Từ vựng tiếng Do Thái: số đếm và số lượng
Số đếm tiếng Do Thái, cùng với số lượng và đơn vị đo: đếm, trả tiền, nói kích cỡ hay cân nặng.
Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Số và số lượng”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 44 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| שבע | bảy |
| רגל | bộ |
| ארבע | bốn |
| זוגי | chẵnSố chia hết cho hai |
| גובה | chiều cao |
| אורך | chiều dài |
| תשע | chín |
| תשעים | chín mươi |
| אחרון | cuối cùng |
| להגיע ל- | đạt tới |
| מלא | đầy |
| לספור | đếm |
| מעלה | độ |
| זוג | đôiTập hợp hai vật giống nhau |
| יחידה | đơn vị |
| מספיק | đủ |
| כפול | gấp đôi |
| אף לא אחד | không có |
| גודל | kích thước |
| סדרה | loạt |
| חתיכה | miếng |
| חצי | một nửa |
| מאה | một trăm |
| מיליון | một triệu |
| עשר | mười |
| שמונה עשרה | mười tám |
| חמש | năm |
| לכל היותר | nhiều nhất |
| קבוצה | nhóm |
| חלק | phần |
| יותר מדי | quá nhiều |
| שש | sáu |
| אפס | số không |
| מספר | số lượngĐộ nhiều hay ít |
| סט | tập hợp |
| הכול | tất cả |
| יותר | thêm nữa |
| שלישי | thứ baVị trí xếp hạng, số chỉ trật tự |
| שני | thứ hai |
| רביעי | thứ tưVị trí xếp hạng, số chỉ trật tự |
| סדר | thứ tự |
| משקל | trọng lượngDanh từ, số đo khối lượng |
| ריק | trống rỗng |
| כמה | vài |
Cấp độ 2: trung bình 37 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| שלושה רבעים | ba phần tư |
| שבעים | bảy mươi |
| ארבעים | bốn mươi |
| רוחב | chiều rộng |
| לחבר | cộng |
| מייל | dặm |
| למדוד | đo |
| עומק | độ sâu |
| ערימה | đống |
| עשרים ואחת | hai mươi mốt |
| מאתיים | hai trăm |
| דרגה | hạng |
| אינץ׳ | inch |
| כעשרה | khoảng mười |
| קילוגרם | kilôgam |
| קילומטר | kilômét |
| צפיפות | mật độ |
| פיסה | mẩu |
| מטר רבוע | mét vuông |
| שליש | một phần baPhân số |
| מקסימום | mức tối đa |
| מינימום | mức tối thiểu |
| שלוש עשרה | mười ba |
| ארבע עשרה | mười bốn |
| שתים עשרה | mười hai |
| חופן | nắm |
| חמישים | năm mươi |
| חמש מאות | năm trăm |
| ליברה | paoĐơn vị khối lượng |
| שבר | phân số |
| מדידה | phép đo |
| נפח | thể tích |
| שישי | thứ sáu |
| יחס | tỉ số |
| שיעור | tỉ suất |
| סכום | tổng |
| סנטימטר | xentimét |
Cấp độ 3: khó 19 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| אונקייה | aoxơ |
| ספרה רומית | chữ số La Mã |
| נקודה עשרונית | dấu phẩy |
| לכמת | định lượng |
| מעלת צלזיוס | độ C |
| עובי | độ dày |
| פרנהייט | Fahrenheit |
| גלון | galông |
| משולש | gấp ba |
| הקטאר | hécta |
| לעגל | làm tròn |
| אי זוגי | lẻ |
| מגה-בייט | megabyte |
| מטר מעוקב | mét khối |
| מילימטר | milimét |
| ואט | oát |
| לשלש | tăng gấp ba |
| עשרוני | thập phân |
| להעריך | ước lượng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Số và số lượng”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 159 từ: 69 từ cấp độ dễ, 59 từ cấp độ trung bình và 31 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Do Thái
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu khi đi mua sắm
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
