100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Bạn mới bắt đầu học tiếng Do Thái? Đây là 100 từ dễ để khởi đầu: động từ, những từ ngữ pháp nhỏ và từ vựng hằng ngày, có nghĩa tiếng Việt.
Các từ này lấy từ 26 chủ đề ngữ pháp và đời sống hằng ngày của KoKo. Ứng dụng có 2.234 từ ở cấp độ này.
Ngữ pháp 24 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| להגיד | nói |
| לקרוא | đọc |
| לצחוק | cười |
| להרוג | giết |
| נמוך | thấp |
| טוב | tốt |
| קשיח | cứng |
| בטוח | tin chắc |
| שם | ở đóỞ chỗ đó, gần hoặc được chỉ ra |
| כאן | ở đây |
| רע | kém |
| מעט | ít |
| ל- | tớiGiới từ, hướng về một nơi |
| מ- | từNơi xuất phát, nguồn gốc |
| ו- | và |
| או | hoặc |
| זה | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| קצת | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| הוא | anh ấyĐại từ chủ ngữ, giống đực số ít |
| אני | tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít |
| להיכנס | đi vào |
| לצאת | đi ra |
| לעזור ל- | giúp |
| להוריד | cởi ra |
Đời sống hằng ngày 76 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| לא | không |
| כן | vâng |
| תודה | cảm ơn |
| היי | chàoCâu nói thân mật khi gặp mặt |
| אחת | một |
| עשר | mười |
| מעט | ít |
| שש | sáu |
| סוף | sự kết thúc |
| מאי | tháng Năm |
| קיץ | mùa hè |
| אוגוסט | tháng Tám |
| עצם | xươngPhần cứng của bộ khung cơ thể |
| צוואר | cổ |
| גב | lưng |
| אף | mũi |
| מנוחה | sự nghỉ ngơi |
| בריאות | sức khoẻ |
| נגיף | vi rút |
| סרטן | ung thư |
| חבר | bạnNgười gắn bó bằng tình bạn, cách nói thông thường |
| תינוק | em bé |
| בן | con trai |
| בעל | chồngCách dùng thông thường |
| משוגע | điên |
| מאוכזב | thất vọng |
| שמחה | niềm vui |
| פחד | nỗi sợ |
| מפתח | chìa khoá |
| מיטה | giường |
| קיר | bức tường |
| רצפה | sàn nhà |
| עץ | gỗ |
| מסמר | đinh |
| מסור | cái cưa |
| דלי | xô |
| שיקי | sang trọng |
| עור | da thuộc |
| ג׳ינס | quần bò |
| חצאית | chân váy |
| שום | tỏi |
| חיטה | lúa mì |
| מים | nước |
| מיץ | nước ép |
| אורגני | hữu cơ |
| קערה | bát |
| רעב | cơn đói |
| טעם | hương vị |
| שקית | túi |
| יקר | đắt |
| עלות | chi phí |
| מחיר | giá |
| רחוב | đường phố |
| תחנת רכבת | nhà ga |
| פארק | công viên |
| מפה | bản đồ |
| אוטובוס | xe buýt |
| אופנוע | xe máy |
| נמל | cảng |
| גלגל | bánh xe |
| טיסה | chuyến bay |
| אתר | địa điểm |
| מדריך | hướng dẫn viên |
| מלון | khách sạn |
| מזרח | phía đông |
| אגם | hồ |
| ים | biển |
| מקור | mỏ |
| תרנגול | gà trống |
| קן | tổ |
| זהב | vàng |
| ברזל | sắt |
| כחול | xanh dương |
| קישור | liên kết |
| עמוד | trang |
| שיחה | cuộc gọi |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Nên học những từ tiếng Do Thái nào trước?
- Những từ dễ nhất về ngữ pháp và đời sống hằng ngày: động từ cơ bản, những từ cấu trúc nhỏ, lời chào hỏi lịch sự, con số, gia đình, đồ ăn. Trang này tập hợp 100 từ như vậy.
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Do Thái và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Học tiếp theo chủ đề
- Động từ cơ bản
- Tính từ
- Trạng từ
- Liên từ và giới từ
- Hư từ
- Cấu trúc động từ
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Thực phẩm và đồ uống
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Do Thái
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Do Thái thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Do Thái thiết yếu
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Do Thái trái nghĩa
- 20 từ tiếng Do Thái để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Do Thái để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Do Thái để nói khi nào
- 20 từ tiếng Do Thái ở sân bay
- 20 từ tiếng Do Thái ở khách sạn
- 20 từ tiếng Do Thái để hỏi đường
- 20 từ tiếng Do Thái để đặt lịch hẹn
- 20 từ tiếng Do Thái để thuê nhà
- 20 từ tiếng Do Thái khi khẩn cấp
- 20 từ tiếng Do Thái ở ngân hàng
- 20 từ tiếng Do Thái khi đi tàu hỏa
- 20 từ tiếng Do Thái khi lái xe
- 20 từ tiếng Do Thái khi đi chơi với bạn bè
- 20 từ tiếng Do Thái khi phỏng vấn xin việc
- 20 từ tiếng Do Thái trong cuộc họp
- 20 từ tiếng Do Thái ở hiệu thuốc
- 20 từ tiếng Do Thái ở tiệm cắt tóc
- 20 từ tiếng Do Thái khi gọi điện thoại
- 20 từ tiếng Do Thái cho thủ tục hành chính
- 20 từ tiếng Do Thái ở tiệm sửa xe
- 20 từ tiếng Do Thái cho bữa tiệc
- 20 từ tiếng Do Thái khi ở ghép
- 40 từ tiếng Do Thái thiết yếu nhất
- 24 từ tiếng Do Thái để nói số lượng
- 28 từ tiếng Do Thái để nêu ý kiến
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
