KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hindi: cấu trúc động từ

Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Hindi xuất hiện liên tục trong hội thoại.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 39 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
करना शुरू करनाbắt đầu
करने लगनाbắt tay vào
चले जानाbỏ đi
के लिए मजबूर होनाbuộc phải
का अंत करनाchấm dứt
के लिए ज़िम्मेदार होनाchịu trách nhiệm về
का चुनाव करनाchọn
करने में सक्षम होनाcó đủ khả năng
का अधिकार होनाcó quyền
के लिए उत्सुक होनाcoi trọng
की कोशिश करनाcố gắng
के काम आनाdùng để
रुक जानाdừng lại
का जवाब देनाđáp lại
से होकर गुज़रनाđi qua
बाहर निकलनाđi ra
अंदर आनाđi vào
के लिए राज़ी होनाđồng ý
को जन्म देनाgây ra
में मदद करनाgiúp
करना सीखनाhọc cách
के बिना काम चलानाkhông cần đến
कर पानाlàm đượcXoay xở hoàn thành điều gì đó
कर चुकनाlàm xong
करना बंद करनाngừng
की ओर देखनाnhìn
पता लगानाphát hiện raBiết được một thông tin
से डरनाsợ
का इस्तेमाल करनाsử dụng
में भाग लेनाtham gia
का परिचय देनाthể hiện
जारी रखनाtiếp tục
पर यक़ीन करनाtin cậy vào
का ध्यान रखनाtính đến
पर भरोसा करनाtrông cậy vào
अंदर लौटनाtrở vào trong
अभी-अभीvừa mới
बच निकलनाxoay xở được
का बोध होनाý thức được

Cấp độ 2: trung bình 40 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
की परवाह करनाbận tâm đến
शांत होनाbình tĩnh lại
छोड़ देनाbỏ cuộc
ऊब जानाbuồn chán
झगड़नाcãi nhau
का ख़याल रखनाchăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó
अलग होनाchia tay
सहन करनाchịu đựng
पर ध्यान देनाchú ý đến
की तैयारी करनाchuẩn bị cho
की आशंका होनाcó nguy cơ
में शामिल होनाcùng tham gia
दाँत ब्रश करनाđánh răng
से निपटनाgiải quyết
ठीक हो जानाhồi phục
का वादा करनाhứa
शादी करनाkết hôn
जल्दी करनाkhẩn trương
खो जानाlạc đường
सवार होनाlên xe
चिंता करनाlo lắng
पहननाmặc vào
का सपना देखनाmơ ước
की पेशकश करनाngỏ ý
बैठ जानाngồi xuống
सो जानाngủ thiếp đi
दोहरानाôn lại
का निर्णय लेनाquyết định
मन बनानाquyết tâm
पर सोच-विचार करनाsuy ngẫm về
नहानाtắm rửa
बंद करनाtắt
जागनाthức dậy
तरीक़ा अपनानाtiến hành
अचानक मिल जानाtình cờ gặp
वापस करनाtrả lại
पर नज़र रखनाtrông chừng
नौकरी पर रखनाtuyển dụng
घटित होनाxảy ra
उतरनाxuống xe

Cấp độ 3: khó 21 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
ठुकरानाbác bỏTừ chối, không chấp nhận
घायल होनाbị thương
मज़ाक़ उड़ानाchế giễu
कपड़े उतारनाcởi quần áo
की ज़िम्मेदारी लेनाđảm nhận
पीछे धकेलनाđẩy lùi
जानाđi đến
के लिए प्रेरित करनाđộng viên
रोक रखनाgiữ lại
का पछतावा होनाhối tiếc
से पटनाhợp nhau
बेसब्री से इंतज़ार करनाmong chờ
के लिए आमंत्रित करनाmời
पर शक होनाngờ
पर अड़नाnhấn mạnh
की मदद लेनाnhờ đến
बाँटनाphân phát
पर निर्भर होनाphụ thuộc vào
को सूचित करनाthông báo
से इनकार करनाtừ chối
का हक़दार होनाxứng đáng

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hindi này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hindi từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.