Từ vựng tiếng Hindi: cấu trúc động từ
Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Hindi xuất hiện liên tục trong hội thoại.
Dưới đây là 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 39 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| करना शुरू करना | bắt đầu |
| करने लगना | bắt tay vào |
| चले जाना | bỏ đi |
| के लिए मजबूर होना | buộc phải |
| का अंत करना | chấm dứt |
| के लिए ज़िम्मेदार होना | chịu trách nhiệm về |
| का चुनाव करना | chọn |
| करने में सक्षम होना | có đủ khả năng |
| का अधिकार होना | có quyền |
| के लिए उत्सुक होना | coi trọng |
| की कोशिश करना | cố gắng |
| के काम आना | dùng để |
| रुक जाना | dừng lại |
| का जवाब देना | đáp lại |
| से होकर गुज़रना | đi qua |
| बाहर निकलना | đi ra |
| अंदर आना | đi vào |
| के लिए राज़ी होना | đồng ý |
| को जन्म देना | gây ra |
| में मदद करना | giúp |
| करना सीखना | học cách |
| के बिना काम चलाना | không cần đến |
| कर पाना | làm đượcXoay xở hoàn thành điều gì đó |
| कर चुकना | làm xong |
| करना बंद करना | ngừng |
| की ओर देखना | nhìn |
| पता लगाना | phát hiện raBiết được một thông tin |
| से डरना | sợ |
| का इस्तेमाल करना | sử dụng |
| में भाग लेना | tham gia |
| का परिचय देना | thể hiện |
| जारी रखना | tiếp tục |
| पर यक़ीन करना | tin cậy vào |
| का ध्यान रखना | tính đến |
| पर भरोसा करना | trông cậy vào |
| अंदर लौटना | trở vào trong |
| अभी-अभी | vừa mới |
| बच निकलना | xoay xở được |
| का बोध होना | ý thức được |
Cấp độ 2: trung bình 40 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| की परवाह करना | bận tâm đến |
| शांत होना | bình tĩnh lại |
| छोड़ देना | bỏ cuộc |
| ऊब जाना | buồn chán |
| झगड़ना | cãi nhau |
| का ख़याल रखना | chăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó |
| अलग होना | chia tay |
| सहन करना | chịu đựng |
| पर ध्यान देना | chú ý đến |
| की तैयारी करना | chuẩn bị cho |
| की आशंका होना | có nguy cơ |
| में शामिल होना | cùng tham gia |
| दाँत ब्रश करना | đánh răng |
| से निपटना | giải quyết |
| ठीक हो जाना | hồi phục |
| का वादा करना | hứa |
| शादी करना | kết hôn |
| जल्दी करना | khẩn trương |
| खो जाना | lạc đường |
| सवार होना | lên xe |
| चिंता करना | lo lắng |
| पहनना | mặc vào |
| का सपना देखना | mơ ước |
| की पेशकश करना | ngỏ ý |
| बैठ जाना | ngồi xuống |
| सो जाना | ngủ thiếp đi |
| दोहराना | ôn lại |
| का निर्णय लेना | quyết định |
| मन बनाना | quyết tâm |
| पर सोच-विचार करना | suy ngẫm về |
| नहाना | tắm rửa |
| बंद करना | tắt |
| जागना | thức dậy |
| तरीक़ा अपनाना | tiến hành |
| अचानक मिल जाना | tình cờ gặp |
| वापस करना | trả lại |
| पर नज़र रखना | trông chừng |
| नौकरी पर रखना | tuyển dụng |
| घटित होना | xảy ra |
| उतरना | xuống xe |
Cấp độ 3: khó 21 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| ठुकराना | bác bỏTừ chối, không chấp nhận |
| घायल होना | bị thương |
| मज़ाक़ उड़ाना | chế giễu |
| कपड़े उतारना | cởi quần áo |
| की ज़िम्मेदारी लेना | đảm nhận |
| पीछे धकेलना | đẩy lùi |
| जाना | đi đến |
| के लिए प्रेरित करना | động viên |
| रोक रखना | giữ lại |
| का पछतावा होना | hối tiếc |
| से पटना | hợp nhau |
| बेसब्री से इंतज़ार करना | mong chờ |
| के लिए आमंत्रित करना | mời |
| पर शक होना | ngờ |
| पर अड़ना | nhấn mạnh |
| की मदद लेना | nhờ đến |
| बाँटना | phân phát |
| पर निर्भर होना | phụ thuộc vào |
| को सूचित करना | thông báo |
| से इनकार करना | từ chối |
| का हक़दार होना | xứng đáng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hindi này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Hindi trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Hindi trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Hindi đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
