100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
100 từ tiếng Do Thái nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| להכחיש | phủ nhận |
| להעז | dám |
| לרשום | ghi chép |
| בשל | chín |
| בלוי | mòn |
| מבושל | nấu chín |
| אמנם | đành rằng |
| בנימוס | lịch sự |
| באופן ניכר | rõ rệt |
| בקיצור | nói tóm lại |
| לנוכח | đối mặt với |
| מוכן ל- | sẵn sàng |
| ש- | mà |
| שלי | cái của tôiĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| שלך | cái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| להדליק | bật |
| לדחות | bác bỏTừ chối, không chấp nhận |
| לרסן | giữ lại |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| חסר נימוס | bất lịch sự |
| נזיפה | lời trách móc |
| להפריע | làm phiền |
| אונקייה | aoxơ |
| וולט | vôn |
| ואט | oát |
| שחר | bình minh |
| לתארך | ghi ngày |
| הקדמה | sự đi trước |
| טחול | lá lách |
| חך | vòm miệng |
| עורק | động mạch |
| חבורה | vết bầm |
| דלקת אוזניים | viêm tai |
| דלקת גרון | viêm họng |
| כלה | con dâuVợ của con trai mình |
| אלמן | người goá vợ |
| אב קדמון | tổ tiên |
| מבוכה | sự ngượng ngùng |
| צייתן | dễ bảo |
| גס רוח | vô lễ |
| מעקה | tay vịn cầu thang |
| וילון גלילה | rèm cuốn |
| קולט אדים | máy hút mùi |
| פצירה | cái giũa |
| מלחציים | ê tô |
| פלס | thước thuỷ |
| קפל | nếp gấp |
| פרקה | áo parka |
| כפכפים | dép xỏ ngón |
| טימין | cỏ xạ hương |
| פילה | phi lê |
| מולה | vẹm |
| פומפייה | cái nạo |
| סיבים | chất xơ |
| למדוד כמות | định lượng |
| מע״מ | thuế giá trị gia tăng |
| תעודת זיכוי | phiếu ghi có |
| הורדת מחיר | khoản bớt giá |
| ביוב | cống ngầm |
| מנזר | tu viện |
| ללכת לאורך | đi dọc theo |
| ג׳ק | cái kích |
| מכסה מנוע | nắp capô |
| דוושה | bàn đạp |
| בית נופש | nhà nghỉ dưỡng |
| עצירת ביניים | điểm dừng chân |
| מקדמה | tiền đặt cọc |
| דיונה | cồn cát |
| ערפילית | sương mờ |
| דלתה | châu thổ |
| עקעק | chim ác là |
| פרעוש | bọ chét |
| מוהל | nhựa cây |
| תכול | màu thiên thanh |
| אוקר | màu đất son |
| לשונית | thẻ |
| סימנייה | dấu trang |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| דבק | hồ dán |
| גיר | phấn |
| חברת בת | công ti con |
| להניע | tạo động lực |
| נהג מלגזה | người lái xe nâng |
| מוכר יין | người bán rượu vang |
| שכיבת סמיכה | chống đẩy |
| שחייה חופשית | bơi sải |
| כלי משחק | quân cờ |
| קרוסלה | vòng quay ngựa gỗ |
| פנטומימה | kịch câm |
| פחד במה | chứng sợ sân khấu |
| זכוכית מגדלת | kính lúp |
| אקסיומה | tiên đề |
| אדמת בור | đất bỏ hoá |
| מתאן | khí metan |
| נכס | tài sản |
| נייר ערך | chứng khoán |
| אליבי | chứng cứ ngoại phạm |
| חוק עזר | quyết định hành chính |
| קלפי | thùng phiếu |
| בן ערובה | con tin |
| עמוד ראשון | trang nhất |
| באזז | cơn sốt |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Do Thái và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Do Thái thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Do Thái thiết yếu
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 32 từ tiếng Do Thái trái nghĩa
- 20 từ tiếng Do Thái để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Do Thái để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Do Thái để nói khi nào
- 20 từ tiếng Do Thái ở sân bay
- 20 từ tiếng Do Thái ở khách sạn
- 20 từ tiếng Do Thái để hỏi đường
- 20 từ tiếng Do Thái để đặt lịch hẹn
- 20 từ tiếng Do Thái để thuê nhà
- 20 từ tiếng Do Thái khi khẩn cấp
- 20 từ tiếng Do Thái ở ngân hàng
- 20 từ tiếng Do Thái khi đi tàu hỏa
- 20 từ tiếng Do Thái khi lái xe
- 20 từ tiếng Do Thái khi đi chơi với bạn bè
- 20 từ tiếng Do Thái khi phỏng vấn xin việc
- 20 từ tiếng Do Thái trong cuộc họp
- 20 từ tiếng Do Thái ở hiệu thuốc
- 20 từ tiếng Do Thái ở tiệm cắt tóc
- 20 từ tiếng Do Thái khi gọi điện thoại
- 20 từ tiếng Do Thái cho thủ tục hành chính
- 20 từ tiếng Do Thái ở tiệm sửa xe
- 20 từ tiếng Do Thái cho bữa tiệc
- 20 từ tiếng Do Thái khi ở ghép
- 40 từ tiếng Do Thái thiết yếu nhất
- 24 từ tiếng Do Thái để nói số lượng
- 28 từ tiếng Do Thái để nêu ý kiến
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Học tiếp theo chủ đề
Từ vựng các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
