KoKo
VI

Từ vựng tiếng Hindi: hư từ

Đại từ, mạo từ, từ chỉ định, từ sở hữu: những từ ngữ pháp nhỏ tiếng Hindi, không thể thiếu khi đặt câu.

Dưới đây là 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Hư từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.

Cấp độ 1: dễ 44 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
वहanh ấyĐại từ chủ ngữ, giống đực số ít
तुम्हेंbạnĐại từ bổ ngữ, cách xưng hô thân mật
तुमbạnChủ ngữ, cách xưng hô thân mật
कितनेbao nhiêuĐi kèm danh từ, để hỏi một con số
वेcácMạo từ xác định, số nhiều
वहcáiMạo từ xác định, giống cái số ít
वहcái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số ít
वहcái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số ít
वहcái đóĐại từ chỉ định, chỉ điều ở xa hoặc đã được nhắc đến
क्याcái gìTừ nghi vấn, chủ ngữ
क्याcái gìĐứng một mình hoặc sau giới từ
कुछcái gì đóĐại từ bất định, một sự vật không xác định
यहcái nàyĐại từ chỉ định, chỉ điều ở gần
हमchúng tôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số nhiều
हैcóSự tồn tại
हाँcó chứCâu trả lời khẳng định bác lại một câu phủ định
वहcô ấyĐại từ chủ ngữ, giống cái số ít
उसकाcủa anh ấyChủ sở hữu số ít, ngôi thứ ba
उनकाcủa họChủ sở hữu số nhiều, ngôi thứ ba
मेराcủa tôiTừ hạn định sở hữu, đứng trước danh từ
कहाँđâu
क्याgìĐứng trước động từ
वेhọĐại từ chủ ngữ
उनhọĐại từ nhấn mạnh sau giới từ
से ज़्यादाhơn
कबkhi nào
नहींkhôngPhủ định động từ
नहींkhôngCâu trả lời phủ định
अब नहींkhông còn
साराmọi thứTừ hạn định hoặc đại từ, toàn bộ một tập hợp
एकmộtMạo từ bất định, giống đực số ít
एकmộtMạo từ bất định, giống cái số ít
थोड़ाmột ítMạo từ bộ phận, giống cái số ít
थोड़ाmột ítMạo từ bộ phận, giống đực số ít
यहnàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước phụ âm
येnàyTừ hạn định chỉ định, số nhiều
यहnàyTừ hạn định chỉ định, giống cái số ít
यहnàyTừ hạn định chỉ định, giống đực trước nguyên âm
लोगngười ta
कैसेnhư thế nào
आपquý vịChủ ngữ, cách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều
सभीtất cảTừ hạn định, giống cái số nhiều
मैंtôiĐại từ chủ ngữ, ngôi thứ nhất số ít
मुझेtôiDạng nhấn mạnh, sau giới từ hoặc đứng một mình

Cấp độ 2: trung bình 38 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
कोईai đóĐại từ bất định, một người không xác định
उसेanh ấyĐại từ bổ ngữ, ngôi thứ ba số ít
तुमbạnDạng nhấn mạnh, sau giới từ
कितनाbao nhiêuDùng một mình, để hỏi số lượng hoặc giá
सारीcảTừ hạn định, giống cái số ít
उसकाcái của anh ấyĐại từ sở hữu, dùng một mình
वह ख़ुदchính anh ấyĐại từ phản thân, giống đực số ít
मैं ख़ुदchính tôi
तुम्हाराcủa bạnCách xưng hô thân mật
हमाराcủa chúng tôiTừ hạn định sở hữu, chủ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều
उसमें सेcủa nó
आपकाcủa quý vịCách xưng hô lịch sự hoặc số nhiều; chủ sở hữu được xưng hô lịch sự hoặc số nhiều
वहीcùng một
पर्याप्तđủ
दूसराkhác
कोई नहींkhông aiCách dùng thông thường
कभी नहींkhông bao giờ
कोई नहींkhông cái nàoĐại từ, dùng một mình
कुछ नहींkhông có gìĐại từ dùng một mình
कुछ नहींkhông gìPhủ định dùng với động từ
कोई नहींkhông mộtTừ hạn định, trong câu phủ định
कोई नहींkhông một aiPhong cách trang trọng hoặc pháp lí
ख़ुदmìnhĐại từ phản thân, dạng đơn
सब लोगmọi ngườiToàn thể thiên hạ, không trừ ai
हरmỗiTừ hạn định, đứng trước danh từ
हर एकmỗi ngườiĐại từ, giống đực số ít
थोड़ा-साmột chút
कौन-साnàoTừ hạn định nghi vấn, đứng trước danh từ
ऐसाnhư thế
कुछnhữngMạo từ bất định số nhiều, đứng trước danh từ
वेnhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống đực số nhiều
वेnhững cái ấyĐại từ chỉ định, giống cái số nhiều
वहाँở đóĐại từ trạng ngữ chỉ nơi chốn, thay cho một bổ ngữ
अधिकांशphần lớn
बहुत ज़्यादाquá nhiều
क्योंtại sao
क्यों नहींtại sao không
कब सेtừ bao giờ

Cấp độ 3: khó 18 từ

Tiếng HindiTiếng Việt
कहाँ तकbao xa
कहीं भीbất cứ đâu
कभी भीbất cứ lúc nào
कुछ भीbất cứ thứ gì
कोई भीbất kì ai
तुम्हाराcái của bạnĐại từ sở hữu, dùng một mình
शायद हीchẳng mấy
तुम ख़ुदchính bạn
हम ख़ुदchính chúng tôi
वह ख़ुदchính cô ấyĐại từ phản thân, giống cái số ít
वे ख़ुदchính họĐại từ phản thân, giống đực số nhiều
स्वयंchính mìnhDạng nhấn mạnh, làm nổi bật chủ ngữ
जो कोईhễ ai
एक-दूसरेlẫn nhauHành động tương hỗ giữa hai người
जिसकाmà
हर एकmỗi ngườiĐại từ, giống cái số ít
एक-दूसरेnhauHành động tương hỗ giữa nhiều người
किसी भी तरहthế nào cũng được

Trắc nghiệm nhỏ

5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.

Câu hỏi thường gặp

Danh sách này có bao nhiêu từ?
Trang này có 100 từ tiếng Hindi về chủ đề “Hư từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 120 từ: 52 từ cấp độ dễ, 46 từ cấp độ trung bình và 22 từ cấp độ khó.
Nên bắt đầu từ những từ nào?
Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Hindi này?
Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.

KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào

Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Hindi trên iPhone.

Cùng nhóm: Ngữ pháp

Danh sách theo tình huống

Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác

Từ đầu tiên đang chờ bạn

Học tiếng Hindi từng từ một, vài phút mỗi ngày.

  • Ôn tập đúng lúc
  • +6.000 từ, 38 chủ đề
  • Dùng được khi không có mạng
Tải về trên App Store

Đang dùng máy tính? Quét mã này bằng iPhone của bạn.