KoKo
VI

Từ vựng tiếng Do Thái: thời gian, ngày và tháng

Các ngày trong tuần, các tháng, các mùa và giờ giấc tiếng Do Thái: mọi thứ cần để hẹn gặp hay kể về một ngày của bạn.

Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Thời gian và lịch”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
לחכותchờ đợi
לילהđêmKhoảng thời gian tối trời, lúc ngủ
להגיע בזמןđến đúng giờ
חג המולדGiáng sinh
שעהgiờ
אמצעgiữa
פעמייםhai lần
הווהhiện tại
יום קודםhôm trước
כל שנהmỗi năm
כל יוםmỗi ngày
קיץmùa hè
שנהnăm
בשנה הבאהnăm sau
למחרתngày hôm sau
תאריךngày tháng
חצי שעהnửa tiếng
הבוקרsáng nay
התחלהsự khởi đầu
חודשtháng
מרץtháng Ba
יוליtháng Bảy
ספטמברtháng Chín
פברוארtháng Hai
ינוארtháng Một
אוקטוברtháng Mười
דצמברtháng Mười hai
נובמברtháng Mười một
מאיtháng Năm
יוניtháng Sáu
אוגוסטtháng Tám
בחודש שעברtháng trước
מאהthế kỉ
זמןthời gian
תקופהthời kì
יום שישיthứ Sáu
הערבtối nay
שבועtuần
בשבוע הבאtuần sau
עתידtương lai

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
אחר הצוהרייםbuổi chiều
צוהרייםbuổi trưa
פגישהcuộc hẹn
להתקייםdiễn ra
לקבוע תאריךđịnh ngày
שעוןđồng hồ
שלבgiai đoạn
שנייהgiây
שעון קיץgiờ mùa hè
שנתיhằng năm
יומיhằng ngày
חודשיhằng tháng
שבועיhằng tuần
שלשוםhôm kiaHai ngày trước hôm nay
לבטלhuỷ
דחוףkhẩn cấp
הרף עיןkhoảnh khắc
חופשהkì nghỉ
קבועlâu dài
לוח שנהlịch
לוח זמניםlịch trình
עונהmùa
חורףmùa đông
סתיוmùa thu
אביבmùa xuân
מחרתייםngày kiaHai ngày sau hôm nay
יום חגngày nghỉ lễ
חג לאומיngày quốc khánh
דקהphút
יומןsổ tay
איחורsự chậm trễ
זמניtạm thời
תדירותtần suất
ראש השנה האזרחיתTết Dương lịch
משךthời lượng
יום שלישיthứ Ba
יום רביעיthứ Tư
מיידיtức thì

Cấp độ 3: khó 22 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
שחרbình minh
טיימרbộ hẹn giờ
להקדיםdời sớm
ספירה לאחורđếm ngược
שעון עצרđồng hồ bấm giờ
שעון חולđồng hồ cát
בו-זמניđồng thời
לתארךghi ngày
להאריךgia hạn
לדחותhoãn
דמדומיםhoàng hôn
לבוא אחריkế tiếp
מחוגkim đồng hồ
לעכבlàm chậm trễ
לתזמןlên lịch
יום האהבהngày Lễ tình nhân
כרונולוגיהniên biểu
רבעוןquý
לקצרrút ngắn
הקדמהsự đi trước
דייקנותsự đúng giờ
אלף שניםthiên niên kỉ

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Thời gian và lịch”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 140 từ: 56 từ cấp độ dễ, 53 từ cấp độ trung bình và 31 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Do Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.