KoKo
VI

Từ vựng tiếng Mã Lai: quần áo và ngoại hình

Quần áo, giày dép và phụ kiện tiếng Mã Lai, cùng những từ để miêu tả trang phục hay vẻ ngoài của một người.

Dưới đây là 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Quần áo và ngoại hình”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 40 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
baju sejukáo len
braáo ngực
sut lengkapbộ com lê
saizcỡ
butangcúc áo
kulitda thuộc
pakaian dalamđồ lót
solekanđồ trang điểm
jam tanganđồng hồ đeo tay
uniformđồng phục
kasutgiày
kasut sukangiày thể thao
motif cetakhình in
corakhoạ tiết
gaya rambutkiểu tóc
cermin matakính mắt
wollen
dibuat mengikut ukuranmay đo
memakaimặc
mencuba pakaianmặc thử
topimũ
topi sejukmũ len
cincinnhẫn
minyak wanginước hoa
pakaianquần áo
seluar jeanquần bò
seluar pendekquần soóc
janggutrâu
bergayasang trọng
gincuson môi
lengan bajutay áo
bertukar pakaianthay quần áo
jenamathương hiệu
pokettúi áo
kainvải
katunvải bông
gaun pengantinváy cưới
gaunváy liền
rantai lehervòng cổ
gelangvòng tay

Cấp độ 2: trung bình 35 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
baju kerjaáo blu
kardiganáo len cài cúc
baju hujanáo mưa
berus gigibàn chải đánh răng
bandobăng đô
baju tidurbộ đồ ngủ
bercukurcạo râu
pencukurdao cạo
barang kemasđồ trang sức
jahitanđường may
tumit kasutgót giày
tumit tinggi runcinggót nhọn
alas solekkem nền
syalkhăn quàng cổ
tualakhăn tắm
bulu binatanglông thú
lapisan dalamlớp lót
lipatannếp gấp
baldunhung
tali leher kupu-kupunơ bướm
payungô
aksesoriphụ kiện
seluar dalam lelakiquần lót namĐồ mặc bên trong của nam giới
seluar dalam perempuanquần lót nữĐồ mặc bên trong của phụ nữ
rendaren
misairia mép
sabun mandi cairsữa tắm
putik kapastăm bông
sarung kakitất
pewarna rambutthuốc nhuộm tóc
rambut palsutóc giả
ponitóc mái
butủng
linenvải lanh
mengenakanxỏ vào

Cấp độ 3: khó 25 từ

Tiếng Mã LaiTiếng Việt
baju tanpa lenganáo ba lỗ
jubah mandiáo choàng tắm
jaket anorakáo gió
kot panjangáo khoác trench
jaket bertudungáo nỉ có mũ
jaket bulu angsaáo phao
blusáo sơ mi nữ
baju sukanbộ đồ thể thao
but pendekbốt cổ ngắn
kedai pakaian terpakaicửa hàng đồ cũ
syampudầu gội
perapi rambutdầu xả
tali bahudây đeo
selipardép đi trong nhà
kasut tumit wanitagiày cao gót
kasut mokasingiày lười
ketinggalan fesyenlỗi thời
penyepit bulunhíp
bilik mencubaphòng thử đồ
poliesterpolyester
leggingquần legging
seluar bermudaquần ngố
bersolektrang điểm
ubah suai pakaianviệc sửa đồ may
sandalxăng đan

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Mã Lai về chủ đề “Quần áo và ngoại hình”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 157 từ: 62 từ cấp độ dễ, 55 từ cấp độ trung bình và 40 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Mã Lai này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Mã Lai từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.