KoKo
VI

Từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: quần áo và ngoại hình

Quần áo, giày dép và phụ kiện tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, cùng những từ để miêu tả trang phục hay vẻ ngoài của một người.

Dưới đây là 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Quần áo và ngoại hình”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
kazakáo len
sutyenáo ngực
takım elbisebộ com lê
bedencỡ
düğmecúc áo
derida thuộc
iç çamaşırıđồ lót
makyajđồ trang điểm
kol saatiđồng hồ đeo tay
üniformađồng phục
ayakkabıgiày
spor ayakkabıgiày thể thao
baskıhình in
desenhoạ tiết
saç modelikiểu tóc
gözlükkính mắt
yünlen
ısmarlamamay đo
giymekmặc
denemekmặc thử
şapkamũ
beremũ len
yüzüknhẫn
parfümnước hoa
giysiquần áo
kot pantolonquần bò
şortquần soóc
sakalrâu
şıksang trọng
rujson môi
koltay áo
üstünü değiştirmekthay quần áo
markathương hiệu
ceptúi áo
kumaşvải
pamukvải bông
gelinlikváy cưới
elbiseváy liền
kolyevòng cổ
bileklikvòng tay

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
iş önlüğüáo blu
hırkaáo len cài cúc
yağmurlukáo mưa
diş fırçasıbàn chải đánh răng
saç bandıbăng đô
pijamabộ đồ ngủ
tıraş olmakcạo râu
tıraş makinesidao cạo
mücevherđồ trang sức
dikişđường may
topukgót giày
ince topukgót nhọn
fondötenkem nền
atkıkhăn quàng cổ
havlukhăn tắm
kürklông thú
astarlớp lót
pilenếp gấp
kadifenhung
papyonnơ bướm
şemsiyeô
aksesuarphụ kiện
erkek külotuquần lót namĐồ mặc bên trong của nam giới
külotquần lót nữĐồ mặc bên trong của phụ nữ
dantelren
bıyıkria mép
duş jelisữa tắm
kulak çubuğutăm bông
çoraptất
saç boyasıthuốc nhuộm tóc
peruktóc giả
kâkültóc mái
çizmeủng
ketenvải lanh
geçirmekxỏ vào

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng Việt
atletáo ba lỗ
bornozáo choàng tắm
anorakáo gió
trençkotáo khoác trench
kapüşonluáo nỉ có mũ
şişme montáo phao
bluzáo sơ mi nữ
eşofmanbộ đồ thể thao
botbốt cổ ngắn
ikinci el giyim mağazasıcửa hàng đồ cũ
şampuandầu gội
saç kremidầu xả
askıdây đeo
terlikdép đi trong nhà
topuklu ayakkabıgiày cao gót
makosengiày lười
modası geçmişlỗi thời
cımbıznhíp
deneme kabiniphòng thử đồ
polyesterpolyester
taytquần legging
bermuda şortquần ngố
makyaj yapmaktrang điểm
tadilatviệc sửa đồ may
sandaletxăng đan

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ về chủ đề “Quần áo và ngoại hình”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 62 từ cấp độ dễ, 55 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Thổ Nhĩ Kỳ này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Thổ Nhĩ Kỳ từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.