklu ayakkabı | giày cao gót |
| makosen | giày lười |
| modası geçmiş | lỗi thời |
| cımbız | nhíp |
| deneme kabini | phòng thử đồ |
| polyester | polyester |
| tayt | quần legging |
| bermuda şort | quần ngố |
| makyaj yapmak | trang điểm |
| tadilat | việc sửa đồ may |
| sandalet | xăng đan |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Quần áo và ngoại hình”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 62 từ cấp độ dễ, 55 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ thiết yếu khi đi mua sắm
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ đầu tiên
