Từ vựng tiếng Hindi: hư từ
Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Hindi, không thể thiếu khi đặt câu.
Dưới đây là 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 44 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| वह | anh ấyĐại từ chủ ngữ, giống đực số ít |
| तुम्हें | bạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| तुम | bạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật |
| कितने | bao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số |
| वे | cácMạo từ xác định, số nhiều |
| वह | cáiMạo từ xác định, giống cái số ít |
| वह | cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số ít |
| वह | cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít |
| वह | cái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến |
| क्या | cái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ |
| क्या | cái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ |
| कुछ | cái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định |
| यह | cái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần |
| हम | chúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều |
| है | cóSự tồn tại |
| हाँ | có chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định |
| वह | cô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít |
| उसका | của anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba |
| उनका | của họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba |
| मेरा | của tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ |
| कहाँ | đâu |
| क्या | gìĐứng trước động từ |
| वे | họĐại từ chủ ngữ |
| उन | họĐại từ nhấn mạnh sau giới từ |
| से ज़्यादा | hơn |
| कब | khi nào |
| नहीं | khôngPhủ định động từ |
| नहीं | khôngCâu trả lời phủ định |
| अब नहीं | không còn |
| सारा | mọi thứTừ hạn định hoặc đại từ, toàn bộ một tập hợp |
| एक | mộtMạo từ bất định, giống đực số ít |
| एक | mộtMạo từ bất định, giống cái số ít |
| थोड़ा | một ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít |
| थोड़ा | một ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít |
| यह | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm |
| ये | nàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều |
| यह | nàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít |
| यह | nàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm |
| लोग | người ta |
| कैसे | như thế nào |
| आप | quý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| सभी | tất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều |
| मैं | tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít |
| मुझे | tôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình |
Cấp độ 2: trung bình 38 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| कोई | ai đóĐại từ bất định, một người không xác định |
| उसे | anh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít |
| तुम | bạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ |
| कितना | bao nhiêuDùng một mình, để hỏi số lượng hoặc giá |
| सारी | cảTừ hạn định, giống cái số ít |
| उसका | cái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| वह ख़ुद | chính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít |
| मैं ख़ुद | chính tôi |
| तुम्हारा | của bạnCách xưng hô thân mật |
| हमारा | của chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều |
| उसमें से | của nó |
| आपका | của quý vịCách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều; chủ sở hữu được xưng hô lịch sự hoặc số nhiều |
| वही | cùng một |
| पर्याप्त | đủ |
| दूसरा | khác |
| कोई नहीं | không aiCách dùng thông thường |
| कभी नहीं | không bao giờ |
| कोई नहीं | không cái nàoĐại từ, dùng một mình |
| कुछ नहीं | không có gìĐại từ dùng một mình |
| कुछ नहीं | không gìPhủ định dùng với động từ |
| कोई नहीं | không mộtTừ hạn định, trong câu phủ định |
| कोई नहीं | không một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí |
| ख़ुद | mìnhĐại từ phản thân, dạng đơn |
| सब लोग | mọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai |
| हर | mỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ |
| हर एक | mỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít |
| थोड़ा-सा | một chút |
| कौन-सा | nàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ |
| ऐसा | như thế |
| कुछ | nhữngMạo từ bất định số nhiều, đứng trước danh từ |
| वे | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều |
| वे | những cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều |
| वहाँ | ở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ |
| अधिकांश | phần lớn |
| बहुत ज़्यादा | quá nhiều |
| क्यों | tại sao |
| क्यों नहीं | tại sao không |
| कब से | từ bao giờ |
Cấp độ 3: khó 18 từ
| Tiếng Hindi | Tiếng Việt |
|---|---|
| कहाँ तक | bao xa |
| कहीं भी | bất cứ đâu |
| कभी भी | bất cứ lúc nào |
| कुछ भी | bất cứ thứ gì |
| कोई भी | bất kì ai |
| तुम्हारा | cái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình |
| शायद ही | chẳng mấy |
| तुम ख़ुद | chính bạn |
| हम ख़ुद | chính chúng tôi |
| वह ख़ुद | chính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít |
| वे ख़ुद | chính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều |
| स्वयं | chính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ |
| जो कोई | hễ ai |
| एक-दूसरे | lẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người |
| जिसका | mà |
| हर एक | mỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít |
| एक-दूसरे | nhauHành động tương hỗ giữa nhiều người |
| किसी भी तरह | thế nào cũng được |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 52 từ cấp độ dễ, 46 từ cấp độ trung bình và 22 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hindi này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Hindi trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Hindi trình độ nâng cao
- 20 từ tiếng Hindi để đặt câu hỏi
- 100 từ tiếng Hindi đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇨🇳Tiếng Trung giản thể
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
