KoKo
VI

Từ vựng tiếng Do Thái: sức khỏe và y tế

Ở phòng khám hay hiệu thuốc: triệu chứng, bệnh, cách chăm sóc và thuốc men tiếng Do Thái.

Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Sức khỏe và y tế”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
רופאbác sĩ
מומחהbác sĩ chuyên khoa
ביטוח בריאותbảo hiểm y tế
סוכרתbệnh tiểu đường
בית חוליםbệnh viện
מרפאהbệnh viện tư
לכאובbị đau
להחליםbình phục
ביקור רופאbuổi khám bệnh
לסבולchịu đau
להירפאchữa khỏi
התמכרותchứng nghiện
כאב ראשđau đầu
מרשםđơn thuốc
אישור רפואיgiấy chứng nhận y tế
תרומת דםhiến máu
בית מרקחתhiệu thuốc
תיק רפואיhồ sơ bệnh án
זיהוםnhiễm trùng
חולהốmTính từ, mắc bệnh
לנתחphẫu thuật
חדר המתנהphòng chờ
קליניקהphòng khám
מניעהphòng ngừa
שיקוםphục hồi chức năng
חוםsốt
טיפולsự điều trị
מנוחהsự nghỉ ngơi
בריאותsức khoẻ
תרופהthuốc
טיפותthuốc nhỏ
דיכאוןtrầm cảm
מקרה חירוםtrường hợp khẩn cấp
להיפגעtự làm mình đau
סרטןung thư
חיסוןvắc xin
חתךvết cắt
אמבולנסxe cứu thương
בדיקהxét nghiệm
אחy tá

Cấp độ 2: trung bình 37 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
רופא משפחהbác sĩ đa khoa
ביטוח משליםbảo hiểm bổ sung
תחבושתbăng gạc
השמנת יתרbéo phì
להצטנןbị cảm lạnh
גבסbó bột
בחילהbuồn nôn
הסגרcách li
הצטננותcảm lạnh
השתלהcấy ghép
לדמםchảy máu
כולסטרולcholesterol
צילום רנטגןchụp X quang
נדודי שינהchứng mất ngủ
אלרגיהdị ứng
רוקחdược sĩ
כאב שינייםđau răng
להתייעץ עםđi khám
שברgãy xương
אסתמהhen suyễn
להשתעלhoĐộng từ, hành động tống hơi từ phổi ra thành tiếng
כוח עזרhộ lí
חדר מיוןkhoa cấp cứu
חופשת מחלהnghỉ ốm
מדחוםnhiệt kế
הדבקהsự lây nhiễm
הקאהsự nôn mửa
תופעת לוואיtác dụng phụ
הישנותtái phát
אנטיביוטיקהthuốc kháng sinh
שלשולtiêu chảy
תסמיןtriệu chứng
כווייהvết bỏng
דלקת ריאותviêm phổi
כמוסהviên nang
כדורviên nén
ויטמיןvitamin

Cấp độ 3: khó 23 từ

Tiếng Do TháiTiếng Việt
רופא עורbác sĩ da liễu
רופא ילדיםbác sĩ nhi khoa
קרדיולוגbác sĩ tim mạch
תותבתbộ phận giả
לאשפזcho nhập viện
התייבשותmất nước
סדnẹp
אלכוהוליזםnghiện rượu
הרעלת מזוןngộ độc thực phẩm
מגיש עזרה ראשונהnhân viên sơ cứu
מיילדתnữ hộ sinh
בדיקת סקרsàng lọc
מכת שמשsay nắng
תקופת החלמהthời kì dưỡng bệnh
משכך כאביםthuốc giảm đau
משחהthuốc mỡ
כדור שינהthuốc ngủ
חבורהvết bầm
דלקת קיבה ומעייםviêm dạ dày ruột
דלקת גרוןviêm họng
ברונכיטיסviêm phế quản
דלקת אוזנייםviêm tai
סינוסיטיסviêm xoang

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Sức khỏe và y tế”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 147 từ: 58 từ cấp độ dễ, 55 từ cấp độ trung bình và 34 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Do Thái từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.