Từ vựng tiếng Trung giản thể: cấu trúc động từ
Cần, sắp sửa, nhớ về: các cấu trúc động từ tiếng Trung giản thể xuất hiện liên tục trong hội thoại.
Dưới đây là 100 từ tiếng Trung giản thể về chủ đề “Cấu trúc động từ”, có nghĩa tiếng Việt và xếp từ dễ đến khó.
Cấp độ 1: dễ 39 từ
| Tiếng Trung giản thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 开始-做 | bắt đầu |
| 动手-做 | bắt tay vào |
| 走开 | bỏ đi |
| 不得不-做 | buộc phải |
| 终止 | chấm dứt |
| 对-负责 | chịu trách nhiệm về |
| 选择-做 | chọn |
| 有能力-做 | có đủ khả năng |
| 有权-做 | có quyền |
| 珍视 | coi trọng |
| 试着-做 | cố gắng |
| 用来 | dùng để |
| 停下 | dừng lại |
| 回应 | đáp lại |
| 途经 | đi qua |
| 脱身 | đi ra |
| 走进来 | đi vào |
| 答应-做 | đồng ý |
| 导致 | gây ra |
| 帮助-做 | giúp |
| 学会 | học cách |
| 不用也行 | không cần đến |
| 办到 | làm đượcXoay xở hoàn thành điều gì đó |
| 做完 | làm xong |
| 停止-做 | ngừng |
| 看着 | nhìn |
| 查出 | phát hiện raBiết được một thông tin |
| 害怕 | sợ |
| 运用 | sử dụng |
| 参加 | tham gia |
| 展现 | thể hiện |
| 持续 | tiếp tục |
| 信任 | tin cậy vào |
| 考虑 | tính đến |
| 指望 | trông cậy vào |
| 回到里面 | trở vào trong |
| 刚刚-做 | vừa mới |
| 度过难关 | xoay xở được |
| 意识到 | ý thức được |
Cấp độ 2: trung bình 40 từ
| Tiếng Trung giản thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 在乎 | bận tâm đến |
| 冷静下来 | bình tĩnh lại |
| 放弃 | bỏ cuộc |
| 觉得无聊 | buồn chán |
| 争吵 | cãi nhau |
| 照顾 | chăm sócLo cho sự khoẻ mạnh, an lành của ai đó |
| 分手 | chia tay |
| 忍受 | chịu đựng |
| 留意 | chú ý đến |
| 准备-做 | chuẩn bị cho |
| 有可能-做 | có nguy cơ |
| 加入 | cùng tham gia |
| 刷牙 | đánh răng |
| 着手处理 | giải quyết |
| 康复 | hồi phục |
| 答应-会 | hứa |
| 结婚 | kết hôn |
| 加紧 | khẩn trương |
| 迷路 | lạc đường |
| 搭乘 | lên xe |
| 担心 | lo lắng |
| 套上 | mặc vào |
| 梦想 | mơ ước |
| 提出-做 | ngỏ ý |
| 坐下 | ngồi xuống |
| 入睡 | ngủ thiếp đi |
| 复习 | ôn lại |
| 决定-做 | quyết định |
| 下定决心 | quyết tâm |
| 仔细考虑 | suy ngẫm về |
| 洗身体 | tắm rửa |
| 关机 | tắt |
| 睡醒 | thức dậy |
| 着手方式 | tiến hành |
| 巧遇 | tình cờ gặp |
| 交还 | trả lại |
| 看守 | trông chừng |
| 聘用 | tuyển dụng |
| 发生 | xảy ra |
| 下车 | xuống xe |
Cấp độ 3: khó 21 từ
| Tiếng Trung giản thể | Tiếng Việt |
|---|---|
| 驳回 | bác bỏTừ chối, không chấp nhận |
| 受伤 | bị thương |
| 取笑 | chế giễu |
| 脱衣 | cởi quần áo |
| 担起 | đảm nhận |
| 推回 | đẩy lùi |
| 前往 | đi đến |
| 鼓励-做 | động viên |
| 挽留 | giữ lại |
| 后悔 | hối tiếc |
| 处得来 | hợp nhau |
| 期盼 | mong chờ |
| 邀请 | mời |
| 隐约察觉 | ngờ |
| 坚持 | nhấn mạnh |
| 诉诸 | nhờ đến |
| 分发 | phân phát |
| 取决于 | phụ thuộc vào |
| 告知 | thông báo |
| 不肯-做 | từ chối |
| 值得-做 | xứng đáng |
Trắc nghiệm nhỏ
5 từ trong trang này, chọn ngẫu nhiên. Hãy tìm nghĩa của chúng.
Câu hỏi thường gặp
- Danh sách này có bao nhiêu từ?
- Trang này có 100 từ tiếng Trung giản thể về chủ đề “Cấu trúc động từ”. Toàn bộ chủ đề trong ứng dụng KoKo có 151 từ: 58 từ cấp độ dễ, 61 từ cấp độ trung bình và 32 từ cấp độ khó.
- Nên bắt đầu từ những từ nào?
- Từ cấp độ 1: đó là những từ dễ nhất của chủ đề. Chuyển sang cấp độ 2 khi bạn đã thuộc, rồi đến cấp độ 3.
- Làm sao để nhớ từ vựng tiếng Trung giản thể này?
- Bằng cách ôn lại mỗi từ với khoảng cách ngày càng dài, ngay trước khi bạn quên: đó là lặp lại ngắt quãng. Ứng dụng KoKo làm việc đó giúp bạn và mỗi ngày cho biết cần ôn những từ nào.
KoKo giúp bạn nhớ từ như thế nào
Các danh sách này đến từ KoKo, ứng dụng học từ vựng tiếng Trung giản thể trên iPhone.
Cùng nhóm: Ngữ pháp
Danh sách theo tình huống
- 100 từ tiếng Trung giản thể trình độ trung cấp
- 100 từ tiếng Trung giản thể trình độ nâng cao
- 100 từ tiếng Trung giản thể đầu tiên
Chủ đề này trong các ngôn ngữ khác
- 🇬🇧Tiếng Anh
- 🇹🇼Tiếng Trung phồn thể
- 🇮🇳Tiếng Hindi
- 🇪🇸Tiếng Tây Ban Nha
- 🇸🇦Tiếng Ả Rập
- 🇫🇷Tiếng Pháp
- 🇵🇹Tiếng Bồ Đào Nha
- 🇷🇺Tiếng Nga
- 🇮🇩Tiếng Indonesia
- 🇩🇪Tiếng Đức
- 🇯🇵Tiếng Nhật
- 🇹🇷Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- 🇰🇷Tiếng Hàn
- 🇲🇾Tiếng Mã Lai
- 🇮🇹Tiếng Ý
- 🇹🇭Tiếng Thái
- 🇵🇱Tiếng Ba Lan
- 🇳🇱Tiếng Hà Lan
- 🇷🇴Tiếng Romania
- 🇸🇪Tiếng Thụy Điển
- 🇮🇱Tiếng Do Thái
- 🇩🇰Tiếng Đan Mạch
- 🇳🇴Tiếng Na Uy
