100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
100 từ tiếng Do Thái nên biết, chọn từ các chủ đề Ngữ pháp, Đời sống hằng ngày, Lĩnh vực, có nghĩa tiếng Việt.
Ngữ pháp 18 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| לגמור | hoàn thành |
| לאהוב | yêu |
| לצעוק | la hét |
| נא | sống |
| דק | mỏng |
| יבש | khô |
| מוקדם | sớm |
| מעל | phía trên |
| למטה | tầng dưới |
| גם לא | cũng không |
| לכיוון | về phíaHướng, chuyển động đến một nơi |
| חוץ מ- | trừ |
| לשם | ở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ |
| ממנו | của nó |
| כמה | nhữngMạo từ bất định số nhiều, đứng trước danh từ |
| לעלות על | lên xe |
| להחזיר | trả lại |
| לסדר | cất đi |
Đời sống hằng ngày 58 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| הלו | a lôTrên điện thoại, khi nhấc máy |
| לחיים | cạn li |
| היה שלום | vĩnh biệt |
| אצווה | lô |
| ערימה | đống |
| פיסה | mẩu |
| צוהריים | buổi trưa |
| סוף שבוע ארוך | kì nghỉ dài ngày |
| להימשך | kéo dài |
| ריס | lông mi |
| צלע | xương sườn |
| לחי | má |
| שיעול | cơn hoDanh từ, bản thân triệu chứng |
| הצטננות | cảm lạnh |
| סירופ | xi rô |
| פטירה | sự qua đời |
| אבל | sự để tang |
| משק בית | hộ gia đình |
| תמים | ngây thơ |
| מנומס | lễ phép |
| ערמומי | xảo quyệt |
| חוזה שכירות | hợp đồng thuê nhà |
| אגרטל | bình hoa |
| סדין | ga trải giường |
| בורג | đinh vít |
| אטם | gioăng |
| פלאייר | kìm |
| גרבי ניילון | tất dài |
| צווארון | cổ áo |
| פשתן | vải lanh |
| בשר בקר | thịt bò |
| אגוז מלך | quả óc chó |
| רום | rượu rum |
| תפל | nhạt |
| חמוץ | chua |
| לבשל | nấu chín |
| קוד סודי | mã PIN |
| קבלה | biên nhậnChứng từ thanh toán |
| חוב | nợ |
| דואר | bưu điện |
| יריד | hội chợ |
| אולם מסחר | nhà chợ |
| אוטובוס בין-עירוני | xe khách |
| רציף | sân ga |
| נתיב | làn đường |
| ספא | spa |
| חשבון | hoá đơn khách sạn |
| ויזה | thị thực |
| מעבר הרים | đèo |
| כפור | sương giá |
| מפרצון | vịnh nhỏ |
| אייל | hươu |
| גבעול | cuống |
| לינקס | linh miêu |
| קשת | vòm |
| מט | mờKhông bóng |
| באג | lỗi |
| תפריט | menu |
Lĩnh vực 24 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| בחינה בעל פה | bài thi vấn đáp |
| התמחות | kì thực tập |
| עסק קטן ובינוני | doanh nghiệp vừa và nhỏ |
| שביתה | đình công |
| מלח | thuỷ thủ |
| בנאי | thợ xây |
| סקי | trượt tuyết |
| מערכה | séc |
| קובייה | xúc xắc |
| נשף | vũ hội |
| זיוף | tác phẩm giả |
| תנוחה | tư thế |
| יון | ion |
| גן | gen |
| מיון | việc phân loại rác |
| בתפזורת | hàng bán rời |
| היטל | lệ phí |
| קהל יעד | khách hàng mục tiêu |
| בית משפט לערעורים | toà phúc thẩm |
| אשרה | thị thực |
| שביתה | cuộc đình công |
| סנאט | thượng viện |
| מיקרופון | micrô |
| כתב עת | tạp chí chuyên ngành |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Sau 100 từ này thì học gì?
- Học tiếp theo từng chủ đề: mỗi danh sách có 100 từ chia thành ba cấp độ. Ứng dụng KoKo có +6.000 từ tiếng Do Thái và nhắc bạn ôn mỗi từ vào đúng lúc.
- Các danh sách này lấy từ đâu?
- Đây là các danh sách của ứng dụng KoKo. Mỗi trang đưa ra 100 từ; toàn bộ chủ đề, phần ôn tập và bài luyện có trong ứng dụng.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu khi đi du lịch
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Do Thái thiết yếu cho công việc
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu để làm quen
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu khi đi khám bệnh
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu khi đi mua sắm
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu ở trường học
- 100 động từ tiếng Do Thái thiết yếu
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 32 từ tiếng Do Thái trái nghĩa
- 20 từ tiếng Do Thái để đặt câu hỏi
- 28 từ tiếng Do Thái để nói ở đâu
- 28 từ tiếng Do Thái để nói khi nào
- 20 từ tiếng Do Thái ở sân bay
- 20 từ tiếng Do Thái ở khách sạn
- 20 từ tiếng Do Thái để hỏi đường
- 20 từ tiếng Do Thái để đặt lịch hẹn
- 20 từ tiếng Do Thái để thuê nhà
- 20 từ tiếng Do Thái khi khẩn cấp
- 20 từ tiếng Do Thái ở ngân hàng
- 20 từ tiếng Do Thái khi đi tàu hỏa
- 20 từ tiếng Do Thái khi lái xe
- 20 từ tiếng Do Thái khi đi chơi với bạn bè
- 20 từ tiếng Do Thái khi phỏng vấn xin việc
- 20 từ tiếng Do Thái trong cuộc họp
- 20 từ tiếng Do Thái ở hiệu thuốc
- 20 từ tiếng Do Thái ở tiệm cắt tóc
- 20 từ tiếng Do Thái khi gọi điện thoại
- 20 từ tiếng Do Thái cho thủ tục hành chính
- 20 từ tiếng Do Thái ở tiệm sửa xe
- 20 từ tiếng Do Thái cho bữa tiệc
- 20 từ tiếng Do Thái khi ở ghép
- 40 từ tiếng Do Thái thiết yếu nhất
- 24 từ tiếng Do Thái để nói số lượng
- 28 từ tiếng Do Thái để nêu ý kiến
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Học tiếp theo chủ đề
Từ vựng các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
