Từ vựng tiếng Do Thái: đồ ăn và thức uống
Trái cây, rau củ, thịt, cá, đồ uống: các từ tiếng Do Thái về đồ ăn, để đi chợ hay đọc thực đơn.
Dưới đây là 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 38 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| לחם | bánh mì |
| באגט | bánh mì baguette |
| חמאה | bơ |
| דג | cá |
| סלמון | cá hồi |
| טונה | cá ngừ |
| קפה | cà phê |
| גזר | cà rốt |
| לימון | chanh |
| שמן | dầu ăn |
| תות | dâu tây |
| אורז | gạo |
| פלפל שחור | hạt tiêuGia vị |
| פרי מיובש | hoa quả sấy |
| גלידה | kem |
| שמנת | kem tươi |
| סוכרייה | kẹo |
| תפוח אדמה | khoai tây |
| חיטה | lúa mì |
| פסטה | mì ÝMón ăn Ý, spaghetti và các loại tương tự |
| מלח | muối |
| תירס | ngô |
| מיץ | nước ép |
| מים לא מוגזים | nước không ga |
| גבינה | phô mai |
| ענבים | quả nho |
| אלכוהול | rượu |
| שמפניה | rượu sâm banh |
| שוקולד | sô cô la |
| יוגורט | sữa chua |
| בשר | thịt |
| עוף | thịt gà |
| מזון | thức ănNhững gì ta ăn, nói chung |
| מצרך מזון | thực phẩm |
| שום | tỏi |
| תה | trà |
| ביצה | trứng |
| נקניקייה | xúc xích |
Cấp độ 2: trung bình 42 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| נענע | bạc hà |
| קרפ | bánh kếp |
| מאפה שוקולד | bánh mì sô cô la |
| קישוא | bí ngòi |
| פורל | cá hồi vân |
| חציל | cà tím |
| הרינג | cá trích |
| שיבוט | cá tuyết |
| סלק | củ dền |
| סרטן | cua |
| מלפפון | dưa chuột |
| אבטיח | dưa hấu |
| תרנגול הודו | gà tây |
| תבלין | gia vị |
| שקד | hạnh nhân |
| גרעין חמנייה | hạt hướng dương |
| אגוז לוז | hạt phỉ |
| שמרים | men nở |
| ציר | nước dùng |
| משקה קל | nước ngọt |
| פלפל | ớt chuôngRau |
| גבינה לבנה | phô mai tươi |
| דובדבן | quả anh đào |
| אבוקדו | quả bơ |
| אפרסק | quả đào |
| קיווי | quả kiwi |
| אגס | quả lê |
| פטל | quả mâm xôi |
| פטל שחור | quả mâm xôi đen |
| אגוז מלך | quả óc chó |
| מנדרינה | quả quýt |
| אוכמנית | quả việt quất |
| קינמון | quế |
| רום | rượu rum |
| ויסקי | rượu whisky |
| מיונז | sốt mayonnaise |
| כרובית | súp lơ |
| בשר עגל | thịt bê |
| חליטה | trà thảo mộc |
| קטשופ | tương cà |
| תרכיז | xi rô |
| שיבולת שועל | yến mạch |
Cấp độ 3: khó 20 từ
| Tiếng Do Thái | Tiếng Việt |
|---|---|
| בריוש | bánh brioche |
| ופל | bánh quế |
| סרדין | cá mòi |
| בקלה | cá tuyết muối |
| סלרי | cần tây |
| טימין | cỏ xạ hương |
| צנונית | củ cải đỏ |
| חומוס | đậu gà |
| פיסטוק | hạt dẻ cười |
| אגוז קשיו | hạt điều |
| צדפה | hàu |
| אספרגוס | măng tây |
| שזיף מיובש | mận khô |
| פפריקה | ớt bột |
| פילה | phi lê |
| תמר | quả chà là |
| רימון | quả lựu |
| כוסברה | rau mùi |
| מעדני בשר | thịt nguội |
| בשר ציד | thịt thú rừng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Do Thái về chủ đề “Thực phẩm và đồ uống”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 184 từ: 70 từ cấp độ dễ, 77 từ cấp độ trung bình và 37 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Do Thái này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Do Thái trên iPhone.
Cùng nhóm: Đời sống hằng ngày
- Lịch sự và giao tiếp
- Số và số lượng
- Thời gian và lịch
- Cơ thể người
- Sức khỏe và y tế
- Gia đình và các mối quan hệ
- Cảm xúc và tính cách
- Nhà cửa và đồ đạc
- Bảo trì và sửa chữa
- Quần áo và ngoại hình
- Nấu ăn và bữa ăn
- Mua sắm và dịch vụ
- Thành phố và nơi công cộng
- Giao thông và đi lại
- Du lịch và lưu trú
- Thời tiết và phong cảnh
- Động vật và thực vật
- Màu sắc, hình dạng và chất liệu
- Kỹ thuật số và liên lạc
- Toàn bộ 38 chủ đề tiếng Do Thái
Danh sách theo tình huống
- 50 từ tiếng Do Thái thiết yếu ở nhà hàng
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Do Thái trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Do Thái khi đi chơi với bạn bè
- 20 từ tiếng Do Thái cho bữa tiệc
- 100 từ tiếng Do Thái đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
